Có 1 kết quả:
bạng
Tổng nét: 10
Bộ: trùng 虫 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰虫丰
Nét bút: 丨フ一丨一丶一一一丨
Thương Hiệt: LIQJ (中戈手十)
Unicode: U+868C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: bàng ㄅㄤˋ, bèng ㄅㄥˋ, fēng ㄈㄥ, pí ㄆㄧˊ
Âm Nôm: bạng
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō), ホウ (hō), ビョウ (byō)
Âm Nhật (kunyomi): はまぐり (hamaguri), どぶが.い (dobuga.i)
Âm Hàn: 방
Âm Quảng Đông: pong5
Âm Nôm: bạng
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō), ホウ (hō), ビョウ (byō)
Âm Nhật (kunyomi): はまぐり (hamaguri), どぶが.い (dobuga.i)
Âm Hàn: 방
Âm Quảng Đông: pong5
Tự hình 2

Dị thể 12
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạng - 蚌 (Phùng Khắc Khoan)
• Chiêu chử ngư can - 昭渚漁杆 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Điếu lữ kỳ 2 - 釣侶其二 (Bì Nhật Hưu)
• Điệu Nguyễn Quế Cơ kỳ 2 - 悼阮桂姬其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 06 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其六 (Trịnh Hoài Đức)
• Hùng sơn - 雄山 (Bùi Dương Lịch)
• Lâm Ấp xá đệ thư chí khổ vũ Hoàng Hà phiếm dật đê phòng chi hoạn bộ lĩnh sở ưu nhân ký thử thi dụng khoan kỳ ý - 臨邑舍弟書至苦雨黃河泛溢堤防之患簿領所憂因寄此詩用寬其意 (Đỗ Phủ)
• Phú ngư tiều canh mục - Vịnh ngư - 賦漁樵耕牧-詠漁 (Châu Uyển Như)
• Thành ngoại - 城外 (Lý Thương Ẩn)
• Trung thu đăng lâu vọng nguyệt - 中秋登樓望月 (Mễ Phất)
• Chiêu chử ngư can - 昭渚漁杆 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Điếu lữ kỳ 2 - 釣侶其二 (Bì Nhật Hưu)
• Điệu Nguyễn Quế Cơ kỳ 2 - 悼阮桂姬其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 06 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其六 (Trịnh Hoài Đức)
• Hùng sơn - 雄山 (Bùi Dương Lịch)
• Lâm Ấp xá đệ thư chí khổ vũ Hoàng Hà phiếm dật đê phòng chi hoạn bộ lĩnh sở ưu nhân ký thử thi dụng khoan kỳ ý - 臨邑舍弟書至苦雨黃河泛溢堤防之患簿領所憂因寄此詩用寬其意 (Đỗ Phủ)
• Phú ngư tiều canh mục - Vịnh ngư - 賦漁樵耕牧-詠漁 (Châu Uyển Như)
• Thành ngoại - 城外 (Lý Thương Ẩn)
• Trung thu đăng lâu vọng nguyệt - 中秋登樓望月 (Mễ Phất)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
con trai
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con trai. § Thịt mềm có chất nhớt dính tích mãi thành ra ngọc trai, vỏ dùng chế tạo khí cụ. Còn gọi là: “nhị mai bối” 二枚貝, “cáp bạng” 蛤蚌, “cáp lị” 蛤蜊.
Từ điển Thiều Chửu
① Con trai, trong thịt trai có chất nhớt dính tích mãi thành ra ngọc trai.
Từ điển Trần Văn Chánh
Con trai: 蚌珠 Ngọc trai, hạt trai, hạt châu; 蚌鷸相持,漁翁得利 Trai và cò giằng co nhau, ngư ông hưởng lợi. Xem 蚌 [bèng].
Từ điển Trần Văn Chánh
【蚌埠】Bạng Phụ [Bèngbù] Bạng Phụ (tên một thành phố ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). Xem 蚌 [bàng].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con trai, một loại hến lớn ngoài biển ( anodonta chinensis ).
Từ ghép 4