Có 2 kết quả:

囝 nān囡 nān

1/2

nān [jiǎn]

U+56DD, tổng 6 nét, bộ wéi 囗 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người Mân Nam 閩南 gọi con là “kiển”. § Còn đọc là “cưỡng”, là “tể”, là “nga”, là “niên”.
2. Một âm là “nguyệt”. (Danh) Trăng. § Cũng như “nguyệt” 月. Chữ do Vũ Tắc Thiên 武則天 thời Đường đặt ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Trẻ con, bé con: 男小囡 Cậu bé, chú bé, thằng bé; 女小囡 Cô bé, con bé.

Từ điển Trung-Anh

variant of 囡[nan1]

Tự hình 3

Dị thể 1

nān

U+56E1, tổng 6 nét, bộ wéi 囗 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đứa bé gái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bé gái.
2. (Danh) Phiếm chỉ đứa bé con.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Trẻ con, bé con: 男小囡 Cậu bé, chú bé, thằng bé; 女小囡 Cô bé, con bé.

Từ điển Trung-Anh

(1) child
(2) daughter

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 2