Có 1 kết quả:

líng
Âm Pinyin: líng
Unicode: U+9D12
Tổng nét: 16
Bộ: niǎo 鳥 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

líng

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: tích linh 鶺鴒,鹡鸰)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tích linh” 鶺鴒: xem “tích” 鶺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim chìa vôi. Xem 鶺鴒 [jílíng].

Từ điển Trung-Anh

(1) wagtail
(2) lark

Từ ghép 9