Có 30 kết quả:

倭 wēi偎 wēi危 wēi喴 wēi委 wēi威 wēi崴 wēi嵔 wēi巍 wēi微 wēi揻 wēi椳 wēi渨 wēi溦 wēi溾 wēi烓 wēi煨 wēi燰 wēi猗 wēi畏 wēi荽 wēi萎 wēi葳 wēi薇 wēi薶 wēi蝛 wēi逶 wēi隈 wēi霺 wēi魏 wēi

1/30

wēi [, ]

U+502D, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Uy trì” 倭遲 xa thăm thẳm.
2. (Danh) Một lối búi tóc nghiêng về một bên gọi là “uy đọa” 倭墮.
3. Một âm là “oa”. (Danh) Ngày xưa gọi nước Nhật Bổn là “Oa” 倭. ◎Như: “Oa nhân” 倭人 người Nhật.
4. § Tục quen đọc là “nụy”.

Từ điển Thiều Chửu

① Uy trì 倭遲 xa thăm thẳm.
② Một âm là oa. Lùn, người Nhật bản thấp bé nên xưa gọi là oa nhân 倭人. Tục quen đọc là chữ nuỵ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lùn;
② (Tên gọi) nước Nhật Bản thời xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

【倭遲】uy trì [weichí] Quanh co, uốn khúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thằng lùn. Thời Trung Nhật chiến tranh, người Trung Hoa gọi người Nhật là Nuỵ nô 倭奴 ( giặc lùn ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng thuận theo. Hoà thuận.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

wēi

U+504E, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

âu yếm, ôm ấp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sát gần, tựa, dựa, kề. ◎Như: “ôi ỷ” 偎倚 tựa sát bên mình. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lưỡng cá ôi ôi ỷ ỷ, bất nhẫn tương li” 兩個偎偎倚倚, 不忍相離 (Đệ bát hồi) Hai người quấn quấn quýt quýt, không nỡ buông nhau ra.
2. (Động) Dỗ dành.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tựa, dựa, ghé, ngả, kề: 小孩偎在母親懷裡 Đứa trẻ ngả vào lòng mẹ;
② (văn) Thân gần, thân thiết, gần gũi;
③ Ôm ấp, âu yếm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gần gũi.

Từ điển Trung-Anh

to cuddle

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

wēi [guì, wēi, wéi]

U+5371, tổng 6 nét, bộ jié 卩 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cao mà không vững
2. nguy khốn
3. sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Không an toàn. § Đối lại với “an” 安. ◎Như: “nguy cấp” 危急 hiểm nghèo gấp rút, “nguy nan” 危難 nguy hiểm.
2. (Tính) Nặng (bệnh). ◎Như: “bệnh nguy” 病危 bệnh trầm trọng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tân Thành Cảnh Thập Bát, bệnh nguy đốc, tự tri bất khởi” 新城耿十八, 病危篤, 自知不起 (Cảnh Thập Bát 耿十八) Cảnh Thập Bát người Tân Thành, bị bệnh nặng, tự biết là không sống được.
3. (Tính) Cao, cao ngất. ◎Như: “nguy lâu” 危樓 lầu cao chót vót, “nguy tường” 危牆 tường cao ngất.
4. (Tính) Không ngay thẳng, thiên lệch.
5. (Tính) Khốn khổ, khốn đốn. ◇Sử Kí 史記: “Kì dân nguy dã” 其民危也 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Dân bị gian khổ vậy.
6. (Phó) Ngay thẳng. ◎Như: “chính khâm nguy tọa” 正襟危坐 ngồi ngay ngắn không tựa vào gì cả.
7. (Động) Làm hại, tổn hại. ◇Vương Sung 王充: “Sàm dĩ khẩu hại nhân, nịnh dĩ sự nguy nhân” 讒以口害人, 佞以事危人 (Luận hành 論衡, Đáp nịnh 答佞) Gièm pha lấy miệng hại người, nịnh nọt kiếm chuyện hại người.
8. (Động) Lo sợ. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Phù bổn mạt canh thịnh, hư thật hữu thì, thiết vi quân nguy chi” 夫本末更盛, 虛實有時, 竊為君危之 (Tây Chu sách 西周策) Gốc ngọn thay phiên nhau thịnh, đầy vơi có thời, tôi trộm vì ông mà lấy làm lo.
9. (Danh) Đòn nóc nhà. ◇Sử Kí 史記: “Thượng ốc kị nguy” 上屋騎危 (Ngụy thế gia 魏世家) Lên mái nhà cưỡi trên đòn nóc.
10. (Danh) Sao “Nguy”, một sao trong nhị thập bát tú.
11. (Danh) Họ “Nguy”.

Từ điển Trung-Anh

(1) danger
(2) to endanger
(3) Taiwan pr. [wei2]

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 122

Một số bài thơ có sử dụng

wēi

U+55B4, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(tiếng động)

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ dùng để dịch âm.

Tự hình 1

wēi [wěi]

U+59D4, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. uỷ thác, phó thác
2. dịu dàng
3. ỉu xìu, rơi rụng, rã rời

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giao phó. ◎Như: “ủy quyền” 委權 trao quyền của mình cho người khác. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị, ủy chánh thái tử” 為於法故, 捐捨國位, 委政太子 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua, giao phó chính sự cho thái tử.
2. (Động) Vất bỏ, trút bỏ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Hoa điền ủy địa vô nhân thu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu” 花鈿委地無人收, 翠翹金雀玉搔頭 (Trường hận ca 長恨歌) Các đồ trang sức vứt bỏ trên mặt đất, Ngọc cài đầu màu xanh biếc hình đuôi chim sẻ, không ai nhặt lên.
3. (Động) Đổ cho, đùn cho, gán. ◎Như: “ủy tội” 委罪 đổ tội, “ủy quá” 委過 đổ lỗi, “thôi ủy trách nhậm” 推委責任 đùn trách nhiệm.
4. (Động) Chồng chất, chất chứa. ◎Như: “điền ủy” 填委 văn thư bề bộn.
5. (Động) Khô héo, tiều tụy. ◇Tào Thực 曹植: “Thử tắc ủy trù lũng, Nông phu an sở hoạch?” 黍稷委疇隴, 農夫安所獲 (Tặng Đinh Nghi 贈丁儀) Lúa nếp lúa tắc khô héo ngoài đồng lũng, Nông phu lấy gì mà gặt hái?
6. (Động) Đặt, để. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thị dĩ ủy nhục đương ngạ hổ chi hề, họa tất bất chấn hĩ” 是以委肉當餓虎之蹊, 禍必不振矣 (Yên sách tam 燕策三) Như vậy cũng như đem thịt đặt trên đường đi của hổ đói, tai họa tất không thể cứu được.
7. (Danh) Ngọn, cuối, ngọn nguồn. ◎Như: “cùng nguyên cánh ủy” 窮源竟委 cùng nguồn hết ngọn.
8. (Danh) Gọi tắt của “ủy viên” 委員. ◎Như: “lập ủy” 立委 ủy viên lập pháp (do dân bầu vào quốc hội).
9. (Danh) Họ “Ủy”.
10. (Tính) Mệt mỏi, suy yếu. ◎Như: “ủy mĩ bất chấn” 委靡不振 yếu đuối không phấn khởi.
11. (Tính) Quanh co.
12. (Tính) Nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen. ◎Như: “ủy tỏa” 委瑣 tuế toái, nhỏ nhen.
13. (Phó) Thực là, quả thực. ◇Tây du kí 西遊記: “Ủy đích tái vô” 委的再無 (Đệ tam hồi) Quả thực không còn thứ nào nữa.
14. Một âm là “uy”. (Tính) ◎Như: “uy di” 委蛇 ung dung tự đắc. § Xem thêm từ này.
15. (Tính) Tùy thuận, thuận theo. ◎Như: “uy khúc” 委曲, “uy khuất” 委屈, “uy di” 委蛇 đều là cái ý uyển chuyển thuận tòng cả.

Từ điển Trung-Anh

same as 逶 in 逶迤 winding, curved

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

wēi

U+5A01, tổng 9 nét, bộ nǚ 女 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

oai, uy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Oai, dáng tôn nghiêm (khiến cho phải kính phục hay sợ hãi). ◎Như: “uy nghi” 威儀 dáng trang nghiêm, đường bệ, “uy tín” 威信 oai nghiêm đáng tin cậy, “uy nghiêm” 威嚴 trang nghiêm.
2. (Danh) Quyền thế. ◎Như: “phát uy” 發威 ra oai thế, động nộ, “thị uy” 示威 bày tỏ quyền thế hoặc lực lượng, biểu tình (ủng hộ, phản đối, v.v.).
3. (Danh) Họ “Uy”.
4. (Động) Chấn động. ◎Như: “thanh uy thiên hạ” 聲威天下 tiếng tăm vang dội thiên hạ.
5. (Động) Lấy quyền thế hoặc sức mạnh áp bức người khác. ◎Như: “uy hiếp” 威脅 bức bách, “uy hách” 威嚇 dọa nạt ức hiếp.

Từ điển Thiều Chửu

① Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Uy, oai (có vẻ tôn nghiêm khiến người ta phải kính phục hay sợ hãi): 發威 Ra oai; 聲威大震 Thanh thế lẫy lừng; 作威作福 Tác uy tác phúc, làm mưa làm gió.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tôn nghiêm, đáng nể sợ — Vẻ bề ngoài khiến người khác phải nể sợ. Đoạn trường tân thanh : » Vội vàng xuống lệnh ra uy « — Sức mạnh — Vang động khắp nơi.

Từ điển Trung-Anh

(1) power
(2) might
(3) prestige

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 168

Một số bài thơ có sử dụng

wēi [wǎi]

U+5D34, tổng 12 nét, bộ shān 山 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cao ngất

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “uy ngôi” 崴嵬.
2. (Danh) § Xem “hải sâm uy” 海參崴.

Từ điển Thiều Chửu

① Hải sâm uy 海參崴 (Vladivostok) tên đất, là một cửa bể cốt yếu bên bể đông của nước Nga.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cao ngất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao ngất.

Từ điển Trung-Anh

(1) high, lofty
(2) precipitous

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

wēi [wěi]

U+5D54, tổng 12 nét, bộ shān 山 + 9 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng núi.
2. (Tính) Núi cao và không bằng phẳng.

Tự hình 1

Dị thể 1

wēi [wéi]

U+5DCD, tổng 20 nét, bộ shān 山 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cao lớn sừng sững

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao lớn, đồ sộ. ◎Như: “nguy nguy hồ duy thiên vi đại” 巍巍乎惟天為大 lồng lộng vậy, chỉ trời là lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Tả cái dáng cao lớn (lồng lộng). Như nguy nguy hồ duy thiên vi đại 巍巍乎惟天為大 lồng lộng vậy chỉ trời là lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cao sừng sững, cao lớn, đồ sộ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao chót vót.

Từ điển Trung-Anh

(1) lofty
(2) towering
(3) Taiwan pr. [wei2]

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

wēi [wēi, wéi]

U+5FAE, tổng 13 nét, bộ chì 彳 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhỏ bé
2. nhạt (màu)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trốn, giấu, ẩn tàng. ◇Tả truyện 左傳: “Bạch Công bôn san nhi ải, kì đồ vi chi” 白公奔山而縊, 其徒微之 (Ai Công thập lục niên 哀公十六年) Bạch Công chạy tới núi tự ải, đồ đệ của ông đi trốn.
2. (Động) Không có. ◇Luận Ngữ 論語: “Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ” 微管仲吾其彼髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di 夷, Địch 狄). § Ý nói Quản Trọng đã có công chống với Di, Địch.
3. (Động) Chẳng phải. ◇Thi Kinh 詩經: “Vi ngã vô tửu” 微我無酒 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Chẳng phải là em không có rượu.
4. (Động) Dò xét, trinh sát. ◇Hán Thư 漢書: “Giải sử nhân vi tri tặc xứ” 解使人微知賊處 (Quách Giải truyện 郭解傳) (Quách) Giải sai người dò biết chỗ ở của giặc.
5. (Tính) Mầu nhiệm, kì diệu, tinh thâm, ảo diệu. ◎Như: “tinh vi” 精微, “vi diệu” 微妙 tinh tế, mầu nhiệm, không thể nghĩ bàn được.
6. (Tính) Nhỏ, bé. ◎Như: “vi tội” 微罪 tội nhỏ, “vi lễ” 微禮 lễ mọn.
7. (Tính) Suy yếu, tàn tạ. ◎Như: “suy vi” 衰微 suy yếu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Mao huyết nhật ích suy, chí khí nhật ích vi” 毛血日益衰, 志氣日益微 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Khí huyết ngày một kém, chí khí ngày một mòn.
8. (Tính) Thấp kém, ti tiện, hèn hạ. ◎Như: “xuất thân hàn vi” 出身寒微 xuất thân nghèo hèn. ◇Sử Kí 史記: “Lữ Thái Hậu giả, Cao Tổ vi thì phi dã” 呂太后者, 高祖微時妃也 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Lữ Thái Hậu là vợ của Cao Tổ từ lúc còn hàn vi.
9. (Tính) Ít. ◎Như: “vi thiểu” 微少 ít ỏi.
10. (Tính) Cực kì nhỏ, cực kì ngắn, cực kì bén nhạy. ◎Như: “vi ba” 微波 microwave, “vi âm khí” 微音器 microphone.
11. (Tính) Tối tăm, không sáng. ◇Thi Kinh 詩經: “Bỉ nguyệt nhi vi, Thử nhật nhi vi” 彼月而微, 此日而微 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Mặt trăng kia tối tăm, Mặt trời này tối tăm. ◇Tạ Linh Vận 謝靈運: “Xuất cốc nhật thượng tảo, Nhập chu dương dĩ vi” 出谷日尚早, 入舟陽已微 (Thạch bích tinh xá hoàn hồ trung tác 石壁精舍還湖中作) Ra khỏi hang còn sáng, Xuống thuyền mặt trời đã tối.
12. (Phó) Ẩn, giấu, lén. ◎Như: “vi phục” 微服 đổi lốt áo xấu không cho ai biết mình, “vi hành” 微行 đi lẻn (người tôn quý đi ra ngoài mà không muốn người khác biết).
13. (Phó) Không chỉ, chẳng phải một mình. § Cũng như “bất cận” 不僅, “bất độc” 不獨. ◇Kỉ Quân 紀昀: “Tử tội chí trọng, vi ngã nan giải thoát, tức Thích Ca Mâu Ni, diệc vô năng vi lực dã” 此罪至重, 微我難解脫, 即釋迦牟尼, 亦無能為力也 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Tội này rất nặng, chẳng phải chỉ mình ta khó mà giải thoát, ngay cả đức Thích Ca Mâu Ni, cũng không có khả năng làm được.
14. (Phó) Nhỏ, nhẹ. ◎Như: “vi tiếu” 微笑 cười khẽ, cười mỉm, “niêm hoa vi tiếu” 拈花微笑 cầm hoa mỉm cười.
15. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian biến đổi về khí tượng thời tiết ngày xưa: năm ngày là một “vi” 微.
16. (Danh) Con số cực nhỏ: về chiều dài, bằng một phần triệu của một tấc (“thốn” 寸); về độ tròn (viên độ), bằng một phần sáu mươi của một giây (“miểu” 秒).
17. (Danh) Tên nước cổ.
18. (Danh) Họ “Vi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Mầu nhiệm. Như tinh vi 精微, vi diệu 微妙 nghĩa là tinh tế mầu nhiệm không thể nghĩ bàn được.
② Nhỏ, như vi tội 微罪 tội nhỏ, vi lễ 微禮 lễ mọn.
③ Suy. Như thức vi 式微 suy quá.
④ Ẩn, dấu không cho người biết gọi là vi, như vi phục 微服 đổi lốt áo xấu không cho ai biết mình, vi hành 微行 đi lẻn, v.v.
⑤ Chẳng phải, không. Như vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ 微管仲吾其彼髮左衽矣 không ông Quản Trọng ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhỏ, bé, nhẹ, mọn, vi: 細微 Nhỏ bé, nhỏ nhắn; 微風 Gió nhẹ; 微罪 Tội nhỏ; 微禮 Lễ mọn; 顯微鏡 Kính hiển vi; 微乎其微 Bé tí ti, ít ỏi;
② Vi diệu, mầu nhiệm tinh tế: 精微 Tinh vi; 微妙 Vi diệu, tinh tế mầu nhiệm;
③ Giấu không cho biết, ẩn, bí mật: 微服 Mặc đồ xấu để không ai biết mình; 微行 Đi lén; 嘗以中山之謀微告趙王 Từng đem mưu kế của vua Trung Sơn bí mật báo cho Triệu vương biết (Hàn Phi tử);
④ (văn) Suy kém, suy vi: 式微 Suy quá rồi (Thi Kinh);
⑤ (văn) Chẳng phải, không, nếu không có: 微與之期 Không hẹn đánh với quân địch (Tôn tử binh pháp: Cửu địa); 雖讀禮傳,微愛屬文 Tuy đã đọc qua phần truyện của kinh Lễ, song vẫn không thích làm văn (Nhan thị gia huấn: Tự trí); 微管仲吾其被髮左衽矣 Nếu không có ông Quản Trọng thì bọn ta đã phải bị búi tóc và mặc áo trái vạt (như mọi rợ) rồi (Luận ngữ);
⑥ Ít, khá, nhẹ, hơi: 微感不適 Thấy trong người hơi khó chịu; 肅弟秉正,字文正,涉獵書史,微有兄風 Em của Vương Túc là Vương Bỉnh, tự là Văn Chính, rành rẽ việc kinh sử, hơi có phong độ của anh (Nguỵ thư: Vương Đương Túc truyện); 以小杖微打之 Dùng gậy nhỏ đánh nhẹ một cái (Tề dân yếu thuật);
⑦ Sút, sụt xuống: 衰微 Suy sụp;
⑧ Micrô, một phần triệu: 微米 Micrômet ( ); 微秒 Micrô giây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé. Rất nhỏ. Td: Vi trùng — Nhỏ nhen thấp hèn. Td: Hàn vi — Mầu nhiệm, khéo léo. Td: Tinh vi.

Từ điển Trung-Anh

(1) tiny
(2) miniature
(3) slightly
(4) profound
(5) abtruse
(6) to decline
(7) one millionth part of
(8) micro-
(9) Taiwan pr. [wei2]

Tự hình 9

Dị thể 9

Từ ghép 233

Một số bài thơ có sử dụng

wēi

U+63FB, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(dialect) to bend (a long and thin object)

Tự hình 1

wēi

U+6933, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái chốt cửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chốt cửa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chốt cửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chốt cửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lỗ để đút cái then cửa vào — Cũng chỉ cái then cửa.

Từ điển Trung-Anh

the pivots, at the top and bottom of a Chinese door, on which the door turns

Tự hình 2

wēi

U+6E28, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chỗ nước chảy quanh co
2. (xem: ôi uỷ 渨涹)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chỗ nước chảy quanh co;
② 【渨涹】ôi uỷ [weiwo] Dơ bẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ nước chảy cong. Chỗ sông uốn khúc — Một âm là Uý. Xem Uý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy xoáy mà vọt lên — Một âm khác là Ôi. Xem Ôi.

Từ điển Trung-Anh

(1) cove
(2) bay
(3) a bend or nook in the hills
(4) the curve of a bow

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

wēi [wéi]

U+6EA6, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mưa nhỏ, mưa lâm thâm

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mưa nhỏ: 溦雨 Mưa lâm râm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa nhỏ. Mưa phùn.

Từ điển Trung-Anh

(1) drizzle
(2) fine rain

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

wēi

U+6EBE, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

light rain

Tự hình 1

wēi

U+70D3, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

three-cornered stove

Tự hình 2

Dị thể 2

wēi []

U+7168, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nướng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nướng, lùi. ◎Như: “ổi lật tử” 煨栗子 nướng hạt dẻ, “ổi bạch thự” 煨白薯 lùi khoai lang.
2. (Động) Ninh, hầm. ◎Như: “ổi ngưu nhục” 煨牛肉 hầm thịt bò.

Từ điển Thiều Chửu

① Nướng.
② Lửa trong bồn.
③ Gio nóng (tro nóng).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lùi, nướng: 煨白薯 Lùi khoai lang;
② Ninh, hầm: 煨雞 Hầm gà;
③ (văn) Lửa trong bồn;
④ (văn) Tro nóng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa trong lò — Vùi vào lò mà nướng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to simmer
(2) to roast in ashes

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

wēi

U+71F0, tổng 17 nét, bộ huǒ 火 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 煨[wei1]

Tự hình 1

Dị thể 2

wēi [ē, ě, , , ]

U+7317, tổng 11 nét, bộ quǎn 犬 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đẹp, lớn, thịnh đại. ◇Thi Kinh 詩經: “Chiêm bỉ kì úc, Lục trúc y y” 瞻彼淇奧, 綠竹猗猗 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) Trông kìa khúc quanh sông Kì, Tre xanh tốt đẹp um tùm.
2. (Trợ) Đặt cuối câu. ◇Thi Kinh 詩經: “Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề, Hà thủy thanh thả liên y” 坎坎伐檀兮, 寘之河之干兮, 河水清且漣猗 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề, Nước sông trong và gợn sóng lăn tăn.
3. (Thán) Biểu thị khen ngợi: ôi, ái chà. § Tương đương “a” 啊. ◇Thi Kinh 詩經: “Y ta xương hề, Kì nhi trường hề” 猗嗟昌兮, 頎而長兮 (Tề phong 齊風, Y ta 猗嗟) Ôi khỏe mạnh hề, Thân mình cao lớn hề.
4. (Danh) Họ “Y”.
5. Một âm là “ỷ”. (Động) Thêm vào.
6. (Động) Nương dựa. § Thông “ỷ” 倚. ◇Thi Kinh 詩經: “Tứ hoàng kí giá, Lưỡng tham bất ỷ” 四黃既駕, 兩驂不猗 (Tiểu nhã 小雅, Xa công 車攻) Bống ngựa vàng đã thắng vào xe, Hai ngựa hai bên không dựa vào đó.
7. Lại một âm là “ả”. (Tính) § Xem “ả na” 猗儺.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

wēi [wěi, wèi]

U+754F, tổng 9 nét, bộ tián 田 + 4 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ. ◇Sử Kí 史記: “Công tử úy tử tà? Hà khấp dã?” 公子畏死邪? 何泣也? (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Công tử sợ chết hay sao? Tại sao lại khóc? ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Ưu sàm úy ki” 憂讒畏譏 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lo sợ những lời gièm chê.
2. (Động) Kính phục, nể phục. ◎Như: “hậu sanh khả úy” 後生可畏 thế hệ sinh sau đáng nể phục. ◇Tông Thần 宗臣: “Tâm úy tướng công” 心畏相公 (Báo Lưu Nhất Trượng thư 報劉一丈書) Lòng kính phục tướng công.
3. (Động) Dọa nạt. ◇Hán Thư 漢書: “Tiền sát Chiêu Bình, phản lai úy ngã” 前殺昭平, 反來畏我 (Cảnh thập tam vương truyện 景十三王傳) Trước đó giết Chiêu Bình, rồi trở lại dọa nạt tôi.
4. (Động) Oán ghét, oán hận. ◇Sử Kí 史記: “Thị hậu Ngụy vương úy Công tử chi hiền năng” 是後魏王畏公子之賢能 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Sau việc đó, vua Ngụy oán ghét tài đức của Công Tử.
5. (Động) Chết (bị giết bằng binh khí).
6. (Danh) Tội.
7. (Tính) Nguy hiểm, đáng ghê sợ. ◇Ngô Quốc Luân 吳國倫: “Úy lộ bất kham luận” 畏路不堪論 (Đắc Nguyên Thừa thư 得元乘書) Đường gian nguy không kể xiết.

Tự hình 5

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

wēi [suī, suí, wěi]

U+837D, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hồ tuy” 胡荽 một thứ rau, lá non dùng nấu đồ ăn thơm ngon, cũng dùng làm thuốc (Coriandrum sativum). § Còn gọi là: “hương thái” 香菜, “nguyên tuy” 芫荽.

Tự hình 2

Dị thể 4

wēi [wěi]

U+840E, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khô héo
2. (xem: nuy nhuy 萎蕤)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khô héo (cây cỏ). ◇Thi Kinh 詩經: “Vô thảo bất tử, Vô mộc bất uy” 無草不死, 無木不萎 (Tiểu nhã 小雅, Cốc phong 谷風) Không cỏ nào mà không chết, Không cây nào mà không khô héo.
2. (Động) Suy sụp, suy nhược.
3. (Động) Chết (người). ◎Như: “ủy chiết” 萎折 chết, tử vong. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Vạn chúng hào đào triết nhân ủy, Cạnh truyền cử thế tụng công huân” 萬眾號咷哲人萎, 競傳舉世頌功勳 (Chu Tổng Lí vãn thi 周總理輓詩, Chi nhất).
4. (Tính) Héo hon, ủ dột. ◎Như: “ủy mĩ bất chấn” 委靡不振 ủ rũ không hăng hái.
5. (Danh) § Xem “uy nhuy” 萎蕤.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

wēi

U+8473, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sum suê, um tùm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Uy uy” 葳萎: xem “uy” 萎.

Từ điển Thiều Chửu

① Uy nhuy 葳蕤. Xem chữ nhuy 萎.
② Tốt tươi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【葳蕤】uy nhuy [weiruí] (văn) Sum sê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cỏ rũ xuống.

Từ điển Trung-Anh

luxuriant

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

wēi [wéi]

U+8587, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rau vi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rau “vi” (lat. Osmunda regalis).
2. (Danh) § Xem “tử vi” 紫薇.
3. (Danh) § Xem “tường vi” 薔薇.

Từ điển Thiều Chửu

① Rau vi.
② Tử vi 紫薇 cây hoa tử vi. tục gọi là hoa bách nhật hồng 百日紅. Về nhà Ðường 唐 trồng ở tỉnh Chung Thư. Sau gọi tỉnh Chung Thư là Tử Vi tỉnh 紫薇省. Nhà Minh 明 đổi làm ti Bố Chính, cho nên gọi Bố Chính ti 布政司 là Vi viên 薇垣.
③ Tường vi 薔薇. Xem chữ tường 薔.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rau vi;
② Xem 紫薇 [zêwei];
③ Xem 薔薇 [qiángwei].

Từ điển Trung-Anh

(1) Osmunda regalis, a species of fern
(2) Taiwan pr. [wei2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

wēi [, mái, ]

U+85B6, tổng 17 nét, bộ cǎo 艸 + 14 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Dạng gốc của chữ “mai” 埋.

Tự hình 2

wēi

U+875B, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

see 蛜蝛[yi1 wei1]

Tự hình 1

Từ ghép 1

wēi

U+9036, tổng 11 nét, bộ chuò 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: uy di 逶迤 )

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “uy dĩ” 逶迤.
2. (Tính) § Xem “uy trì” 逶遲.
3. (Tính) § Xem “uy tùy” 逶隨.

Từ điển Thiều Chửu

① Uy di 逶迤 đi lượn, đi xiên.

Từ điển Trần Văn Chánh

【逶迤】uy di [weiyí] Uốn khúc, uốn quanh, ngoằn ngoèo, quanh co: 山路逶施 Đường núi quanh co (ngoằn ngoèo); 河水逶施 Dòng sông uốn khúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Uy 蜲.

Từ điển Trung-Anh

(1) winding, curving
(2) swagger

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

wēi

U+9688, tổng 11 nét, bộ fù 阜 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khúc cong của sông hay núi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ nước chảy uốn cong, chỗ núi uốn cong. ◎Như: “sơn ôi” 山隈 khuỷu núi.
2. (Danh) Ven núi.
3. (Danh) Chỗ cong và sâu kín bên trong. ◇Trang Tử 莊子: “Khuê đề khúc ôi, nhũ gian cổ cước, tự dĩ vi an thất lợi xứ” 奎蹄曲隈, 乳間股腳, 自以為安室利處 (Từ Vô Quỷ 徐无鬼) Khoảng đùi, kẽ móng, trong háng, nách vú, chân vế, tự lấy đó làm nhà yên chốn lợi.
4. (Danh) Chỗ cong của cây cung. ◇Nghi lễ 儀禮: “Đại xạ chánh chấp cung, dĩ mệ thuận tả hữu ôi” 大射正執弓, 以袂順左右隈 (Đại xạ 大射) Vào dịp Đại Xạ (lễ bắn cung), khi cầm cung, để cho tay áo thuận bên phải và bên trái với chỗ cong của cây cung.
5. (Danh) Góc, xó. ◇Vương An Thạch 王安石: “Tường ôi tiểu phiên động, Ốc giác thịnh hô hào” 墻隈小翻動, 屋角盛呼號 (Thu phong 秋風) Góc tường lay động nhẹ, Xó nhà hú gào to.
6. (Động) Sát gần, tựa, dựa, kề. § Thông “ôi” 偎. ◇La Ẩn 羅隱: “Giang hoa giang thảo noãn tương ôi, Dã hướng giang biên bả tửu bôi” 江花江草暖相隈, 也向江邊把酒盃 (Xuân nhật diệp tú tài khúc giang 春日葉秀才曲江) Hoa sông cỏ sông ấm áp dựa kề nhau, Cầm chén rượu ngoảnh về bờ sông.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ núi, nước uốn cong. Như sơn ôi 山隈 khuỷu núi.
② Chỗ cong trong cái cung.
③ Chỗ đùi vế.
④ Góc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỗ uốn khúc, chỗ ngoặt (của núi, sông, cung điện, hoặc cây cung...): 山隈 Khuỷu núi; 河隈 Khuỷu sông; 城隈 Chỗ ngoặt của tường thành;
② (văn) Chỗ đùi vế;
③ (văn) Góc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Góc vùng đất — Chỗ dòng sông uốn khúc — Chỗ góc. Chỗ cong.

Từ điển Trung-Anh

(1) bay
(2) cove

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

wēi

U+973A, tổng 21 nét, bộ yǔ 雨 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 溦[wei1]

Tự hình 1

Dị thể 1

wēi [wéi, wèi]

U+9B4F, tổng 17 nét, bộ gǔi 鬼 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Ngụy” 魏, thời Chiến Quốc, nay ở phía bắc tỉnh Hà Nam 河南 và phía tây tỉnh Sơn Tây 山西.
2. (Danh) Nhà “Ngụy” 魏 (220-265). Tào Phi 曹丕 cướp ngôi nhà Hán 漢 lên làm vua gọi là nhà “Ngụy”. Sau mất về nhà Tấn 晉. Đến đời Đông Tấn 東晉 lại có “Đông Ngụy” 東魏 (534-550) và “Tây Ngụy” 西魏 (534-556).
3. (Danh) Họ “Ngụy”.
4. Một âm là “nguy”. (Tính) Cao, lớn. § Thông “nguy” 巍.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng