Có 27 kết quả:

伶 linh冷 linh彾 linh拎 linh柃 linh泠 linh灵 linh玲 linh笭 linh羚 linh翎 linh舲 linh苓 linh蛄 linh蛉 linh鈴 linh铃 linh零 linh靈 linh鯪 linh鲮 linh鴒 linh鸰 linh龄 linh𤅷 linh𪹂 linh𬌴 linh

1/27

linh [lanh, lánh, nhanh, ranh, rành, rình, rảnh]

U+4F36, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

linh (họ, mau trí): linh lợi

Tự hình

Dị thể

linh [liểng, lành, lãnh, lênh, lạnh, lảnh, rãnh, rảnh]

U+51B7, tổng 7 nét, bộ băng 冫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lung linh

Tự hình

Dị thể

linh [lĩnh]

U+5F7E, tổng 8 nét, bộ xích 彳 + 5 nét
hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh lợi; linh tinh

Tự hình

linh [lanh, nhạnh]

U+62CE, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (xách mang)

Tự hình

Dị thể

linh [rành]

U+67C3, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cây linh thạt

Tự hình

linh [lênh, lềnh, lểnh, rãnh]

U+6CE0, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lung linh

Tự hình

Dị thể

linh [lanh, leng, liêng, lênh, lẻng]

U+7075, tổng 7 nét, bộ hoả 火 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

linh hồn, linh bài

Tự hình

Dị thể

linh [lanh, leng, liếng, lẻng]

U+73B2, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

linh linh (tiếng ngọc);linh đình

Tự hình

Dị thể

linh

U+7B2D, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phục linh (tên vị thuốc)

Tự hình

Dị thể

linh

U+7F9A, tổng 11 nét, bộ dương 羊 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ling dương

Tự hình

Dị thể

linh [liếng, liệng]

U+7FCE, tổng 11 nét, bộ vũ 羽 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

linh mao (lông đuôi)

Tự hình

Dị thể

linh [lênh]

U+8232, tổng 11 nét, bộ chu 舟 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (thuyền nhỏ có cửa sổ trên mui)

Tự hình

Dị thể

linh [lanh, lành, lềnh]

U+82D3, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

phục linh (tên vị thuốc)

Tự hình

Dị thể

linh [chem, cua, ]

U+86C4, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (ruồi vàng dốt trâu)

Tự hình

Dị thể

linh

U+86C9, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (ruồi vàng dốt trâu)

Tự hình

Dị thể

linh [lệnh]

U+9234, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (cái chuông): môn linh

Tự hình

Dị thể

linh

U+94C3, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (cái chuông): môn linh

Tự hình

Dị thể

linh [lênh, rinh]

U+96F6, tổng 13 nét, bộ vũ 雨 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)

Tự hình

Dị thể

linh [lanh, leng, liêng, lênh, lình, lẻng]

U+9748, tổng 24 nét, bộ vũ 雨 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

linh [lăng]

U+9BEA, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh ngư (loại cá nhỏ)

Tự hình

Dị thể

linh

U+9CAE, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh ngư (loại cá nhỏ)

Tự hình

Dị thể

linh [lệnh]

U+9D12, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (tên chim wagtail)

Tự hình

Dị thể

linh [lệnh]

U+9E30, tổng 10 nét, bộ điểu 鳥 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (tên chim wagtail)

Tự hình

Dị thể

linh [lênh]

U+9F84, tổng 13 nét, bộ xỉ 齒 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (tuổi): cao linh (tuổi già)

Tự hình

Dị thể

linh

U+24177, tổng 27 nét, bộ thuỷ 水 + 24 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh đênh (lênh đênh)

Tự hình

Dị thể

linh

U+2AE42, tổng 12 nét, bộ hoả 火 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh thiêng

linh

U+2C334, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh cẩu