Có 2 kết quả:

崴 wǎi歪 wǎi

1/2

wǎi [wēi]

U+5D34, tổng 12 nét, bộ shān 山 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) to sprain (one's ankle)
(2) see 崴子[wai3 zi5]

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

wǎi [wāi]

U+6B6A, tổng 9 nét, bộ zhǐ 止 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Méo lệch, nghiêng. ◎Như: “oai đầu” 歪頭 đầu nghiêng, “oai tà” 歪斜 nghiêng lệch.
2. (Tính) Không chính đáng. ◎Như: “oai chủ ý” 歪主意 chủ ý không chính đáng.
3. (Động) Nghiêng về một bên. ◎Như: “oai trước đầu” 歪著頭 nghiêng đầu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phác đích chỉ nhất quyền, chánh đả tại tị tử thượng, đả đắc tiên huyết bính lưu, tị tử oai tại bán biên” 撲的只一拳, 正打在鼻子上, 打得鮮血迸流, 鼻子歪在半邊 (Đệ tam hồi) Đấm một quả vào mũi, máu tươi vọt ra, mũi vẹt sang một bên.
4. (Động) Tạm nghỉ. ◎Như: “tại sàng thượng oai nhất hội nhi” 在床上歪一會兒 trên giường tạm nghỉ một lát.
5. (Động) Sái, trật (bị thương). ◎Như: “oai liễu cước” 歪了腳 trật chân rồi.
6. § Ta quen đọc là “oa”.

Từ điển Trung-Anh

to sprain (one's ankle) (Tw)

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng