Có 9 kết quả:

dắcdắtdứtgiắtngắtrắctấttắtđứt
Âm Nôm: dắc, dắt, dứt, giắt, ngắt, rắc, tất, tắt, đứt
Unicode: U+22D11
Tổng nét: 14
Bộ: thủ 手 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/9

dắc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vãi dắc tứ tung (vãi rắc tứ tung)

dắt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt

dứt

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm

giắt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giắt tay nhau

ngắt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngắt bông, tái ngắt

rắc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gieo rắc

tất

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tất bật, tất tưởi

tắt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tóm tắt

đứt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột