Có 3 kết quả:

luyluỵluỹ
Âm Hán Việt: luy, luỵ, luỹ
Tổng nét: 21
Bộ: mịch 糸 (+15 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
Thương Hiệt: WWWF (田田田火)
Unicode: U+7E8D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: léi, lěi, lèi
Âm Nôm: luỹ
Âm Nhật (onyomi): ルイ (rui), ライ (rai)
Âm Nhật (kunyomi): つづ.る (tsuzu.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: leoi4

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

luy

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xâu liền, nối liền
2. dây to
3. bắt giam

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây thừng. ◇Hán Thư 漢書: “Dĩ kiếm chước tuyệt luy” 以劍斫絕纍 (Lí Quảng truyện 李廣傳) Lấy gươm chém đứt dây thừng.
2. (Danh) Họ “Luy”.
3. (Động) Xâu liền, xếp chồng lên. ◎Như: “luy noãn” 纍卵 xếp trứng chồng lên.
4. (Động) Bắt giam. ◇Lí Cao 李翱: “Lược kì ngọc bạch, phu luy kì nam nữ” 掠其玉帛, 俘纍其男女 (Dương liệt phụ truyện 楊烈婦傳) Cướp đoạt ngọc lụa, bắt giam con trai, con gái của người ấy.
5. (Động) Quấn quanh, bám vào, ràng rịt. ◇Thi Kinh 詩經: “Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi” 南有樛木, 葛藟纍之 (Chu nam 周南, Cù mộc 兔罝) Phía nam có cây uốn cong xuống, Dây sắn quấn vào.
6. Một âm là “lụy”. (Động) Dính líu, dính dáng đến. § Thông 累.

Từ điển Thiều Chửu

① Xâu liền, lấy dây xâu từng cái lại hay xếp cho liền nối nhau gọi là luy, như luy noãn 纍卵 xếp trứng chồng lên.
② Dây to.
③ Bắt giam.
④ Cái đồ đựng áo dày.
⑤ Không đến nỗi vì tội mà chết.
⑥ Quấn quanh, như cát luỹ luy chi 葛藟纍之 dây sắn quấn vào.
⑦ Một âm là luỵ. Lụy đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dây thừng;
② Ràng buộc, buộc vào nhau, xâu liền, bện vào nhau, quấn quanh, vấn vít: 葛藟纍之 Dây sắn quấn vào (Thi Kinh);
③ Như 累 [lèi];
④ 【纍贅】luy chuế [léizhui] (Sự vật) lôi thôi, phiền phức, rườm rà, (văn tự) dài dòng: 行李帶得多了,是個纍贅 Mang theo nhiều hành lí lôi thôi quá. Cv. 累墜 Xem 累 [lâi], [lèi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buộc lại. Trói lại — Dây lớn để buộc trói — Chỉ cách tù tội — Chết oan — Bò. Leo, ( nói về loại cây leo ).

Từ ghép 1

luỵ

phồn thể

Từ điển phổ thông

liên luỵ, dính líu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây thừng. ◇Hán Thư 漢書: “Dĩ kiếm chước tuyệt luy” 以劍斫絕纍 (Lí Quảng truyện 李廣傳) Lấy gươm chém đứt dây thừng.
2. (Danh) Họ “Luy”.
3. (Động) Xâu liền, xếp chồng lên. ◎Như: “luy noãn” 纍卵 xếp trứng chồng lên.
4. (Động) Bắt giam. ◇Lí Cao 李翱: “Lược kì ngọc bạch, phu luy kì nam nữ” 掠其玉帛, 俘纍其男女 (Dương liệt phụ truyện 楊烈婦傳) Cướp đoạt ngọc lụa, bắt giam con trai, con gái của người ấy.
5. (Động) Quấn quanh, bám vào, ràng rịt. ◇Thi Kinh 詩經: “Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi” 南有樛木, 葛藟纍之 (Chu nam 周南, Cù mộc 兔罝) Phía nam có cây uốn cong xuống, Dây sắn quấn vào.
6. Một âm là “lụy”. (Động) Dính líu, dính dáng đến. § Thông 累.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Luỵ 累 — Một âm là Luy. Xem Luy.

luỹ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xếp nhiều, chồng chất
2. tích luỹ, tích trữ
3. nhiều lần

Từ ghép 1