Có 1 kết quả:

líng
Âm Pinyin: líng
Tổng nét: 11
Bộ: ěr 耳 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一一一ノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: SJOII (尸十人戈戈)
Unicode: U+8046
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: linh
Âm Nôm: lãnh
Âm Nhật (onyomi): レイ (rei), リョウ (ryō)
Âm Nhật (kunyomi): きく (kiku)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ling4

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

líng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đã nghe, tiếp thu, lĩnh ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý. ◎Như: “dư linh kì ngôn” 余聆其言 tôi nghe nói thế.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý gọi là linh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lắng nghe, tuân theo, vâng lời: 聆教 Được nghe lời chỉ bảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聆

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghe thấy — Tuổi tác, năm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hear
(2) to listen
(3) to understand clearly

Từ ghép 4