Có 2 kết quả:
cung • cùng
Tổng nét: 11
Bộ: trúc 竹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⺮邛
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一丨一フ丨
Thương Hiệt: HMNL (竹一弓中)
Unicode: U+7B47
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: qióng ㄑㄩㄥˊ
Âm Nôm: cung
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō), ク (ku)
Âm Nhật (kunyomi): たけ (take)
Âm Quảng Đông: kung4
Âm Nôm: cung
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō), ク (ku)
Âm Nhật (kunyomi): たけ (take)
Âm Quảng Đông: kung4
Tự hình 2

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ Trạch tiên gia phú - 夜澤仙家賦 (Chu Mạnh Trinh)
• Đông chí - 冬至 (Nguyễn Khuyến)
• Hạ đăng Tam Bình sơn - 夏登三屏山 (Nguyễn Đức Đạt)
• Hà Nội Văn Miếu hữu cảm - 河內文廟有感 (Nguyễn Khuyến)
• Nguyệt hạ diễn Đông Pha ngữ - 月下演東坡語 (Uông Uyển)
• Quá Cảm Hoá tự Đàm Hưng thượng nhân sơn viện - 過感化寺曇興上人山院 (Vương Duy)
• Sài Sơn xuân diểu kỳ 2 - 柴山春眺其二 (Phan Huy Ích)
• Tự thuật kỳ 2 - 自述其二 (Nguyễn Khuyến)
• Vãn hành quách ngoại ký kiến - 晚行郭外記見 (Bùi Huy Bích)
• Yến Tử lâu - 燕子樓 (Uông Nguyên Lượng)
• Đông chí - 冬至 (Nguyễn Khuyến)
• Hạ đăng Tam Bình sơn - 夏登三屏山 (Nguyễn Đức Đạt)
• Hà Nội Văn Miếu hữu cảm - 河內文廟有感 (Nguyễn Khuyến)
• Nguyệt hạ diễn Đông Pha ngữ - 月下演東坡語 (Uông Uyển)
• Quá Cảm Hoá tự Đàm Hưng thượng nhân sơn viện - 過感化寺曇興上人山院 (Vương Duy)
• Sài Sơn xuân diểu kỳ 2 - 柴山春眺其二 (Phan Huy Ích)
• Tự thuật kỳ 2 - 自述其二 (Nguyễn Khuyến)
• Vãn hành quách ngoại ký kiến - 晚行郭外記見 (Bùi Huy Bích)
• Yến Tử lâu - 燕子樓 (Uông Nguyên Lượng)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
(một giống trúc)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Một giống tre, ruột đặc đốt dài, làm gậy chống rất tốt.
2. (Danh) Gậy tre. ◇Hàn Ác 韓偓: “Nhất thủ huề thư nhất trượng cung” 一手攜書一杖筇 (Giang ngạn nhàn bộ 江岸閒步) Một tay cầm sách một tay chống gậy.
3. (Động) “Phù cung” 扶筇 chống gậy mà đi. ◇Tây du kí 西遊記: “Na lí diện hữu nhất lão giả, phù cung nhi xuất” 那裡面有一老者, 扶筇而出 (Đệ thập tứ hồi) Ở phía trong có một cụ già chống gậy đi ra.
2. (Danh) Gậy tre. ◇Hàn Ác 韓偓: “Nhất thủ huề thư nhất trượng cung” 一手攜書一杖筇 (Giang ngạn nhàn bộ 江岸閒步) Một tay cầm sách một tay chống gậy.
3. (Động) “Phù cung” 扶筇 chống gậy mà đi. ◇Tây du kí 西遊記: “Na lí diện hữu nhất lão giả, phù cung nhi xuất” 那裡面有一老者, 扶筇而出 (Đệ thập tứ hồi) Ở phía trong có một cụ già chống gậy đi ra.
Từ điển Thiều Chửu
① Giống trúc ở châu Cung, dùng làm gậy cho người già chống, như duệ cung 曳筇, phù cung 扶筇 chống gậy, v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
Một loại tre (ở châu Cung, thường dùng làm gậy chống). (Ngr) Gậy: 曳筇 Kéo lê gậy; 扶筇 Chống gậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên loại tre cứng, thời xưa dùng làm gậy — Cây gậy tre.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
(tên một địa danh thời cổ ở Trung Quốc)