Có 23 kết quả:

䓖 qióng卭 qióng嬛 qióng惸 qióng焭 qióng煢 qióng琼 qióng璚 qióng瓊 qióng睘 qióng瞏 qióng穷 qióng穹 qióng窮 qióng笻 qióng筇 qióng芎 qióng茕 qióng藭 qióng蛩 qióng跫 qióng邛 qióng銎 qióng

1/23

qióng

U+44D6, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 + 7 nét
giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 芎藭.

Tự hình 1

Dị thể 1

qióng [áng]

U+536D, tổng 5 nét, bộ jié 卩 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ 卬.

Tự hình 1

Dị thể 1

qióng [huán, xuān, yuān]

U+5B1B, tổng 16 nét, bộ nǚ 女 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trơ trọi, cô độc. § Cũng như “quỳnh” 惸, “quỳnh” 煢.
2. Một âm là “huyên”. (Tính) § Xem “tiện huyên” 便嬛.
3. Một âm là “hoàn”. § Cũng như “hoàn” 環.

Từ điển Trung-Anh

(1) alone
(2) solitary

Tự hình 2

Dị thể 4

qióng

U+60F8, tổng 11 nét, bộ xīn 心 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

côi cút, không nơi nương tựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người không có anh em nào.
2. (Tính) Ưu sầu.
3. (Tính) Trơ trọi.

Từ điển Thiều Chửu

① Lo. Không có anh em nào cũng gọi là quỳnh (trơ trọi).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Người không có anh em, người cô độc: 惸孤 Cô độc; 惸獨 Người cô độc không nơi nương tựa;
② Lo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem các từ ngữ Quỳnh độc 惸獨, Quỳnh quỳnh 惸惸.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 煢|茕[qiong2]
(2) alone
(3) desolate

Tự hình 1

Dị thể 2

qióng

U+712D, tổng 12 nét, bộ huǒ 火 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

côi cút, không nơi nương tựa

Tự hình 1

Dị thể 2

qióng

U+7162, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

côi cút, không nơi nương tựa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chim bay về vội vàng.
2. (Tính) Côi cút, trơ trọi. ◇Tào Phi 曹丕: “Tiện thiếp quỳnh quỳnh thủ không phòng” 賤妾煢煢守空房 (Yên ca hành 燕歌行) (Để) thiếp cô quạnh phòng không.
3. (Tính) Lo lắng, ưu sầu. ◎Như: “thần quỳnh quỳnh” 神煢煢 tâm thần ưu sầu.
4. Cũng viết là 惸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Người không có anh em, côi cút, trơ trọi một mình: 無虐煢獨 Không nên ngược đãi những người không có anh em con cái (Thượng thư: Hồng phạm). Cv. 惸. 【煢煢】quỳnh quỳnh [qióngqióng] Trơ trọi một mình, cô độc: 煢煢孑立,形影相吊 Một mình một bóng, lẻ loi trơ trọi (Lí Mật: Trần tình biểu).

Từ điển Trung-Anh

(1) alone
(2) desolate

Tự hình 1

Dị thể 9

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qióng

U+743C, tổng 12 nét, bộ yù 玉 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọc quỳnh
2. hoa quỳnh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瓊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瓊

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngọc quỳnh (một thứ ngọc đẹp). (Ngr) Vật đẹp, vật ngon: 瓊漿 Rượu ngon, quỳnh tương.

Từ điển Trung-Anh

(1) jasper
(2) fine jade
(3) beautiful
(4) exquisite (e.g. wine, food)
(5) abbr. for Hainan province

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 7

qióng [, jué]

U+749A, tổng 16 nét, bộ yù 玉 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọc quỳnh
2. hoa quỳnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ ngọc đẹp. § Cũng như “quỳnh” 瓊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瓊.

Từ điển Trung-Anh

(red stone)

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

qióng [xuán]

U+74CA, tổng 18 nét, bộ yù 玉 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọc quỳnh
2. hoa quỳnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ ngọc đẹp.
2. (Danh) Trò chơi thời xưa, giống như con xúc xắc.
3. (Danh) “Quỳnh hoa” 瓊花 hoa quỳnh. § Cũng gọi là “đàm hoa” 曇花. Còn có tên là “nguyệt hạ mĩ nhân” 月下美人.
4. (Danh) Tên gọi khác của đảo “Hải Nam” 海南 (Trung quốc).
5. (Tính) Tốt đẹp, ngon, quý, tinh mĩ. ◎Như: “quỳnh tương” 瓊漿 rượu ngon.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngọc quỳnh (một thứ ngọc đẹp). (Ngr) Vật đẹp, vật ngon: 瓊漿 Rượu ngon, quỳnh tương.

Từ điển Trung-Anh

(1) jasper
(2) fine jade
(3) beautiful
(4) exquisite (e.g. wine, food)
(5) abbr. for Hainan province

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

qióng

U+7758, tổng 13 nét, bộ mù 目 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mắt nhìn kinh sợ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mắt nhìn kinh sợ;
② Như 煢 (bộ 火). 【睘睘】quỳnh quỳnh [qióng qióng] Như 煢煢.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn thẳng với vẻ kính cẩn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 瞏[qiong2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

qióng

U+778F, tổng 15 nét, bộ mù 目 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to gaze in terror
(2) lonely

Tự hình 3

Dị thể 3

qióng

U+7A77, tổng 7 nét, bộ xué 穴 + 2 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cuối, hết

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “cùng” 窮.
2. Giản thể của chữ 窮.

Từ điển Trung-Anh

(1) poor
(2) destitute
(3) to use up
(4) to exhaust
(5) thoroughly
(6) extremely
(7) (coll.) persistently and pointlessly

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 69

Một số bài thơ có sử dụng

qióng [kōng, qiōng]

U+7A79, tổng 8 nét, bộ xué 穴 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cao lớn và hình khum cong

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cùng tận. ◇Thi Kinh 詩經: “Khung trất huân thử, Tắc hướng cận hộ” 穹窒熏鼠, 塞向墐戶 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Bít lấp lỗ để hun chuột, Lấp kín cửa sổ trét đất.
2. (Tính) Cao lớn. ◎Như: “khung thạch” 穹石 đá lớn.
3. (Tính) Sâu, thẳm. ◇Ban Cố 班固: “U lâm khung cốc” 幽林穹谷 (Tây đô phú 西都賦) Rừng thẳm hang sâu.
4. (Tính) Vòm cao, khum khum mà cao. ◎Như: “khung thiên” 穹天 vòm trời cao, “khung lư” 穹廬 nhà rạp.
5. (Danh) Bầu trời. § Cũng như “không” 空. ◎Như: “thương khung” 蒼穹 khung xanh, bầu trời xanh.

Từ điển Thiều Chửu

① Cao lớn, hình khum khum mà cao gọi là khung, như khung thiên 穹天 trời cao. Nhà rạp căng trông như rạp hát gọi là khung lư 穹廬.
② Hình khom, vật gì hình nổi gồ lên đều gọi là khung.
③ Sâu.
④ Cùng nghĩa với chữ không 空.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vòm, mái vòm: 穹天 Trời cao; 穹盧 Nhà rạp;
② Bầu trời (dùng như 空, bộ 穴);
③ Sâu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Chỗ cuối cùng. Cùng cực — Cũng chỉ trời.

Từ điển Trung-Anh

(1) vault
(2) dome
(3) the sky

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

qióng

U+7AAE, tổng 15 nét, bộ xué 穴 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cuối, hết

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghèo túng, khốn khó. ◎Như: “bần cùng” 貧窮 nghèo khó, “khốn cùng” 困窮 khốn khó. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ” 君子固窮, 小人窮斯濫矣 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử có khi cùng khốn thì cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.
2. (Tính) Tận, hết. ◎Như: “lí khuất từ cùng” 理屈詞窮 lí tận lời hết (đuối lí), “thú vị vô cùng” 趣味無窮 thú vị không cùng.
3. (Tính) Khốn ách, chưa hiển đạt. ◇Mạnh Tử 孟子: “Cùng tắc độc thiện kì thân, đạt tắc kiêm thiện thiên hạ” 窮則獨善其身, 達則兼善天下 (Tận tâm thượng 盡心上) Khi chưa gặp thời thì riêng làm tốt cho mình, lúc hiển đạt thì làm thiện khắp thiên hạ.
4. (Tính) Xa xôi, hẻo lánh. ◎Như: “thâm san cùng cốc” 深山窮谷 núi sâu hang thẳm.
5. (Động) Nghiên cứu, suy đến tận gốc. ◇Dịch Kinh 易經: “Cùng lí tận tính, dĩ chí ư mệnh” 窮理盡性, 以至於命 (Thuyết quái 說卦) Suy tận gốc cái tính để rõ cái mệnh.
6. (Phó) Rất, cực kì. ◎Như: “cùng hung cực ác” 窮凶極惡 rất hung ác, “cùng xa cực xỉ” 窮奢極侈 cực kì xa xỉ.
7. (Phó) Triệt để, tận lực, đến cùng. ◎Như: “cùng cứu” 窮究 nghiên cứu đến cùng, “cùng truy bất xả” 窮追不捨 truy xét tận lực không thôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng cực, cái gì đến thế là hết nước đều gọi là cùng, như bần cùng 貧窮 nghèo quá, khốn cùng 困窮 khốn khó quá, v.v.
② Nghiên cứu, như cùng lí tận tính 窮理盡性 nghiên cứu cho hết lẽ hết tính.
③ Hết, như cùng nhật chi lực 窮日之力 hết sức một ngày.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 窮

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghèo, nghèo túng: 窮人 Người nghèo; 他過去很窮 Trước kia anh ấy rất nghèo;
② Cùng, hết: 理屈詞窮 Đuối lí, cùng lời cụt lí; 日暮途窮 Hết đường xoay xở, bước đường cùng; 士窮乃見節義 Kẻ sĩ cùng mới thấy được tiết nghĩa;
③ Hết sức, cực kì: 窮其目力 Phóng hết tầm mắt; 慾窮千里目 Định phóng hết tầm mắt ra xa ngàn dặm;
④ Nghiên cứu, đến cùng: 窮究 Truy cứu đến cùng; 窮其源 Dò xét đến ngọn nguồn; 窮其理 Nghiên cứu cho hết lẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuối. Hết — Nghèo khổ. Thơ Trần Tế Xương có câu: » Người bảo ông cùng mãi, ông cùng đến thế thôi «.

Từ điển Trung-Anh

(1) poor
(2) destitute
(3) to use up
(4) to exhaust
(5) thoroughly
(6) extremely
(7) (coll.) persistently and pointlessly

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 70

Một số bài thơ có sử dụng

qióng

U+7B47, tổng 11 nét, bộ zhú 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(một giống trúc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống tre, ruột đặc đốt dài, làm gậy chống rất tốt.
2. (Danh) Gậy tre. ◇Hàn Ác 韓偓: “Nhất thủ huề thư nhất trượng cung” 一手攜書一杖筇 (Giang ngạn nhàn bộ 江岸閒步) Một tay cầm sách một tay chống gậy.
3. (Động) “Phù cung” 扶筇 chống gậy mà đi. ◇Tây du kí 西遊記: “Na lí diện hữu nhất lão giả, phù cung nhi xuất” 那裡面有一老者, 扶筇而出 (Đệ thập tứ hồi) Ở phía trong có một cụ già chống gậy đi ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Giống trúc ở châu Cung, dùng làm gậy cho người già chống, như duệ cung 曳筇, phù cung 扶筇 chống gậy, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loại tre (ở châu Cung, thường dùng làm gậy chống). (Ngr) Gậy: 曳筇 Kéo lê gậy; 扶筇 Chống gậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loại tre cứng, thời xưa dùng làm gậy — Cây gậy tre.

Từ điển Trung-Anh

(in ancient texts) type of bamboo sometimes used as a staff

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

qióng [qiōng, xiōng, xióng]

U+828E, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Khung cùng 芎藭 cỏ khung cùng, sinh ở đất Thục gọi là xuyên khung 川芎, củ dùng làm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) 【芎藭】 khung cùng [qióngqióng] Cỏ khung cùng, xuyên khung (Cnidium officinale).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khung cùng: 芎藭: Tên một loài cây, dùng làm vị thuốc Bắc.

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qióng

U+8315, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

côi cút, không nơi nương tựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 煢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 煢

Từ điển Trần Văn Chánh

Người không có anh em, côi cút, trơ trọi một mình: 無虐煢獨 Không nên ngược đãi những người không có anh em con cái (Thượng thư: Hồng phạm). Cv. 惸. 【煢煢】quỳnh quỳnh [qióngqióng] Trơ trọi một mình, cô độc: 煢煢孑立,形影相吊 Một mình một bóng, lẻ loi trơ trọi (Lí Mật: Trần tình biểu).

Từ điển Trung-Anh

(1) alone
(2) desolate

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 1

qióng

U+85ED, tổng 18 nét, bộ cǎo 艸 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: khung cùng 芎藭)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khung cùng” 芎藭: xem “khung” 芎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 芎藭.

Từ điển Trung-Anh

see 芎藭[qiong2 xiong1]

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qióng [gǒng]

U+86E9, tổng 12 nét, bộ chóng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. con châu chấu
2. con sâu lúa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con sâu lúa.
2. (Danh) Con dế. § Cũng gọi là: “tất xuất” 蟋蟀, “lãn phụ” 懶婦, “khúc khúc nhi” 蛐蛐兒, “xu xu” 趨趨, “xúc chức” 促織, “ngâm cung” 吟蛩, “vương tôn” 王孫. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung” 旅舍吟懷四壁蛩 (Kí hữu 寄友) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách.
3. (Danh) Con châu chấu.
4. (Danh) § Xem “cung cung” 蛩蛩.
5. (Tính) Lo lắng âm thầm.

Từ điển Trung-Anh

(1) anxious
(2) grasshopper
(3) a cricket

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

qióng [qiāng, qiōng]

U+8DEB, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng chân giẫm xuống đất

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Bành bạch, thình thịch (tiếng bước chân giẫm). ◇Trang Tử 莊子: “Văn nhân túc âm cung nhiên nhi hỉ hĩ” 聞人足音跫然而喜矣 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Nghe tiếng chân người đi lịch bịch đã mừng rồi.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng chân giẫm xuống đất, chân giẫm bành bạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bành bạch, thình thịch (tiếng bước chân giẫm trên đất): 足音跫然 Tiếng bước chân thình thịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng châm dặm xuống đất.

Từ điển Trung-Anh

sound of footsteps

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

qióng

U+909B, tổng 5 nét, bộ yì 邑 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất. § Đời nhà “Trần” 陳 có một giống rợ ở phía tây nam gọi là “Cung Đô Quốc” 邛都國, bây giờ thuộc vào phía tây nam tỉnh Tứ Xuyên ở đó có quả núi gọi là “Cung Lai” 邛崍, có sinh sản một thứ trúc dùng làm gậy cho người già gọi là “cung trượng” 邛杖.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất. Đời nhà Trần có một giống rợ ở phía tây nam gọi là Cung đô quốc 邛都國, bây giờ thuộc vào phía tây nam tỉnh Tứ Xuyên ở đó có quả núi gọi là Cung Lai 邛崍, có sinh sản một thứ trúc dùng làm gậy cho người già gọi là cung trượng 邛杖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên đất đời Hán (thuộc tỉnh Sơn Đông Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gò đất — Tên đất thời cổ — Bệnh, mệt.

Từ điển Trung-Anh

(1) mound
(2) place name

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

qióng [kōng, qiōng]

U+928E, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lỗ tra cán rìu, cán búa.
2. (Danh) Phần sắc bén ở dưới lưỡi của giáo mác.

Tự hình 2

Dị thể 5