Có 22 kết quả:

並 bàng傍 bàng埲 bàng塝 bàng搒 bàng旁 bàng棒 bàng棓 bàng榜 bàng玤 bàng甏 bàng磅 bàng稖 bàng竝 bàng膀 bàng艕 bàng蒡 bàng蚌 bàng謗 bàng谤 bàng鎊 bàng镑 bàng

1/22

bàng [bìng]

U+4E26, tổng 8 nét, bộ yī 一 + 7 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Cùng lúc, đồng thời. ◎Như: “dị thuyết tịnh khởi” 異說並起 các thuyết khác nhau cùng một lúc nổi lên. ◇Lễ Kí 禮記: “Vạn vật tịnh dục nhi bất tương hại, đạo tịnh hành nhi bất tương bội” 萬物並育而不相害, 道並行而不相悖 (Trung Dung 中庸) Vạn vật cùng lúc phát triển mà không làm hại nhau, đạo đồng thời thi hành mà không trái nhau.
2. (Phó) Dùng trước một từ phủ định (vô, phi, bất, ...), để nhấn mạnh ý phủ định: quyết (không), nhất định (không), thực ra (không). ◎Như: “sự tình tịnh phi như thử” 事情並非如此 sự tình thực ra không phải vậy, “nhĩ biệt ngộ hội, ngã tịnh vô ác ý” 你別誤會,我並無惡意 anh đừng hiểu lầm, tôi hoàn toàn không có ác ý, “mẫu thân nghiêm giáo, tịnh bất cảm khiết tửu” 母親嚴教, 並不敢喫酒 mẹ dạy dỗ nghiêm khắc, quyết không dám uống rượu.
3. (Phó) Cùng, đều. ◎Như: “tịnh lập” 並立 đều đứng, “tịnh hành” 並行 đều đi. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Toại ban quân nhi hoàn, nhất quận tịnh hoạch toàn” 遂班軍而還, 一郡並獲全 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Bèn đem quân trở về, cả quận đều được vẹn toàn.
4. (Giới) Ngay cả. § Dùng như “liên” 連, “đồng” 同. ◎Như: “tịnh thử thiển cận đích nguyên lí diệc bất năng minh” 並此淺近的原理亦不能明 ngay cả nguyên lí dễ hiểu ấy mà cũng không rõ.
5. (Liên) Và, và lại, rồi lại, lại còn. ◎Như: “giá cá án tử, bảo chứng năng hoàn thành, tịnh năng tố đắc tận thiện tận mĩ” 這個案子, 保證能完成, 並能做得盡善盡美 cái bàn đó, (không những) bảo đảm hoàn thành, mà còn làm cho hoàn toàn tốt đẹp nữa.
6. § Dùng như 竝, 并.

Tự hình 6

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

bàng [páng]

U+508D, tổng 12 nét, bộ rén 人 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bên, cạnh. § Thông “bàng” 旁. ◇Sử Kí 史記: “Tứ tửu đại vương chi tiền, chấp pháp tại bàng” 賜酒大王之前, 執法在傍 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Ban cho rượu uống trước mặt đại vương, có quan chấp pháp đứng bên cạnh.
2. (Danh) Thành phần một chữ Hán, đứng cạnh một thành phần khác. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hậu lai phát tích, tiện tương khí cầu na tự khứ liễu mao bàng, thiêm tác lập nhân, tiện cải tác tính Cao, danh Cầu” 後來發跡, 便將氣毬那字去了毛傍, 添作立人, 便改作姓高, 名俅 (Đệ nhị hồi) Sau bắt đầu làm nên, bèn lấy chữ "cầu" (trái bóng) bỏ đi thành phần bộ "mao", viết thêm vào đó bộ "nhân" đứng, sửa thành họ Cao tên Cầu (có ý nghĩa hơn: “cầu cầu” 俅俅 cung kính tòng thuận).
3. (Danh) Họ “Bàng”.
4. (Tính) Khác, biệt. § Thông “bàng” 旁.
5. (Tính) Tà, bất chính. § Thông “bàng” 旁.
6. (Động) Gần, sắp. ◎Như: “bàng ngọ” 傍午 gần trưa, “bàng vãn” 傍晚 sắp tối.
7. (Phó) Rộng khắp, phổ biến. § Thông “bàng” 旁.
8. Một âm là “bạng”. (Động) Tựa, kề, nương tựa. ◎Như: “y bạng” 依傍 nương tựa, “y san bàng thủy” 依山傍水 kề sông tựa núi.

Từ điển Thiều Chửu

① Bên, cũng như chữ bàng 旁.
② Một âm là bạng, tựa như y bạng 依傍 nương tựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tựa, kề: 依山傍水 Giáp sông tựa núi;
② (đph) Gần, sắp: 傍黑兒 Như 傍晚;
③ (văn) Bên (như 旁, bộ 方).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở gần — Bên cạnh. Một bên — Một âm khác là Bạng. Xem vần Bạng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dựa vào, tựa vào. Nương nhờ — Một âm khác là Bàng.

Từ điển Trung-Anh

(1) near
(2) approaching
(3) to depend on
(4) (slang) to have an intimate relationship with sb
(5) Taiwan pr. [pang2], [bang1], [bang4]

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 23

Một số bài thơ có sử dụng

bàng [běng]

U+57F2, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bụi bặm, trần thổ.

Tự hình 1

Dị thể 1

bàng

U+585D, tổng 13 nét, bộ tǔ 土 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) the edge
(2) border of a field

Tự hình 1

bàng [bèng, péng, pèng]

U+6412, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như “bảng” 榜.
2. Một âm là “bang”. (Động) Che giấu.
3. (Động) Đánh (bằng gậy, bằng roi). ◇Minh sử 明史: “Trú dạ bang tấn” 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẩy thuyền lên. Một âm là bang. Ðánh đòn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đánh đòn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đẩy thuyền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ta quen đọc là Bảng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh bằng roi, gậy. Cũng đọc Bành.

Từ điển Trung-Anh

(1) to row
(2) oar
(3) Taiwan pr. [beng4]

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

bàng [páng]

U+65C1, tổng 10 nét, bộ fāng 方 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bên cạnh. ◎Như: “nhi lập tại bàng” 兒立在旁 đứa bé đứng ở bên.
2. (Danh) (Sự) giúp đỡ, phò tá. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Viết hữu chí cực nhi vô bàng” 曰有志極而無旁 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.
3. (Danh) Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác. ◎Như: “lập nhân bàng” 立人旁 bộ thủ Nhân đứng 亻, “thụ tâm bàng” 豎心旁 bộ thủ Tâm đứng 忄, “trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương” 張是弓字旁的張, 而非立早章 chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".
4. (Danh) Họ “Bàng”.
5. (Tính) Ở bên cạnh. ◇Sử Kí 史記: “Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai” 老父已去, 高祖適從旁舍來 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.
6. (Tính) Khác. ◎Như: “bàng nhân” 旁人 người khác, “một bàng đích thoại” 沒旁的話 lời nói không có gì khác.
7. (Tính) Chẻ ngang, rẽ ngang một bên. ◎Như: “chủ cán bàng chi” 主幹旁枝 gốc chính càng ngang.
8. (Tính) Tà, bất chính. ◎Như: “bàng môn tả đạo” 旁門左道 môn phái bất chính.
9. (Phó) Rộng khắp, phổ biến. ◎Như: “bàng trưng bác dẫn” 旁徵博引 trưng dẫn rộng rãi. ◇Thư Kinh 書經: “Bàng cầu tuấn ngạn” 旁求俊彥 (Thái giáp thượng 太甲上) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.
10. Một âm là “bạng”. (Động) Nương tựa, dựa vào. ◇Hán Thư 漢書: “Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu” 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

Từ điển Thiều Chửu

① Bên cạnh, như nhi lập tại bàng 兒立在旁 đứa bé đứng ở bên.
② Một âm là bạng. Nương tựa.
③ Lại một âm là banh. Banh banh 旁旁 rong ruổi, sa sả.
④ Một âm nữa là phang. Phang bạc 旁礡 mông mênh, bát ngát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bên, bên cạnh, cạnh, cạnh bên: 路旁 Bên (cạnh) đường; 兩旁 Hai bên; 站在一旁 Đứng ở một bên;
② Khác: 他有旁的事,先走了 Anh ấy đi trước vì có việc khác; 沒有旁的辦法 Không còn cách nào khác;
③ (văn) Người phụ tá;
④ (văn) Rộng rãi, phổ biến, khắp nơi: 旁羅日月星辰 Giăng ra khắp nơi mặt trời, mặt trăng và sao (Sử kí);
④ (văn) Tùy tiện, càn: 不旁狎 Không tùy tiện thân gần người khác (Lễ kí).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nương tựa, tựa vào (dùng như 傍, bộ 亻): 南旁塞 Phía nam tựa vào đất hiểm yếu (Hán thư).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Banh banh 旁旁 — Các âm khác là Bàng, Bạng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bên cạnh. Một bên — Rộng lớn — Khắp nơi — Dùng như chữ Bàng 傍 — Các âm khác là Bạnh, Banh. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tựa vào. Nương nhờ. Như chữ Bạng 傍 — Các âm khác là Bàng, Banh.

Tự hình 8

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

bàng

U+68D2, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái gậy ngắn, côn
2. cừ, giỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, đòn, que... ◎Như: “mộc bổng” 木棒 gậy gỗ. ◇Tây du kí 西遊記: “Như ý kim cô bổng” 如意金箍棒 (Đệ tam hồi) Gậy như ý đai vàng.
2. (Danh) Gậy đánh cầu (tiếng Anh "bat", dùng trong các môn thể thao như base-ball, cricket...). Cũng chỉ người đánh cầu.
3. (Danh) Bắp ngô. ◎Như: “ngọc mễ bổng tử” 玉米棒子.
4. (Danh) Người tiếp tục hoặc thay thế (trách nhiệm, công việc, ...). ◎Như: “tiếp bổng nhân” 接棒人.
5. (Danh) Tông giáo ở Tây Tạng thời kì đầu tục gọi là “bổng” (dịch âm "Bon"). Tựa như “vu” 巫, “đạo” 道, v.v.
6. (Danh) Lượng từ: đoạn, chặng, đợt. ◎Như: “tại tiếp lực tái trung, ngã bào đệ nhất bổng” 在接力賽中, 我跑第一棒.
7. (Động) Đánh bằng gậy. ◎Như: “bổng sát” 棒殺.
8. (Tính) Tài, giỏi, cừ. ◎Như: “tha đích thư pháp tả đắc chân bổng” 他的書法寫得真棒 thư pháp ông ấy viết thật là tài tình.
9. (Tính) Cứng, dắn, dai. ◎Như: “bổng ngạnh” 棒硬.
10. (Tính) Mạnh khỏe, kiện tráng. ◎Như: “bổng thật” 棒實.
11. (Tính) Đúng, hợp.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái gậy.
② Ðánh gậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gậy: 木棒 Gậy gỗ; 棍棒 Gậy gộc;
② (văn) Đánh gậy;
③ (khn) Khỏe, tài, giỏi, hay, tốt, đẹp, cừ: 這小伙子身體眞棒 Cậu thanh niên này khỏe thật; 畫得棒 Vẽ rất tài; 字寫得棒 Chữ viết đẹp; 唱得眞棒 Hát rất hay; 他足球踢得眞棒 Anh ta đá bóng rất cừ;
④ (đph) Cứng, rắn, dai: 棒硬 Cứng nhắc, rắn đanh; 肉沒煮爛,還棒着哪! Thịt nấu chưa nhừ, còn dai quá!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) stick
(2) club
(3) cudgel
(4) smart
(5) capable
(6) strong
(7) wonderful
(8) classifier for legs of a relay race

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 107

Một số bài thơ có sử dụng

bàng [bèi]

U+68D3, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dụng cụ đập lúa

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

bàng [bǎng, bēng, páng, pèng]

U+699C, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mái chèo. Cũng mượn chỉ thuyền. ◇Lí Hạ 李賀: “Thôi bảng độ Ô giang” 催榜渡烏江 (Mã 馬) Giục mái chèo qua Ô giang.
2. (Danh) Bảng yết thị, thông cáo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh” 出榜招募義兵 (Đệ nhất hồi 第一回) Treo bảng chiêu mộ nghĩa binh.
3. (Danh) Bảng tên những người thi đậu. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Đông đô phóng bảng vị hoa khai, Tam thập tam nhân tẩu mã hồi” 東都放榜未花開, 三十三人走馬迴 (Cập đệ hậu kí Trường An cố nhân 及第後寄長安故人). § “Đông đô” 東都 chỉ Lạc Dương ở phía đông Trường An; Đỗ Mục làm bài thơ này nhân vừa thi đậu tiến sĩ, tên đứng hàng thứ năm trên bảng vàng.
4. (Danh) Tấm biển (có chữ, treo lên cao). ◇Kỉ Quân 紀昀: “Tiên ngoại tổ cư Vệ Hà đông ngạn, hữu lâu lâm thủy, bảng viết "Độ phàm"” 先外祖居衛河東岸, 有樓臨水, 榜曰"度帆" (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記, Loan dương tiêu hạ lục tứ 灤陽消夏錄四).
5. (Danh) Tấm gỗ, mộc phiến.
6. (Danh) Cột nhà.
7. (Danh) Hình phạt ngày xưa đánh bằng roi, trượng.
8. (Động) Cáo thị, yết thị. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Chí miếu tiền, kiến nhất cổ giả, hình mạo kì dị, tự bảng vân: năng tri tâm sự. Nhân cầu bốc phệ” 至廟前, 見一瞽者, 形貌奇異, 自榜云: 能知心事. 因求卜筮 (Vương giả 王者) Đến trước miếu, thấy một người mù, hình dáng kì dị, tự đề bảng là biết được tâm sự người khác. Bèn xin xem bói.
9. (Động) Chèo thuyền đi. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Hiểu canh phiên lộ thảo, Dạ bảng hưởng khê thạch” 曉耕翻露草, 夜榜響溪石 (Khê cư) 溪居) Sớm cày lật cỏ đọng sương, Đêm chèo thuyền vang khe đá.
10. (Động) Đánh, đập. ◎Như: “bảng lược” 榜掠 đánh trượng. ◇Sử Kí 史記: “Lại trị bảng si sổ thiên” 吏治榜笞數千 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Viên lại quất mấy nghìn roi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to row
(2) oar
(3) Taiwan pr. [beng4]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

bàng

U+73A4, tổng 8 nét, bộ yù 玉 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(gem)

Tự hình 2

Dị thể 5

bàng [bèng]

U+750F, tổng 16 nét, bộ wǎ 瓦 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

a squat jar for holding wine, sauces etc

Tự hình 2

bàng [pāng, páng, pàng]

U+78C5, tổng 15 nét, bộ shí 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đá rơi lộp cộp
2. pao (cân Anh, bằng 450g)
3. cái cân

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng đá rớt lộp cộp.
2. (Tính) Rộng mênh mông. ◎Như: “bàng bạc” 磅礡 rộng lớn mênh mông. ◇Trần Lượng 陳亮: “Thiên cổ anh linh an tại, bàng bạc ki thì thông?” 千古英靈安在, 磅礴幾時通 (Bất kiến nam sư cửu từ 不見南師久詞) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu, mênh mông suốt bao đời?
3. Một âm là “bảng”. (Danh) Lượng từ: “bảng” Anh (tiếng Anh "pound"), bằng 0,4536 kg.
4. (Danh) Cái cân. ◎Như: “bảng xứng” 磅秤 cân bàn.
5. (Động) Cân.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðá rơi lộp cộp.
② Một âm là bảng. Tên số cân của nước Anh Mĩ (tiếng Anh pound). Có hai thứ cân, cân thường thì mỗi bảng là 12 lạng 1 đồng 6 phân, cân quân bình thì mỗi bảng là 10 lạng Tàu.

Từ điển Trần Văn Chánh

【磅礡】bàng bạc [pángbó] ① Bàng bạc: 天地磅礡浩然之氣 Khí hạo nhiên bàng bạc trong trời đất; 氣勢磅礡 Khí thế bàng bạc (hùng vĩ);
② Tràn ra: 磅礡于全世界 Lan tràn khắp thế giới. Xem 磅 [bàng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cân Anh (đơn vị trọng lượng của Anh, bằng 454 gam);
② Cái cân: 磅枰 Cân bàn;
③ Cân: 把小孩磅一磅 Cân đứa bé. Xem 磅 [páng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng các tảng đá lớn từ cao lở xuống — Một âm khác là Bảng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm của một đơn vị trọng lượng của Anh Mĩ, tức Pound — Một âm khác là Bàng.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 磅秤 scale
(2) platform balance
(3) (loanword) pound (unit of weight, about 454 grams)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

bàng

U+7A16, tổng 13 nét, bộ hé 禾 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngô, bắp

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Ngô, bắp. Cg. 棒頭 [bàngtóu].

Tự hình 1

Dị thể 1

bàng [bìng]

U+7ADD, tổng 10 nét, bộ lì 立 + 5 nét

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “tịnh” 並.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

bàng [bǎng, pāng, páng, pǎng]

U+8180, tổng 14 nét, bộ ròu 肉 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh tay. ◎Như: “kiên bàng” 肩膀 bắp vai.
2. (Danh) Hai cánh chim. ◎Như: “sí bàng” 翅膀 lông cánh (chim, côn trùng).
3. (Danh) § Xem “bàng quang” 膀胱.
4. (Danh) § Xem “bàng tử” 膀子.
5. (Tính) Xưng, phù thũng. ◎Như: “nhãn bì nhi khốc đắc bàng bàng đích” 眼皮兒哭得膀膀的 mí mắt khóc xưng phù.
6. (Động) § Xem “điếu bàng tử” 弔膀子.

Từ điển Trung-Anh

to flirt

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

bàng

U+8255, tổng 16 nét, bộ zhōu 舟 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

two boats fastened side by side

Tự hình 1

Dị thể 1

bàng [bǎng, páng]

U+84A1, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ngưu bảng 牛蒡)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại cây rau, giống tía tô mà có lông, có thể làm dưa muối.
2. (Danh) “Ngưu bảng” 牛蒡 cỏ lá hình trái tim, mặt sau có lông trắng, mùa hè ra hoa tía nhạt, rễ và lá non ăn được, hạt và rễ dùng làm thuốc giải nhiệt, giải độc.

Từ điển Trung-Anh

(1) Arctium lappa
(2) great burdock

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

bàng [bèng, fēng, ]

U+868C, tổng 10 nét, bộ chóng 虫 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con trai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con trai. § Thịt mềm có chất nhớt dính tích mãi thành ra ngọc trai, vỏ dùng chế tạo khí cụ. Còn gọi là: “nhị mai bối” 二枚貝, “cáp bạng” 蛤蚌, “cáp lị” 蛤蜊.

Từ điển Trung-Anh

(1) mussel
(2) clam

Tự hình 2

Dị thể 12

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

bàng

U+8B17, tổng 17 nét, bộ yán 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói xấu, bêu rếu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chê bai, mai mỉa, nói xấu, dị nghị. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Chúng báng cô trung tuyệt khả liên” 眾謗孤忠絕可憐 (Oan thán 冤嘆) Bao kẻ gièm pha, người trung cô lập, thực đáng thương.
2. (Động) Nguyền rủa, chửi rủa. ◎Như: “thiểu tố khuyết đức sự, tiểu tâm bị nhân trớ chú” 少做缺德事, 小心被人詛咒 chớ làm chuyện ác đức, coi chừng bị người ta nguyền rủa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nói xấu, chê bai, dị nghị, báng bổ: 誹謗 Phỉ báng, nói xấu, bôi nhọ; 厲王虐,國人謗王 Lệ vương tàn bạo, người trong nước dị nghị (Tả truyện).

Từ điển Trung-Anh

(1) to slander
(2) to defame
(3) to speak ill of

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

bàng

U+8C24, tổng 12 nét, bộ yán 言 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói xấu, bêu rếu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nói xấu, chê bai, dị nghị, báng bổ: 誹謗 Phỉ báng, nói xấu, bôi nhọ; 厲王虐,國人謗王 Lệ vương tàn bạo, người trong nước dị nghị (Tả truyện).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謗

Từ điển Trung-Anh

(1) to slander
(2) to defame
(3) to speak ill of

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

bàng [pāng]

U+938A, tổng 18 nét, bộ jīn 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồng bảng Anh

Từ điển phổ thông

cái nạo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái nạo, dùng làm đồ xương sừng.
2. Một âm là “bảng”. (Danh) Dịch âm "pound", đơn vị tiền tệ của nước Anh. § Cũng gọi là “Anh bảng” 英鎊.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái nạo (dụng cụ để làm đồ xương, đồ sừng);
② Nạo, cạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồng bảng Anh, đồng xteclinh (đơn vị tiền Anh): 英鎊浮動 Thả nổi đồng xteclinh.

Từ điển Trung-Anh

pound (sterling) (loanword)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

bàng

U+9551, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồng bảng Anh

Từ điển phổ thông

cái nạo

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 鎊.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái nạo (dụng cụ để làm đồ xương, đồ sừng);
② Nạo, cạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồng bảng Anh, đồng xteclinh (đơn vị tiền Anh): 英鎊浮動 Thả nổi đồng xteclinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎊

Từ điển Trung-Anh

pound (sterling) (loanword)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1