Có 3 kết quả:
Dòu ㄉㄡˋ • dòu ㄉㄡˋ • dú ㄉㄨˊ
Tổng nét: 20
Bộ: xué 穴 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱穴賣
Nét bút: 丶丶フノ丶一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: JCGWC (十金土田金)
Unicode: U+7AC7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: đậu
Âm Nôm: đậu
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō), トク (toku)
Âm Nhật (kunyomi): あな (ana)
Âm Hàn: 두
Âm Quảng Đông: dau3, dau6
Âm Nôm: đậu
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō), トク (toku)
Âm Nhật (kunyomi): あな (ana)
Âm Hàn: 두
Âm Quảng Đông: dau3, dau6
Tự hình 2

Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 27 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十七 (Trịnh Hoài Đức)
• Ôn Tuyền - 溫泉 (Tống Tử Trinh)
• Quế - 桂 (Phạm Công Trứ)
• Thập ngũ tòng quân chinh - 十五從軍征 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thiên Bình sơn - 天平山 (Tô Thuấn Khâm)
• Tích tích diêm - Chức cẩm Đậu gia thê - 昔昔鹽-織錦竇家妻 (Triệu Hỗ)
• Tống Đậu cửu quy Thành Đô - 送竇九歸成都 (Đỗ Phủ)
• Tuyền - 泉 (Thôi Đồ)
• Vạn Trượng đàm - 萬丈潭 (Đỗ Phủ)
• Viên Viên khúc - 圓圓曲 (Ngô Vĩ Nghiệp)
• Ôn Tuyền - 溫泉 (Tống Tử Trinh)
• Quế - 桂 (Phạm Công Trứ)
• Thập ngũ tòng quân chinh - 十五從軍征 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thiên Bình sơn - 天平山 (Tô Thuấn Khâm)
• Tích tích diêm - Chức cẩm Đậu gia thê - 昔昔鹽-織錦竇家妻 (Triệu Hỗ)
• Tống Đậu cửu quy Thành Đô - 送竇九歸成都 (Đỗ Phủ)
• Tuyền - 泉 (Thôi Đồ)
• Vạn Trượng đàm - 萬丈潭 (Đỗ Phủ)
• Viên Viên khúc - 圓圓曲 (Ngô Vĩ Nghiệp)
phồn thể
phồn thể
Từ điển phổ thông
cái lỗ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hang, lỗ. ◎Như: “khai cẩu đậu” 開狗竇 mở lỗ chó chui.
2. (Danh) Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể). ◎Như: “tị đậu” 鼻竇 xoang mũi.
3. (Danh) Họ “Đậu”. ◎Như: “Đậu Thúc Hướng” 竇叔向.
4. (Động) Khơi, tháo, đào, khoét.
2. (Danh) Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể). ◎Như: “tị đậu” 鼻竇 xoang mũi.
3. (Danh) Họ “Đậu”. ◎Như: “Đậu Thúc Hướng” 竇叔向.
4. (Động) Khơi, tháo, đào, khoét.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Hang, lỗ (khoét ở vách): 狗竇 Hang chó;
② (giải) Xoang: 鼻竇 Xoang mũi; 鼻旁竇炎 Viêm xoang mũi;
③ (văn) Khoi, tháo;
④ [Dòu] (Họ) Đậu.
② (giải) Xoang: 鼻竇 Xoang mũi; 鼻旁竇炎 Viêm xoang mũi;
③ (văn) Khoi, tháo;
④ [Dòu] (Họ) Đậu.
Từ điển Trung-Anh
(1) hole
(2) aperture
(3) (anatomy) cavity
(4) sinus
(2) aperture
(3) (anatomy) cavity
(4) sinus
Từ ghép 20
bí dòu 鼻竇 • bí dòu yán 鼻竇炎 • bí páng dòu 鼻旁竇 • bì mén guī dòu 篳門閨竇 • bì mén guī dòu 蓽門圭竇 • bì mén sè dòu 閉門塞竇 • dié dòu 蝶竇 • dòu dào 竇道 • dòu jiào 竇窖 • é dòu 額竇 • gǒu dòu 狗竇 • gǒu dòu dà kāi 狗竇大開 • Lì Mǎ dòu 利瑪竇 • Lì Mǎ dòu 利馬竇 • Mǎ dòu 瑪竇 • Mǎ dòu Fú yīn 瑪竇福音 • qíng dòu 情竇 • qíng dòu chū kāi 情竇初開 • rǔ tū dòu 乳突竇 • yí dòu 疑竇
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hang, lỗ. ◎Như: “khai cẩu đậu” 開狗竇 mở lỗ chó chui.
2. (Danh) Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể). ◎Như: “tị đậu” 鼻竇 xoang mũi.
3. (Danh) Họ “Đậu”. ◎Như: “Đậu Thúc Hướng” 竇叔向.
4. (Động) Khơi, tháo, đào, khoét.
2. (Danh) Xoang (chỗ lõm kín của các khí quan hoặc bộ phận trong cơ thể). ◎Như: “tị đậu” 鼻竇 xoang mũi.
3. (Danh) Họ “Đậu”. ◎Như: “Đậu Thúc Hướng” 竇叔向.
4. (Động) Khơi, tháo, đào, khoét.