Có 69 kết quả:

䉍 jiǎn俭 jiǎn倹 jiǎn僴 jiǎn儉 jiǎn减 jiǎn剪 jiǎn囝 jiǎn城 jiǎn堿 jiǎn戩 jiǎn戬 jiǎn拣 jiǎn捡 jiǎn揀 jiǎn揃 jiǎn撿 jiǎn暕 jiǎn枧 jiǎn柬 jiǎn梘 jiǎn检 jiǎn検 jiǎn檢 jiǎn減 jiǎn煎 jiǎn犍 jiǎn睑 jiǎn瞼 jiǎn硷 jiǎn碱 jiǎn礆 jiǎn笕 jiǎn筧 jiǎn简 jiǎn箴 jiǎn簡 jiǎn絸 jiǎn繭 jiǎn翦 jiǎn茧 jiǎn蠒 jiǎn裥 jiǎn襇 jiǎn襉 jiǎn襺 jiǎn謇 jiǎn謭 jiǎn譾 jiǎn谫 jiǎn趼 jiǎn跰 jiǎn蹇 jiǎn錢 jiǎn鐗 jiǎn鐧 jiǎn钱 jiǎn锏 jiǎn間 jiǎn險 jiǎn騫 jiǎn鬋 jiǎn鰔 jiǎn鹸 jiǎn鹹 jiǎn鹻 jiǎn鹼 jiǎn齊 jiǎn齐 jiǎn

1/69

jiǎn [méng]

U+424D, tổng 18 nét, bộ zhú 竹 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tồn tại, có, còn

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎn

U+4FED, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiết kiệm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 儉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儉

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiết kiệm: 勤儉 Cần kiệm;
② (văn) Thiếu kém, ít ỏi: 貧儉 Nghèo thiếu; 儉歲 Năm mất mùa.

Từ điển Trung-Anh

(1) frugal
(2) thrifty
(3) needy

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 41

jiǎn

U+5039, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiết kiệm

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 儉|俭[jian3]

Tự hình 1

Dị thể 1

jiǎn [xiàn]

U+50F4, tổng 14 nét, bộ rén 人 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cứng cỏi, vạm vỡ, cao lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cứng cỏi, vạm vỡ, cao lớn.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+5109, tổng 15 nét, bộ rén 人 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiết kiệm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tằn tiện, dè sẻn. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Thành do cần kiệm phá do xa” 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Nên việc là do dè xẻn, đổ vỡ vì hoang phí.
2. (Tính) Khiêm hòa, tiết chế. ◎Như: “cung kiệm” 恭儉 cung kính khiêm hòa.
3. (Tính) Thiếu thốn. ◎Như: “bần kiệm” 貧儉 nghèo thiếu, “kiệm bạc” 儉薄 ít ỏi nhỏ mọn.
4. (Tính) Mất mùa, thu hoạch kém. ◎Như: “kiệm tuế” 儉歲 năm mất mùa .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiết kiệm: 勤儉 Cần kiệm;
② (văn) Thiếu kém, ít ỏi: 貧儉 Nghèo thiếu; 儉歲 Năm mất mùa.

Từ điển Trung-Anh

(1) frugal
(2) thrifty
(3) needy

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 41

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+51CF, tổng 11 nét, bộ bīng 冫 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giảm bớt

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ 減.
2. Giản thể của chữ 減.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 減.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 減 (bộ 氵).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trừ (đi): 五減三得二 5 trừ 3 còn 2;
② Giảm, giảm sút: 減稅 Giảm thuế; 工作熱情有增無減 Lòng hăng hái làm việc chỉ tăng thêm chứ không giảm sút;
③ Bớt, đỡ: 病害漸減 Bệnh đỡ (bớt) dần.

Từ điển Trung-Anh

(1) to lower
(2) to decrease
(3) to reduce
(4) to subtract
(5) to diminish

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 75

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [jiǎn]

U+526A, tổng 11 nét, bộ dāo 刀 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cắt đứt
2. cái kéo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái kéo. § Tục dùng như chữ 翦. ◎Như: “tiễn đao” 剪刀, “tiễn tử” 剪子.
2. (Động) Cắt. ◎Như: “tiễn thảo” 剪草 cắt cỏ, “tiễn phát” 剪髮 cắt tóc, “tiễn chỉ” 剪紙 cắt giấy. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hà đương cộng tiễn tây song chúc” 何當共剪西窗燭 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng nhau cắt hoa đèn dưới song tây.
3. (Động) Cắt bỏ, diệt trừ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái kéo;
② Cắt (bằng kéo): 剪髮 Cắt tóc;
③ Tiễu trừ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt cho bằng — Cái kéo.

Từ điển Trung-Anh

(1) scissors
(2) shears
(3) clippers
(4) CL:把[ba3]
(5) to cut with scissors
(6) to trim
(7) to wipe out or exterminate

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 54

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [nān]

U+56DD, tổng 6 nét, bộ wéi 囗 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đứa con

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người Mân Nam 閩南 gọi con là “kiển”. § Còn đọc là “cưỡng”, là “tể”, là “nga”, là “niên”.
2. Một âm là “nguyệt”. (Danh) Trăng. § Cũng như “nguyệt” 月. Chữ do Vũ Tắc Thiên 武則天 thời Đường đặt ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Người Mân gọi con là kiển, có nơi đọc là cưỡng, là tể, là nga, là niên, đều nghĩa là con cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Con (như 囡, bộ 囗).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa con — Một âm là Nguyệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Nguyệt 月. Chữ này do Vũ hậu nhà Đường chế ra — Một âm khác là Kiển.

Từ điển Trung-Anh

child

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 1

jiǎn [chéng]

U+57CE, tổng 9 nét, bộ tǔ 土 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thành, ở trong gọi là thành 城 ở ngoài gọi là quách 郭.
② Ðắp thành.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Chất kiềm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tườngcao và dài đắp lên để ngăn giặc, bảo vệ cho một nơi dân cư đông đúc. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Tên reo đầu ngựa giáo lan mặt thành «.

Tự hình 5

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+583F, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鹼 (bộ 鹵).

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 鹼|碱[jian3]
(2) base
(3) soda

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+6229, tổng 14 nét, bộ gē 戈 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

rất, cực kỳ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Diệt, trừ, tiêu diệt.
2. (Động) Hết mực, tới, tận. ◎Như: “tiển cốc” 戩榖: (1) chí thiện, tận thiện; (2) hết mực tốt lành. ◇Thi Kinh 詩經: “Thiên bảo định nhĩ, Tỉ nhĩ tiển cốc. Khánh vô bất nghi, Thụ thiên bách lộc” 天保定爾, 俾爾戩穀. 罄無不宜, 受天百祿 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Trời đã yên định cho ngài, Khiến cho ngài trọn được tốt lành. Không có gì là không thích nghi ổn thỏa, Ngài nhận trăm phúc lộc của trời.
3. (Danh) Phúc lộc, cát tường.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tiêu diệt, huỷ diệt;
② Phúc lành;
③ Hoàn toàn, rất: 戩穀 Rất tốt, rất mực hay ho.

Từ điển Trung-Anh

(1) carry to the utmost
(2) to cut

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+622C, tổng 14 nét, bộ gē 戈 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rất, cực kỳ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戩.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tiêu diệt, huỷ diệt;
② Phúc lành;
③ Hoàn toàn, rất: 戩穀 Rất tốt, rất mực hay ho.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 戩

Từ điển Trung-Anh

(1) carry to the utmost
(2) to cut

Tự hình 2

Dị thể 2

jiǎn

U+62E3, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chọn lựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 揀.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 揀

Từ điển Trần Văn Chánh

Chọn: 揀重擔 子挑 Chọn việc khó mà làm. Xem 撿 [jiăn].

Từ điển Trung-Anh

(1) to choose
(2) to pick
(3) to sort out
(4) to pick up

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 10

jiǎn

U+6361, tổng 10 nét, bộ shǒu 手 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhặt lên
2. bắt được, nhặt được

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 撿.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhặt: 把鉛筆撿起來 Nhặt cây bút chì lên;
② Bắt được, nhặt được: 我丟一本書,你撿到嗎? Tôi mất một quyển sách, anh có bắt được không?

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撿

Từ điển Trung-Anh

(1) to pick up
(2) to collect
(3) to gather

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

jiǎn

U+63C0, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chọn lựa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kén chọn. ◇Tây sương kí 西廂記: “Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển” 敝寺頗有數間, 任先生揀選 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhị chiết) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.
2. (Động) Nhặt, lượm.
3. § Ghi chú: Có khi đọc là “luyến”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chọn: 揀重擔 子挑 Chọn việc khó mà làm. Xem 撿 [jiăn].

Từ điển Trung-Anh

(1) to choose
(2) to pick
(3) to sort out
(4) to pick up

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [jiān]

U+63C3, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắt đứt. § Thông “tiễn” 剪.
2. (Động) Tiêu diệt, tiễu trừ. § Thông “tiễn” 翦.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ghi chép.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cắt đứt, cắt ra;
② Tiễu trừ, trừ diệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt đứt.

Tự hình 2

Dị thể 6

jiǎn [liàn]

U+64BF, tổng 16 nét, bộ shǒu 手 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhặt lên
2. bắt được, nhặt được

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhặt, lượm. ◎Như: “kiểm sài” 撿柴 nhặt củi, “bả lạp ngập kiểm khởi lai” 把垃圾撿起來 lượm rác lên. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Thập khởi la bặc tiện tẩu, duyên lộ hựu kiểm liễu kỉ khối tiểu thạch đầu” 拾起蘿蔔便走, 沿路又撿了幾塊小石頭 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nhặt mấy củ cải liền chạy, dọc đường lại lượm thêm mấy viên đá sỏi.
2. (Động) Chọn, lựa. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Trạch nhất cá nhật tử, kiểm nhất cá cực đại đích địa phương” 擇一個日子, 撿一個極大的地方 (Đệ tam thập hồi) Chọn một ngày tốt, chọn một chỗ thật lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhặt: 把鉛筆撿起來 Nhặt cây bút chì lên;
② Bắt được, nhặt được: 我丟一本書,你撿到嗎? Tôi mất một quyển sách, anh có bắt được không?

Từ điển Trung-Anh

(1) to pick up
(2) to collect
(3) to gather

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+6695, tổng 13 nét, bộ rì 日 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

bright (light)

Tự hình 1

jiǎn

U+67A7, tổng 8 nét, bộ mù 木 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) bamboo conduit
(2) wooden peg
(3) spout
(4) same as 筧|笕

Tự hình 2

Dị thể 1

jiǎn [jiǎn]

U+67EC, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. kén chọn
2. thư, thiếp, thiệp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kén chọn. § Thông “giản” 揀.
2. (Danh) Thư từ, thiếp. § Thông “giản” 簡. ◎Như: “thỉnh giản” 請柬 thiếp mời. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Minh nhật ngã bổ nhất cá giản lai, thỉnh nhĩ nhập xã” 明日我補一個柬來, 請你入社 (Đệ tứ thập bát hồi) Ngày mai tôi (viết) thêm một cái thiếp, mời chị vào (thi) xã.

Từ điển Thiều Chửu

① Kén chọn.
② Cái thơ, cái danh thiếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thiếp, giấy: 請柬 Thiếp (giấy) mời;
② (văn) Kén chọn (như 揀, bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lựa chọn — Phân biệt — Giấy tờ, thư từ.

Từ điển Trung-Anh

(1) card
(2) note
(3) letter
(4) old variant of 揀|拣[jian3]

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+6898, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) bamboo conduit
(2) wooden peg
(3) spout
(4) same as 筧|笕

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎn

U+68C0, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kiểm tra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 檢

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tra, kiểm tra: 漢語檢字表 Bảng tra chữ Hán;
② Kiềm chế (sự cẩn thận, chăm chú trong cử chỉ, lời nói, giao thiệp): 行爲失檢 Đi đứng mất ý tứ; 言語失檢 Ăn nói không kiềm chế;
③ Như 撿 (bộ 扌);
④ Kiểm điểm;
⑤ Hạn chế, điều tiết;
⑥ (văn) Khuôn mẫu;
⑦ [Jiăn] (Họ) Kiểm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to check
(2) to examine
(3) to inspect
(4) to exercise restraint

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 92

jiǎn

U+691C, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 檢|检

Tự hình 1

Dị thể 1

jiǎn

U+6AA2, tổng 17 nét, bộ mù 木 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kiểm tra

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dấu đánh trên phong thư.
2. (Danh) Khuôn phép, pháp độ.
3. (Danh) Phẩm hạnh, tiết tháo.
4. (Danh) Họ “Kiểm”.
5. (Động) Kiềm chế, ước thúc. ◎Như: “bất kiểm” 不檢 hành động không có phép tắc.
6. (Động) Tra xét, lục xét. ◎Như: “kiểm điểm” 檢點 xét nét, “kiểm thu” 檢收 xét nhận.
7. (Động) Nêu ra, đưa lên. ◎Như: “kiểm cử” 檢舉 nêu ra, tố cáo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tra, kiểm tra: 漢語檢字表 Bảng tra chữ Hán;
② Kiềm chế (sự cẩn thận, chăm chú trong cử chỉ, lời nói, giao thiệp): 行爲失檢 Đi đứng mất ý tứ; 言語失檢 Ăn nói không kiềm chế;
③ Như 撿 (bộ 扌);
④ Kiểm điểm;
⑤ Hạn chế, điều tiết;
⑥ (văn) Khuôn mẫu;
⑦ [Jiăn] (Họ) Kiểm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to check
(2) to examine
(3) to inspect
(4) to exercise restraint

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 92

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+6E1B, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giảm bớt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bớt, làm cho ít đi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thiểu giảm, tắc dĩ khê thủy quán ích chi” 少減, 則以溪水灌益之 (Phiên Phiên 翩翩) (Nếu bình) cạn đi một chút, thì lấy nước suối đổ thêm vô.
2. (Động) Suy kém, sút xuống. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Thử hoa thử diệp thường tương ánh, Thúy giảm hồng suy sầu sát nhân” 此花此葉常相映, 翠減紅衰愁殺人 (Tặng hà hoa 贈荷花) Hoa này lá này thường ánh chiếu nhau, Màu xanh kém đi màu đỏ phai nhạt, buồn chết người.
3. (Động) Không bằng, không như. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Dương Thúc Tử Hà tất giảm Nhan Tử” 羊叔子何必減顏子 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Thưởng dự 賞譽) Dương Thúc Tử Hà tất nhiên không bằng Nhan Tử.
4. (Động) Trừ (số học). ◎Như: “ngũ giảm nhị đẳng ư tam” 五減二等於三 năm trừ hai còn ba.
5. (Danh) Tức là “giảm pháp” 減法 phép tính trừ.
6. (Danh) Họ “Giảm”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trừ (đi): 五減三得二 5 trừ 3 còn 2;
② Giảm, giảm sút: 減稅 Giảm thuế; 工作熱情有增無減 Lòng hăng hái làm việc chỉ tăng thêm chứ không giảm sút;
③ Bớt, đỡ: 病害漸減 Bệnh đỡ (bớt) dần.

Từ điển Trung-Anh

(1) to lower
(2) to decrease
(3) to reduce
(4) to subtract
(5) to diminish

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 75

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [jiān, jiàn]

U+714E, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rán, chiên. ◎Như: “tiên ngư” 煎魚 rán cá, “tiên đản” 煎蛋 chiên trứng.
2. (Động) Sắc, nấu cô lại. ◎Như: “tiên dược” 煎藥 sắc thuốc.
3. (Động) Rèn, tôi luyện. ◇Chu Lễ 周禮: “Cải tiên kim tích tắc bất háo” 改煎金錫則不耗 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Lật thị 栗氏) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.
4. (Động) Làm cho khổ sở, bức bách. ◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: “Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài” 恐不任我意, 逆以煎我懷 (Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.
5. Một âm là “tiễn”. (Động) Ngâm, dầm. ◎Như: “mật tiễn” 蜜煎 thức ăn ngâm mật, đường. § Cũng viết là “mật tiễn” 蜜餞, “mật tí” 蜜漬.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [jiān, qián]

U+728D, tổng 12 nét, bộ níu 牛 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thiến. ◇Tề thị yếu thuật 齊氏要術: “Lục thập nhật hậu kiền” 六十日後犍 (Dưỡng trư 養豬) Sáu mươi ngày sau thì thiến.
2. (Danh) Trâu, bò bị thiến.
3. (Danh) Tên đất.
4. (Danh) “Kiền trùy” 犍椎 tiếng Phạn, các thứ như chuông, khánh, mõ, mộc bản đánh làm hiệu ở trong chùa.
5. (Danh) Tên người. ◎Như: “Mục Kiền Liên” 目犍連 đức Mục Kiền Liên, đệ tử Phật 佛.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+7751, tổng 12 nét, bộ mù 目 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mí mắt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瞼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瞼

Từ điển Trần Văn Chánh

Mí mắt.

Từ điển Trung-Anh

eyelid

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 5

jiǎn

U+77BC, tổng 18 nét, bộ mù 目 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mí mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mí mắt. ◎Như: “nhãn kiểm” 眼瞼 mí mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mí mắt.

Từ điển Trung-Anh

eyelid

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

jiǎn

U+7877, tổng 12 nét, bộ shí 石 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鹼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 碱 [jiăn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 礆

Từ điển Trung-Anh

variant of 鹼|碱, alkali

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

jiǎn [xián]

U+78B1, tổng 14 nét, bộ shí 石 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Từ điển trích dẫn

1. § Tục dùng như chữ “kiềm” 鹼.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ kiềm 鹼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 碱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鹻

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Giảm 鹹.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鹼|碱[jian3]

Từ điển Trung-Anh

(1) base
(2) alkali
(3) soda (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 54

jiǎn [xiǎn]

U+7906, tổng 18 nét, bộ shí 石 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 硷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 碱 [jiăn].

Từ điển Trung-Anh

variant of 鹼|碱, alkali

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 2

jiǎn

U+7B15, tổng 10 nét, bộ zhú 竹 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ống máng tre

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 筧.

Từ điển Trung-Anh

(1) bamboo conduit
(2) water pipe of bamboo

Tự hình 2

Dị thể 1

jiǎn [jiàn]

U+7B67, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

ống máng tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống bằng tre để dẫn nước. ◇Lục Du 陸游: “Địa lô khô diệp dạ ổi dụ, Trúc kiển hàn tuyền thần quán sơ” 地爐枯葉夜煨芋, 竹筧寒泉晨灌蔬 (Bế hộ 閉戶) Lò đất lá khô đêm lùi khoai, Ống tre suối lạnh sớm tưới rau.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ống máng tre.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống dẫn nước làm bằng nhiều ống tre nối lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) bamboo conduit
(2) water pipe of bamboo

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎn

U+7B80, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lược bớt, đơn giản hoá
2. thẻ tre để viết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 簡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thẻ tre (dùng để ghi chép thời xưa);
② Thư từ: 書簡 Thư từ;
③ Giản dị, giản đơn, qua loa, sơ sài: 簡慢 (Đối đãi) qua loa vô lễ, thờ ơ; 簡簡單 Đơn giản, sơ sài;
④ Chọn lọc người: 簡撥 Cất nhắc, chọn lọc (người); 簡閱 Chọn lọc;
⑤ (văn) Xem, duyệt xem;
⑥ (văn) To, lớn;
⑦ (văn) Can;
⑧ (văn) Thực. 【簡直】giản trực [jiănzhí] (pht) Thật, thật là, rõ ràng: 我簡直不知 怎麼辦 Tôi thật không biết làm thế nào; 簡直胡說 Rõ ràng là nói láo; 你簡直是糊涂 Anh này thật là hồ đồ;
⑨ [Jiăn] (Họ) Giản.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簡

Từ điển Trung-Anh

(1) simple
(2) uncomplicated
(3) letter
(4) to choose
(5) to select
(6) bamboo strips used for writing (old)

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 80

jiǎn [zhēn]

U+7BB4, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một thể văn, viết để khuyên răn.
2. (Danh) Kim dùng để châm cứu (đông y).
3. (Danh) Lượng từ: mười lông cánh chim gọi là một “châm” 箴.
4. (Động) Khuyên răn. ◇Tả truyện 左傳: “Châm chi viết, dân sanh tại cần” 箴之曰, 民生在勤 (Tuyên Công thập nhị niên 宣公十二年) Khuyên rằng dân sống do chăm chỉ.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+7C21, tổng 18 nét, bộ zhú 竹 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lược bớt, đơn giản hoá
2. thẻ tre để viết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thẻ tre (dùng để ghi chép thời xưa). ◇Thi Kinh 詩經: “Khởi bất hoài quy, Úy thử giản thư” 豈不懷歸, 畏此簡書 (Tiểu nhã 小雅, Xuất xa 出車) Há lại không nhớ nhà mà mong về hay sao, Chỉ sợ thẻ thư (cấp báo có chiến tranh mà không về đươc thôi).
2. (Danh) Thư từ. ◇Tây sương kí 西廂記: “Ngã tả nhất giản, tắc thuyết đạo dược phương trước Hồng nương tương khứ dữ tha, chứng hậu tiện khả” 我寫一簡, 則說道藥方著紅娘將去與他, 證候便可 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ tứ chiết) (Cậu Trương bệnh nặng.) Tôi viết một bức thư, nhưng cứ nói là đơn thuốc, sai con Hồng đem sang, may ra chứng trạng đỡ được chăng?
3. (Danh) Họ “Giản”.
4. (Động) Tỉnh lược, làm cho bớt phức tạp. ◎Như: “giản hóa” 簡化 làm cho giản dị hơn.
5. (Động) Kén chọn, tuyển lựa. ◎Như: “giản luyện” 簡練 tuyển chọn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhiên giản bạt quá khắc, nhân tốt bất tựu” 然簡拔過刻, 姻卒不就 (A Anh 阿英) Nhưng kén chọn quá khe khắt, rút cuộc không đám giạm hỏi nào thành.
6. (Động) Xem xét. ◎Như: “giản duyệt” 簡閱 xem xét.
7. (Động) Vô lễ, bất kính, khinh thường. ◎Như: “giản mạn” 簡慢 đối xử bất kính.
8. (Tính) Giản dị, không rắc rối khó hiểu. ◎Như: “giản minh” 簡明 rõ ràng dễ hiểu, “giản đan” 簡單 đơn giản.
9. (Tính) To, lớn. ◇Thi Kinh 詩經: “Giản hề giản hề, Phương tương ngộ vũ” 簡兮簡兮, 方將遇舞 (Bội phong 邶風, Giản hề 簡兮) Lớn lao thay, lớn lao thay, Vừa sắp nhảy múa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thẻ tre (dùng để ghi chép thời xưa);
② Thư từ: 書簡 Thư từ;
③ Giản dị, giản đơn, qua loa, sơ sài: 簡慢 (Đối đãi) qua loa vô lễ, thờ ơ; 簡簡單 Đơn giản, sơ sài;
④ Chọn lọc người: 簡撥 Cất nhắc, chọn lọc (người); 簡閱 Chọn lọc;
⑤ (văn) Xem, duyệt xem;
⑥ (văn) To, lớn;
⑦ (văn) Can;
⑧ (văn) Thực. 【簡直】giản trực [jiănzhí] (pht) Thật, thật là, rõ ràng: 我簡直不知 怎麼辦 Tôi thật không biết làm thế nào; 簡直胡說 Rõ ràng là nói láo; 你簡直是糊涂 Anh này thật là hồ đồ;
⑨ [Jiăn] (Họ) Giản.

Từ điển Trung-Anh

(1) simple
(2) uncomplicated
(3) letter
(4) to choose
(5) to select
(6) bamboo strips used for writing (old)

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 80

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+7D78, tổng 13 nét, bộ mì 糸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái kén tằm
2. mạng nhện
3. phồng da chân

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎn

U+7E6D, tổng 18 nét, bộ mì 糸 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái kén tằm
2. mạng nhện
3. phồng da chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái kén tằm. § Tức là cái tổ của con tằm tự nhả tơ ra để che mình nó.
2. (Danh) Chỉ mạng tơ của các loài sâu bọ để tự bảo hộ.
3. (Danh) Quần áo bằng tơ, bông.
4. (Danh) Phồng da (tay, chân). § Thông “kiển, nghiễn” 趼. ◎Như: “trùng kiển” 重繭 phồng mọng lên. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Lão phu bất tri kì sở vãng, Túc kiển hoang san chuyển sầu tật” 老夫不知其所往, 足繭荒山轉愁疾 (Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ kiếm khí hành 觀公孫大娘弟子舞劍器行) Lão phu không biết phải đi đâu, Chân phồng da nơi núi hoang dã thành bệnh sầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cái) kén tằm, tổ kén;
② Mạng bảo hộ mình của các loài sâu bọ;
③ (văn) Phồng da chân (như 趼 [jiăn]): 重繭 Phồng mọng lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) cocoon
(2) callus

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [jiǎn]

U+7FE6, tổng 15 nét, bộ yǔ 羽 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cắt đứt
2. cái kéo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái kéo.
2. (Danh) Lượng từ: cành hoa. ◎Như: “nhất tiễn mai” 一翦梅 một cành mai.
3. (Động) Xén, cắt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất tịch, độc Hán Thư chí bát quyển, quyển tương bán, kiến sa tiễn mĩ nhân giáp tàng kì trung” 一夕, 讀漢書至八卷, 卷將半, 見紗翦美人夾藏其中 (Thư si 書癡) Một tối, đọc sách Hán Thư đến quyển tám, sắp đến nửa quyển, thì thấy hình mĩ nhân cắt bằng lụa, kẹp ở trong đó.
4. (Động) Phát sạch, diệt, trừ. ◎Như: “tiễn diệt” 翦滅 trừ cho hết. ◇Thi Kinh 詩經: “Cư kì chi dương, Thật thủy tiễn Thương” 居岐之陽, 實始翦商 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Ở phía nam núi Kì, Thật sự bắt đầu tiêu diệt nhà Thương.
5. (Động) § Thông “tiễn” 踐.
6. (Tính) Nông. § Thông “thiển” 淺.
7. (Tính) Nhạt, sắc nhạt. § Thông “thiển” 淺.
8. § Ghi chú: Tục quen viết là 剪.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái kéo, tục quen viết là 剪.
② Xén, cắt.
③ Phát sạch, như tiễn diệt 翦滅 trừ cho tiệt hết.
④ Nông, nhạt, sắc nhạt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 剪;
② (văn) Nhạt, màu nhạt;
③ [Jiăn] (Họ) Tiễn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tiễn 剪.

Từ điển Trung-Anh

variant of 剪[jian3]

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [chóng]

U+8327, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái kén tằm
2. mạng nhện
3. phồng da chân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cái) kén tằm, tổ kén;
② Mạng bảo hộ mình của các loài sâu bọ;
③ (văn) Phồng da chân (như 趼 [jiăn]): 重繭 Phồng mọng lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繭

Từ điển Trung-Anh

variant of 繭|茧[jian3]

Từ điển Trung-Anh

(1) cocoon
(2) callus

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+8812, tổng 20 nét, bộ chóng 虫 + 14 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái kén tằm
2. mạng nhện
3. phồng da chân

Từ điển Trung-Anh

variant of 繭|茧[jian3]

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎn

U+88E5, tổng 12 nét, bộ yī 衣 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nếp trên quần

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 襇.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nếp áo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 襇

Từ điển Trung-Anh

folds

Tự hình 2

Dị thể 3

jiǎn

U+8947, tổng 17 nét, bộ yī 衣 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nếp trên quần

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nếp gấp trên áo quần. § Cũng đọc là “giản”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nếp áo.

Từ điển Trung-Anh

folds

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎn

U+8949, tổng 17 nét, bộ yī 衣 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 襇|裥[jian3]

Tự hình 1

Dị thể 3

jiǎn

U+897A, tổng 23 nét, bộ yī 衣 + 18 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

áo bông

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Áo bông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo dệt bằng tơ tằm.

Tự hình 2

Dị thể 2

jiǎn

U+8B07, tổng 17 nét, bộ yán 言 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khó nói
2. lời nói ngay thẳng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nói lắp, nói không lưu lợi. ◎Như: “ngữ ngôn kiển sáp” 語言謇澀 nói năng ngượng nghịu, khó khăn.
2. (Tính) Thẳng thắn, chính trực. ◎Như: “đại thần hữu kiển ngạc chi tiết” 大臣有謇諤之節 bầy tôi lớn có cái khí tiết nói thẳng can vua.
3. (Trợ) Tiếng phát ngữ.

Từ điển Thiều Chửu

① Khó nói. Như ngữ ngôn kiển sáp 語言謇

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nói lắp: 謇而徐言 Nói chậm vì nói lắp; 語言謇澁 Nói năng ngượng nghịu;
② Dũng cảm nói ra, nói thẳng: 有謇諤之節 Có khí tiết nói thẳng (để can vua);
③ Trợ từ đầu câu (phần lớn dùng trong Sở từ) (không dịch): 車既覆而馬顛兮,謇獨懷此異路 Xe và ngựa đều đã đổ hề, mà ta vẫn kiên trì theo con đường khác (Khuất Nguyên: Cửu chương).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lắp bắp, khó khăn — Ngay thẳng.

Từ điển Trung-Anh

to speak out boldly

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+8B2D, tổng 18 nét, bộ yán 言 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “tiễn” 譾.

Từ điển Trung-Anh

(1) shallow
(2) superficial

Tự hình 2

Dị thể 2

jiǎn

U+8B7E, tổng 22 nét, bộ yán 言 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nông nổi
2. hẹp hòi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nông nổi, hẹp hòi, thiển bạc. ◎Như: “ kiến thức tiễn lậu” 見識譾陋 hiểu biết hẹp hòi. ★Tương phản: “tinh thâm” 精深, “uyên bác” 淵博.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nông nổi, hẹp hòi: 譾陋 Nghe thấy hẹp hòi.

Từ điển Trung-Anh

variant of 謭|谫[jian3]

Tự hình 2

Dị thể 4

jiǎn

U+8C2B, tổng 13 nét, bộ yán 言 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nông nổi
2. hẹp hòi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 譾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譾

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nông nổi, hẹp hòi: 譾陋 Nghe thấy hẹp hòi.

Từ điển Trung-Anh

(1) shallow
(2) superficial

Tự hình 2

Dị thể 2

jiǎn [yàn]

U+8DBC, tổng 11 nét, bộ zú 足 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. móng chân ngay và phẳng của giống thú
2. chai (phần da dày lên)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.
2. Một âm là “nghiễn”. (Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát). ◇Trang Tử 莊子: “Bách xá trọng nghiễn, nhi bất cảm tức” 百舍重趼, 而不敢息 (Thiên đạo 天道) Đi trăm xá chân chai cứng mà không dám nghỉ. § “Xá” 舍 là một đơn vị chiều dài ngày xưa.
3. § Cũng như chữ 跰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Móng chân ngay và phẳng của giống thú;
② Chai dộp. 【趼子】 nghiễn tử [jiănzi] Chai chân hay chai tay. Cg. 老趼 [lăojiăn].

Từ điển Trung-Anh

(1) callus (patch or hardened skin)
(2) corns (on the feet)

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [bèng, pián]

U+8DF0, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. móng chân ngay và phẳng của giống thú
2. chai (phần da dày lên)

Tự hình 1

jiǎn [jiǎn, qiān]

U+8E47, tổng 17 nét, bộ zú 足 + 10 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chân đi tập tễnh
2. láo lếu
3. khốn ách, gian khó

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khập khiễng, tập tễnh, vướng mắc bất tiện. ◇Lục Du 陸游: “Thân luy chi chẩm cửu, Túc kiển hạ đường sơ” 身羸支枕久, 足蹇下堂疏 (Bệnh trung tác 病中作) Thân yếu đuối giữ gối đã lâu, Chân khập khiễng xuống nhà ít khi.
2. (Tính) Khốn ách, gian khó, không thuận lợi. ◎Như: “kiển tắc” 蹇塞 bế tắc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Huynh trưởng như thử mệnh kiển” 兄長如此命蹇 (Đệ thập nhất hồi) Huynh trưởng số mạng thật là vất vả.
3. (Tính) Trì độn, chậm chạp, không linh lợi. ◎Như: “kiển trệ” 蹇滯 trì trệ, “kiển sáp” 蹇澀 chậm chạp.
4. (Tính) Ngạo mạn. ◎Như: “yển kiển” 偃蹇 kiêu ngạo, “kiêu kiển” 驕蹇 ngạo mạn.
5. (Danh) Ngựa yếu hèn. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: “Sách kiển phó tiền trình” 策蹇赴前程 (Đường thành quán trung tảo phát 唐城館中早發) Quất ngựa hèn tiến lên đường.
6. (Danh) Tên một quẻ Dịch, trên là “Khảm” 坎, dưới là “Cấn” 艮.
7. (Trợ) Dùng làm tiếng phát ngữ. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Kiển thùy lưu hề trung châu?” 蹇誰留兮中洲 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Đợi chờ ai hề giữa bãi sông?
8. § Còn đọc là “giản”.

Từ điển Thiều Chửu

① Khiễng, chân đi tập tễnh, vì thế nên những nỗi khốn ách chậm chạp đều gọi là kiển. Như kiển tắc 蹇塞 vận bĩ, cái gì túng ngặt không gỡ ra được gọi là kiển. Như thơ Mạnh Giao 孟郊 có câu: Sách kiển phó tiền trình 策蹇赴前程 quất ngựa hèn tiến lên đường.
② Láo lếu, đối với người kiêu ngạo vô lễ gọi là yển kiển 偃蹇 hay kiêu kiển 驕蹇.
③ Dùng làm tiếng phát ngữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Đi) khập khiễng;
② Chậm chạp;
③ Khó khăn, bế tắc, túng ngặt: 蹇塞 Bế tắc;
④ Kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn: 驕蹇 Kiêu căng;
⑤ Ngựa tồi, ngựa hèn: 策蹇赴前程 Quất ngựa hèn tiến lên đường (Mạnh Hạo Nhiên: Đường Thành quán trung tảo phát kí Dương sứ quân);
⑥ Nói lắp (như 謇, bộ 言);
⑦ Trợ từ đầu câu (như 謇, bộ 言).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân khập khiễng — Ngựa không đi được — Tên quẻ trong kinh Dịch, dưới quẻ Cấn, trên quẻ Khảm, tượng trưng cho sự khó khăn — Ngay thẳng, không chịu khuất phục.

Từ điển Trung-Anh

(1) lame
(2) cripple
(3) unfortunate
(4) slow
(5) difficult
(6) nag (inferior horse)
(7) donkey
(8) lame horse

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [qián]

U+9322, tổng 16 nét, bộ jīn 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồng tiền, dùng các loài kim đúc ra từng đồng để tiêu gọi là “tiền”. ◎Như: “duyên tiền” 鉛錢 tiền kẽm, “ngân tiền” 銀錢 đồng tiền đúc bằng bạc.
2. (Danh) Tiền tài nói chung. ◎Như: “trị tiền” 值錢 đáng tiền, “hữu tiền hữu thế” 有錢有勢 có tiền bạc có thế lực.
3. (Danh) Phí tổn, khoản tiêu dùng. ◎Như: “xa tiền” 車錢 tiền xe, “phạn tiền” 飯錢 tiền cơm.
4. (Danh) Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.
5. (Danh) Họ “Tiền”.
6. (Tính) Dùng để đựng tiền. ◎Như: “tiền bao” 錢包 bao đựng tiền, “tiền quỹ” 錢櫃 tủ cất giữ tiền, “tiền đồng” 錢筒 ống đựng tiền.
7. Một âm là “tiễn”. (Danh) Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiền: 時間即是金錢 Thời giờ là tiền bạc; 車錢 Tiền xe; 飯錢 Tiền cơm;
② Tiền, hoa, chỉ, đồng cân (= 1/10 lạng);
③ [Qián] (Họ) Tiền.

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+9417, tổng 20 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

variant of 鐧|锏[jian3]

Tự hình 1

Dị thể 1

jiǎn [jiān, jiàn]

U+9427, tổng 20 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái giản (một thứ binh khí, giống roi có 3 cạnh
2. vành sắt bọc bánh xe

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Miếng sắt bịt đầu trục xe.
2. (Danh) Một thứ vũ khí, giống roi, có bốn cạnh mà không có mũi nhọn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vành sắt (bọc bánh xe). Xem 鐧 [jiăn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái giản (một thứ binh khí thời cổ, giống cây roi có bốn cạnh). Xem 鐧 [jiàn].

Từ điển Trung-Anh

ancient weapon like a long solid metal truncheon

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

jiǎn [qián]

U+94B1, tổng 10 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 錢.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiền: 時間即是金錢 Thời giờ là tiền bạc; 車錢 Tiền xe; 飯錢 Tiền cơm;
② Tiền, hoa, chỉ, đồng cân (= 1/10 lạng);
③ [Qián] (Họ) Tiền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錢

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [jiàn]

U+950F, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái giản (một thứ binh khí, giống roi có 3 cạnh
2. vành sắt bọc bánh xe

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐧

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái giản (một thứ binh khí thời cổ, giống cây roi có bốn cạnh). Xem 鐧 [jiàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Vành sắt (bọc bánh xe). Xem 鐧 [jiăn].

Từ điển Trung-Anh

ancient weapon like a long solid metal truncheon

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

jiǎn [jiān, jiàn]

U+9593, tổng 12 nét, bộ mén 門 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (không gian). ◎Như: “điền gian” 田間 ngoài ruộng, “lưỡng quốc chi gian” 兩國之間 giữa hai nước.
2. (Danh) Khoảng, ở giữa, bên trong (thời gian). ◎Như: “vãn gian” 晚間 giữa ban đêm, “Minh Mệnh niên gian” 明命年間 giữa những năm niên hiệu Minh Mệnh.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho nhà cửa, phòng ốc. ◎Như: “nhất gian” 一間 một gian nhà hay một cái buồng.
4. (Danh) Lượng từ: lần, lượt (số động tác).
5. (Danh) Một thứ thước đo của nước Nhật Bản, dài sáu thước.
6. Một âm là “gián”. (Danh) Hé, kẽ hở, lỗ hỗng. ◎Như: “độc thư đắc gián” 讀書得間 đọc sách có chỗ hé có thể hiểu được.
7. (Danh) Sự khác biệt. ◎Như: “hữu gián” 有間 khác hẳn, không cùng giống nhau.
8. (Động) Xen lẫn. ◎Như: “sơ bất gián thân” 疏不間親 kẻ xa không xen lẫn với người thân được, “gián sắc” 間色 các sắc lẫn lộn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Dạ vũ tiễn xuân cửu, Tân xuy gián hoàng lương” 夜雨剪春韭, 新炊間黃粱 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm mưa cắt rau hẹ mùa xuân, Trong cơm mới thổi có lẫn kê vàng.
9. (Động) Chia rẽ. ◎Như: Dùng lời gièm pha làm cho hai bên ghét nhau, ngờ nhau gọi là “li gián” 離間, là “phản gián” 反間.
10. (Động) Dò thám. ◎Như: “gián điệp” 間諜 kẻ do thám quân tình, cũng gọi là “tế tác” 細作.
11. (Động) Cách khoảng, ngăn cách. ◎Như: “gián bích” 間壁 cách vách. ◇Hán Thư 漢書: “Gián tuế nhi hợp” 間歲而祫 Cách một năm tế hợp một lần.
12. (Động) Hơi bớt, đỡ hơn (nói về bệnh). ◎Như: “bệnh gián” 病間 bệnh hơi bớt.
13. (Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ. ◇Vương Kiến 王建: “Hữu ca hữu vũ gián tảo vi, Tạc nhật kiện ư kim nhật thì” 有歌有舞間早為, 昨日健於今日時 (Đoản ca hành 短歌行) Có ca có múa thừa dịp sớm mà làm trước đi, Ngày hôm qua khỏe mạnh hơn ngày hôm nay.
14. § Ghi chú: Cũng viết là 閒. Trừ ra âm đọc là “nhàn” 閒 nghĩa là “nhàn hạ” 閒暇, ngày nay dùng chữ 間 cho các âm đọc “gian” và “gián”.

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [xiǎn, yán]

U+96AA, tổng 15 nét, bộ fù 阜 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ trọng yếu, nơi địa thế ách yếu, có ngăn trở. ◎Như: “thiên hiểm” 天險 vùng hiểm yếu thiên nhiên.
2. (Danh) Sự gì yên nguy, thành bại chưa thể biết trước được. ◎Như: “mạo hiểm” 冒險 xông pha sự bất trắc, chỗ hiểm nguy khó lường.
3. (Danh) Sự dự trù lo liệu trước để có điều kiện ứng phó khi gặp phải tai nạn bất ngờ (bảo hiểm). ◎Như: “thọ hiểm” 壽險 bảo hiểm nhân mạng, “xa hiểm” 車險 bảo hiểm tai nạn xe.
4. (Tính) Nguy, trắc trở. ◎Như: “hiểm ải” 險隘 nơi nguy hiểm, “hiểm đạo” 險道 đường trắc trở, nguy nan.
5. (Tính) Gian ác, âm độc, xảo quyệt, nguy hại. ◎Như: “âm hiểm” 陰險 âm độc, “hiểm trá” 險詐 xảo trá, “gian hiểm” 奸險 gian ác.
6. (Tính) Nguy cấp. ◎Như: “hiểm cục” 險局 tình huống nguy cấp, “thoát li hiểm cảnh” 脫離險境 thoát khỏi tình cảnh nguy cấp.
7. (Tính) Kì quái, mắc míu (nói về văn chương). ◎Như: “hiểm kính” 險勁 hay “hiểm tiễu” 險峭 kì quái, không theo phép thường, khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược đề quá ư tân xảo, vận quá ư hiểm, tái bất đắc hữu hảo thi, chung thị tiểu gia khí” 若題過於新巧, 韻過於險, 再不得有好詩, 終是小家氣 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu ra đầu bài lắt léo quá, hạn vần hiểm hóc quá, thơ không thể nào hay được, rốt cuộc đâm ra gò bó, hẹp hòi.
8. (Phó) Suýt, xém, chút xíu nữa. ◎Như: “hiểm bị hoạt mai” 險被活埋 suýt bị chôn sống. ◇Tây sương kí 西廂記: “Hiểm hóa tố vọng phu thạch” 險化做望夫石 (Đệ tứ bổn 第四本, Đệ tam chiết) Chút xíu nữa là hóa làm hòn đá vọng phu.

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [qiān]

U+9A2B, tổng 20 nét, bộ mǎ 馬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thiếu, sứt mẻ, tổn hoại. ◇Thi Kinh 詩經: “Như Nam san chi thọ, Bất khiên bất băng” 如南山之壽, 不騫不崩 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Thọ như Nam sơn, Không khuyết không lở.
2. (Động) Giơ lên, nghển lên. ◇Lí Hoa 李華: “Tiến nhi ngưỡng chi, khiên long thủ nhi trương phụng dực” 進而仰之, 騫龍首而張鳳翼 (Hàm nguyên điện phú 含元殿賦) Tiến tới ngẩng lên, nghển cao đầu rồng và giương cánh phượng.
3. (Động) Bay lên.
4. (Động) Nhổ, giật lấy. § Thông “khiên” 搴. ◎Như: “trảm tướng khiên kì” 斬將騫旗 chém tướng giật cờ.
5. (Động) Lầm lẫn. § Thông “khiên” 愆.
6. (Danh) Lỗi lầm.
7. (Danh) Họ “Khiên”.
8. Một âm là “kiển”. (Danh) Ngựa hèn, ngựa kém.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [jiān]

U+9B0B, tổng 19 nét, bộ biāo 髟 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tóc mai của đàn bà buông thõng xuống, tóc mai lòng thòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Tóc mai của đàn bà buông thõng xuống (tóc mai lòng thòng).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tóc mai xoã xuống (của phụ nữ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng tóc dài của con gái — Cắt tóc. Gọt đầu.

Tự hình 2

Dị thể 2

jiǎn

U+9C14, tổng 20 nét, bộ yú 魚 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài cá nói đến trong sách cổ, mõm giống như cái kim.

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎn

U+9E78, tổng 19 nét, bộ lǔ 鹵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 鹼|碱[jian3]

Tự hình 1

Dị thể 1

jiǎn [xián]

U+9E79, tổng 20 nét, bộ lǔ 鹵 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mặn. ◎Như: “hàm ngư” 鹹魚 cá mặn, cá mắm, “hàm thủy hồ” 鹹水湖 hồ nước mặn.
2. (Tính) Bủn xỉn, nhỏ nhen. ◎Như: “tha thị hữu danh đích thiết công kê, hàm đích ngận” 他是有名的鐵公雞, 鹹的很.
3. (Danh) Vị mặn. ◎Như: “toan điềm khổ lạt hàm” 酸甜苦辣鹹 (năm vị) chua ngọt đắng cay mặn. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Thư thư, diêm tòng na ma hàm, thố đả na ma toan, bất hữu đương sơ, chẩm đắc kim nhật” 姐姐, 鹽從那麼鹹, 醋打那麼酸, 不有當初, 怎得今日 (Đệ nhị lục hồi).
4. (Danh) Tên đất: (1) Đất “Lỗ” 魯 thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông. (2) Đất “Vệ” 衛 thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc.
5. Một âm là “giảm”. (Danh) Đất muối. § Tức “diêm thổ” 鹽土. ◇Lí Thì Trân 李時珍: 鹹音有二: 鹹 “âm hữu nhị: âm hàm giả, nhuận hạ chi vị; âm giảm giả, diêm thổ chi danh. Hậu nhân tác kiểm; tác kiểm, thị hĩ” 音咸者, 潤下之味; 音減者, 鹽土之名. 後人作鹼; 作鹼, 是矣 (Bổn thảo cương mục 本草綱目, Kim thạch ngũ 金石五, Lỗ hàm 滷鹹).

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn

U+9E7B, tổng 21 nét, bộ lǔ 鹵 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “kiểm” 鹼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 碱.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鹼|碱[jian3]

Tự hình 1

Dị thể 2

jiǎn

U+9E7C, tổng 24 nét, bộ lǔ 鹵 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất lẫn ở trong đất, tính trơn, vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, làm xà phòng, chế thủy tinh.
2. (Tính) Bị muối kiểm ăn mòn. ◎Như: “hảo hảo đích quán tử, khả tích kiểm liễu” 好好的罐子, 可惜鹼了 cái bình này tốt, đáng tiếc nó bị ăn mòn rồi.
3. § Ta quen đọc là “thiêm”.

Từ điển Thiều Chửu

① Chất dảm. Một chất lẫn ở trong đất, tính trơn mà vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, là một nguyên liệu làm sà phòng là thạch giảm 石鹼. Ta quen đọc là thiêm. Có chỗ đọc là kiềm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Chất kiềm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loại kim dễ hoá hợp với Hidro và Oxy.

Từ điển Trung-Anh

(1) base
(2) alkali
(3) soda (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 54

jiǎn [, , , zhāi, ]

U+9F4A, tổng 14 nét, bộ qí 齊 + 0 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngay ngắn, đều nhau. ◎Như: “lương dửu bất tề” 良莠不齊 tốt xấu khác nhau, “sâm si bất tề” 參差不齊 so le không đều.
2. (Tính) Đủ, hoàn bị. ◎Như: “tề toàn” 齊全 đầy đủ cả, “tề bị” 齊備 đầy đủ sẵn sàng.
3. (Động) Sửa trị, xếp đặt cho ngay ngắn. ◇Lễ Kí 禮記: “Dục trị kì quốc giả, tiên tề kì gia” 欲治其國者, 先齊其家 (Đại Học 大學) Người muốn yên trị được nước của mình, trước tiên phải sửa trị nhà của mình.
4. (Động) Làm cho bằng nhau, như nhau. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Nhất nhật chi nội, nhất cung chi gian, nhi khí hậu bất tề” 一日之內, 一宮之間, 而氣候不齊 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Cùng trong một ngày, cùng trong một cung, mà khí hậu làm cho khác nhau.
5. (Động) Bằng với, ngang với. ◎Như: “thủy trướng tề ngạn” 水漲齊岸 nước dâng ngang bờ.
6. (Phó) Đều, cùng. ◎Như: “tịnh giá tề khu” 並駕齊驅 tiến đều cùng nhau, “bách hoa tề phóng” 百花齊放 trăm hoa cùng đua nở.
7. (Danh) Gọi tắt của “tề xỉ hô” 齊齒呼 phụ âm đầu lưỡi răng (thanh vận học).
8. (Danh) Nước “Tề”, thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh “Tề”.
9. (Danh) Nhà “Tề”. § “Tề Cao Đế” 齊高帝 là “Tiêu Đạo Thành” 蕭道成 được nhà Tống trao ngôi cho làm vua gọi là nhà “Nam Tề” 南齊 (409-502). “Cao Dương” 高洋 được nhà Đông Ngụy trao ngôi cho làm vua gọi là nhà “Bắc Tề” 北齊 (550-577).
10. (Danh) Họ “Tề”.
11. Một âm là “tư”. (Danh) Cái gấu áo. ◎Như: “tư thôi” 齊衰 áo tang vén gấu. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã” 攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.
12. Lại một âm nữa là “trai”. § Cũng như “trai” 齋.
13. Một âm là “tễ”. § Thông “tễ” 劑.

Tự hình 5

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

jiǎn [, , , zhāi, ]

U+9F50, tổng 6 nét, bộ qí 齊 + 0 nét
giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齊.

Tự hình 3

Dị thể 8