Có 2 kết quả:

huyềnhuyện
Âm Hán Việt: huyền, huyện
Âm Pinyin: xiàn, xuán
Âm Nôm: huyện
Unicode: U+7E23
Tổng nét: 16
Bộ: mịch 糸 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丨フ一一一一丨ノ丶ノフフ丶丨ノ丶
Thương Hiệt: BFHVF (月火竹女火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

huyền

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Treo. § Cùng nghĩa với “huyền” 懸.
2. Một âm là “huyện”. (Danh) Huyện. § Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.

Từ điển Thiều Chửu

① Treo, cùng nghĩa với chữ huyền 懸.
② Một âm là huyện. Huyện, Tần Thuỷ Hoàng 秦始皇 bỏ phép phong kiến mà chia nước ra từng quận từng huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra mấy huyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懸 (bộ 心).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buộc lại, cột lại — Ràng buộc — Một âm là Huyện.

huyện

phồn thể

Từ điển phổ thông

huyện

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Treo. § Cùng nghĩa với “huyền” 懸.
2. Một âm là “huyện”. (Danh) Huyện. § Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.

Từ điển Thiều Chửu

① Treo, cùng nghĩa với chữ huyền 懸.
② Một âm là huyện. Huyện, Tần Thuỷ Hoàng 秦始皇 bỏ phép phong kiến mà chia nước ra từng quận từng huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra mấy huyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

Huyện. 【縣城】huyện thành [xiàn chéng] Huyện lị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khu vực địa phương, được ấn định rõ ràng — Đơn vị hành chánh, ở dưới tỉnh. Ta cũng gọi là Huyện.

Từ ghép 10