Có 8 kết quả:

掑 ghi記 ghi𥱬 ghi𥶂 ghi𪟕 ghi𪡴 ghi𫂮 ghi𫍕 ghi

1/8

ghi [cài, cày, cời, ghì, gài, gây, gãi, , , kề, kều, ]

U+6391, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

Tự hình 1

Dị thể 1

ghi [, ]

U+8A18, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 3 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

Tự hình 4

Dị thể 2

ghi

U+25C6C, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

ghi [gây]

U+25D82, tổng 20 nét, bộ trúc 竹 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

ghi

U+2A7D5, tổng 16 nét, bộ đao 刀 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

ghi

U+2A874, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

ghi

U+2B0AE, tổng 24 nét, bộ trúc 竹 + 18 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

ghi

U+2B355, tổng 24 nét, bộ ngôn 言 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ghi âm; ghi nhớ; ghi tên