Có 13 kết quả:

堋 bèng搒 bèng泵 bèng甏 bèng繃 bèng绷 bèng蚌 bèng跰 bèng蹦 bèng迸 bèng逬 bèng鏰 bèng镚 bèng

1/13

bèng [péng]

U+580B, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đặt quan tài xuống đất (mai táng).
2. (Danh) Tường thấp để treo tên (bắn cung).
3. (Danh) Kè, đập (ngăn nước).

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

bèng [bàng, péng, pèng]

U+6412, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh đòn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như “bảng” 榜.
2. Một âm là “bang”. (Động) Che giấu.
3. (Động) Đánh (bằng gậy, bằng roi). ◇Minh sử 明史: “Trú dạ bang tấn” 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

bèng

U+6CF5, tổng 9 nét, bộ shí 石 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

ống bơm, ống thụt

Từ điển Trần Văn Chánh

Ống bơm, ống thụt: 水泵 Bơm nước; 油泵 Bơm dầu; 高壓泵 Bơm cao áp; 眞空泵 Bơm chân không. Cg. 抽機 [chouji] 喞筒 [jitông].

Từ điển Trung-Anh

pump (loanword)

Tự hình 2

Từ ghép 13

bèng [bàng]

U+750F, tổng 16 nét, bộ wǎ 瓦 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái vò lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Cái vò lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình lớn bằng sành. Ta có nơi đọc Bành.

Tự hình 2

bèng [bēng, běng]

U+7E43, tổng 17 nét, bộ mì 糸 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buộc, thắt, băng lại. ◇Mặc Tử 墨子: “Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi” 禹葬會稽, 桐棺三寸, 葛以繃之 (Tiết táng hạ 節葬下) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.
2. (Động) Bó chật (quần áo). ◎Như: “y phục khẩn banh tại thân thượng” 衣服緊繃在身上 áo bó chật người.
3. (Động) Khâu lược. ◎Như: “tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng” 先把口袋繃在衣服上, 等會兒再細細的縫 trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.
4. (Động) Cố chịu, nhịn, nén. ◎Như: “banh tràng diện” 繃場面 cố giữ ra vẻ mặt ngoài, “banh bất trụ tiếu liễu” 繃不住笑了 không nín cười được. ◇Tây du kí 西遊記: “Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình” 就把喫奶的氣力也使盡了, 只繃得個手平 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.
5. (Động) Sa sầm, lầm lầm sắc mặt. ◎Như: “banh trước kiểm” 繃著臉 sa sầm mặt.
6. (Động) Bung, đứt, văng, bật. ◎Như: “lạp luyện banh liễu” 拉鍊繃了 kéo đứt dây xích rồi.
7. (Danh) Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).
8. (Danh) “Banh đái” 繃帶 dải băng (dây vải để băng bó vết thương).
9. § Ta quen đọc là “băng”.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

bèng [bēng, běng]

U+7EF7, tổng 11 nét, bộ mì 糸 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綳.
2. Giản thể của chữ 繃.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

bèng [bàng, bèng, fēng, ]

U+868C, tổng 10 nét, bộ chóng 虫 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con trai. § Thịt mềm có chất nhớt dính tích mãi thành ra ngọc trai, vỏ dùng chế tạo khí cụ. Còn gọi là: “nhị mai bối” 二枚貝, “cáp bạng” 蛤蚌, “cáp lị” 蛤蜊.

Từ điển Thiều Chửu

① Con trai, trong thịt trai có chất nhớt dính tích mãi thành ra ngọc trai.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con trai: 蚌珠 Ngọc trai, hạt trai, hạt châu; 蚌鷸相持,漁翁得利 Trai và cò giằng co nhau, ngư ông hưởng lợi. Xem 蚌 [bèng].

Từ điển Trần Văn Chánh

【蚌埠】Bạng Phụ [Bèngbù] Bạng Phụ (tên một thành phố ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). Xem 蚌 [bàng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con trai, một loại hến lớn ngoài biển ( anodonta chinensis ).

Tự hình 2

Dị thể 12

Một số bài thơ có sử dụng

bèng [jiǎn, pián]

U+8DF0, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.
2. Một âm là “kiển”. (Danh) Da giộp lên, da chai.

Tự hình 1

bèng

U+8E66, tổng 18 nét, bộ zú 足 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy lên
2. nảy ra, phát sinh ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. ◎Như: “hồ băng loạn khiêu” 胡蹦亂跳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhảy lên khỏi đất, nhảy nhót: 歡蹦亂跳 Vui mừng nhảy nhót; 整天蹦蹦跳跳的 Nhảy múa tối ngày. Xem 躂 (1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhẩy cao lên khỏi mặt đất.

Từ điển Trung-Anh

(1) to jump
(2) to bounce
(3) to hop

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

bèng [bǐng, pēng]

U+8FF8, tổng 9 nét, bộ chuò 辵 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chạy tán loạn
2. bắn toé ra
3. bật ra, thốt ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chạy tán loạn. ◎Như: “cầm li thú bính” 禽離獸逬 chim tan bay, thú tán loạn.
2. (Động) Tung tóe, trào ra bốn phía. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Ngân bình sạ phá thủy tương bính” 銀瓶乍破水漿迸 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn nghe như) bình bạc bất chợt bị vỡ, nước chảy vọt ra ngoài.
3. (Động) Tuôn tràn. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Lệ hoành bính nhi triêm y” 淚橫迸而霑衣 (Quả phụ phú 寡婦賦) Nước mắt tuôn trào mà thấm ướt áo.
4. (Động) Ruồng đuổi. § Thông “bính” 屏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 逬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắn tóe, tung tóe, tuôn rơi, tán loạn, nổ bùng: 火星兒亂逬 Tia lửa bắn tóe ra; 逬流 Dòng nước tung tóe; 逬淚 Nước mắt tuôn rơi; 禽離獸逬 Chim tan bay, thú chạy tán loạn;
② (văn) Ruồng đuổi, đuổi đi (dùng như 屏, bộ 尸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy tản mác ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) to burst forth
(2) to spurt
(3) to crack
(4) split

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

bèng [bǐng]

U+902C, tổng 11 nét, bộ chuò 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chạy tán loạn
2. bắn toé ra
3. bật ra, thốt ra

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 迸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắn tóe, tung tóe, tuôn rơi, tán loạn, nổ bùng: 火星兒亂逬 Tia lửa bắn tóe ra; 逬流 Dòng nước tung tóe; 逬淚 Nước mắt tuôn rơi; 禽離獸逬 Chim tan bay, thú chạy tán loạn;
② (văn) Ruồng đuổi, đuổi đi (dùng như 屏, bộ 尸).

Tự hình 1

Dị thể 5

bèng

U+93F0, tổng 19 nét, bộ jīn 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiền đồng cuối đời Thanh
2. tiền đúc bằng kim loại

Từ điển Trần Văn Chánh

(khn) ① Tiền đồng (cuối đời Thanh);
② Tiền đúc bằng kim loại (nói chung): 鋼鏰兒 Tiền đúc bằng kẽm; 金鏰子 Tiền vàng.

Từ điển Trung-Anh

(1) small coin
(2) dime

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

bèng

U+955A, tổng 16 nét, bộ jīn 金 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiền đồng cuối đời Thanh
2. tiền đúc bằng kim loại

Từ điển Trần Văn Chánh

(khn) ① Tiền đồng (cuối đời Thanh);
② Tiền đúc bằng kim loại (nói chung): 鋼鏰兒 Tiền đúc bằng kẽm; 金鏰子 Tiền vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏰

Từ điển Trung-Anh

(1) small coin
(2) dime

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1