Có 1 kết quả:
sơ
Tổng nét: 7
Bộ: đao 刀 (+5 nét), y 衣 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰衤刀
Nét bút: 丶フ丨ノ丶フノ
Thương Hiệt: LSH (中尸竹)
Unicode: U+521D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: chū ㄔㄨ
Âm Nôm: sơ, thơ, xơ, xưa
Âm Nhật (onyomi): ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): はじ.め (haji.me), はじ.めて (haji.mete), はつ (hatsu), はつ- (hatsu-), うい- (ui-), -そ.める (-so.meru), -ぞ.め (-zo.me)
Âm Hàn: 초
Âm Quảng Đông: co1
Âm Nôm: sơ, thơ, xơ, xưa
Âm Nhật (onyomi): ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): はじ.め (haji.me), はじ.めて (haji.mete), はつ (hatsu), はつ- (hatsu-), うい- (ui-), -そ.める (-so.meru), -ぞ.め (-zo.me)
Âm Hàn: 초
Âm Quảng Đông: co1
Tự hình 5

Dị thể 11
Một số bài thơ có sử dụng
• Điền gia dao - 田家謠 (Trần Tạo)
• Long Đội sơn - 龍隊山 (Ngô Thì Điển)
• Lư sơn dao ký Lư thị ngự Hư Chu - 廬山謠寄盧侍御虛舟 (Lý Bạch)
• Ngu mỹ nhân thảo hành - 虞美人草行 (Nguỵ Ngoạn)
• Ngự chế đề Long Quang động kỳ 2 - 御製題龍光洞其二 (Lê Hiến Tông)
• Phụng tặng Xạ Hồng Lý tứ trượng - 奉贈射洪李四丈 (Đỗ Phủ)
• Sơ chí Ba Lăng dữ Lý thập nhị Bạch, Bùi cửu đồng phiếm Động Đình hồ kỳ 3 - 初至巴陵與李十二白,裴九同泛洞庭湖其三 (Giả Chí)
• Tặng thánh duệ thất thập nhị đại tôn bạt cống thí nhậm Tân Trịnh huyện tri huyện kế bính - 贈聖裔七十二代孫拔貢試任新鄭縣知縣繼炳 (Trịnh Hoài Đức)
• Vịnh Đồng Cổ đàn - 詠銅鼓壇 (Trần Bá Lãm)
• Xuân hàn cảm thành - 春寒感成 (Nguyễn Khuyến)
• Long Đội sơn - 龍隊山 (Ngô Thì Điển)
• Lư sơn dao ký Lư thị ngự Hư Chu - 廬山謠寄盧侍御虛舟 (Lý Bạch)
• Ngu mỹ nhân thảo hành - 虞美人草行 (Nguỵ Ngoạn)
• Ngự chế đề Long Quang động kỳ 2 - 御製題龍光洞其二 (Lê Hiến Tông)
• Phụng tặng Xạ Hồng Lý tứ trượng - 奉贈射洪李四丈 (Đỗ Phủ)
• Sơ chí Ba Lăng dữ Lý thập nhị Bạch, Bùi cửu đồng phiếm Động Đình hồ kỳ 3 - 初至巴陵與李十二白,裴九同泛洞庭湖其三 (Giả Chí)
• Tặng thánh duệ thất thập nhị đại tôn bạt cống thí nhậm Tân Trịnh huyện tri huyện kế bính - 贈聖裔七十二代孫拔貢試任新鄭縣知縣繼炳 (Trịnh Hoài Đức)
• Vịnh Đồng Cổ đàn - 詠銅鼓壇 (Trần Bá Lãm)
• Xuân hàn cảm thành - 春寒感成 (Nguyễn Khuyến)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
lần đầu, vừa mới, bắt đầu
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ban đầu, lúc đầu. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li” 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Sơ cực hiệp, tài thông nhân” 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
2. (Danh) Mồng (dùng cho ngày âm lịch từ một tới mười). ◎Như: “sơ nhị” 初二 mồng hai.
3. (Danh) Họ “Sơ”.
4. (Tính) Lần đầu, lần thứ nhất. ◎Như: “sơ thứ kiến diện” 初次見面 lần đầu gặp mặt, “sơ dân” 初民 dân thượng cổ.
5. (Tính) Vốn, xưa nay, bổn lai. ◎Như: “sơ nguyện” 初愿 nguyện vọng ban đầu, “sơ tâm” 初心 bổn ý, ý từ đầu.
6. (Phó) Từ trước, trước. ◇Tả truyện 左傳: “Sơ, Trịnh Vũ Công thú ư Thân” 初, 鄭武公娶於申 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Trước đây, Trịnh Vũ Công cưới vợ ở đất Thân.
7. (Phó) Mới, vừa. ◎Như: “sơ sanh” 初生 mới sinh, “sơ hàn” 初寒 chớm lạnh. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Kiếm ngoại hốt truyền thu Kế Bắc, Sơ văn thế lệ mãn y thường” 劍外忽傳收薊北, 初聞涕淚滿衣裳 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc 聞官軍收河南河北) Ở đất Kiếm Các chợt nghe tin quân ta đã thu phục được Kế Bắc, Vừa nghe tin, nước mắt đã thấm đầy áo xiêm.
2. (Danh) Mồng (dùng cho ngày âm lịch từ một tới mười). ◎Như: “sơ nhị” 初二 mồng hai.
3. (Danh) Họ “Sơ”.
4. (Tính) Lần đầu, lần thứ nhất. ◎Như: “sơ thứ kiến diện” 初次見面 lần đầu gặp mặt, “sơ dân” 初民 dân thượng cổ.
5. (Tính) Vốn, xưa nay, bổn lai. ◎Như: “sơ nguyện” 初愿 nguyện vọng ban đầu, “sơ tâm” 初心 bổn ý, ý từ đầu.
6. (Phó) Từ trước, trước. ◇Tả truyện 左傳: “Sơ, Trịnh Vũ Công thú ư Thân” 初, 鄭武公娶於申 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Trước đây, Trịnh Vũ Công cưới vợ ở đất Thân.
7. (Phó) Mới, vừa. ◎Như: “sơ sanh” 初生 mới sinh, “sơ hàn” 初寒 chớm lạnh. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Kiếm ngoại hốt truyền thu Kế Bắc, Sơ văn thế lệ mãn y thường” 劍外忽傳收薊北, 初聞涕淚滿衣裳 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc 聞官軍收河南河北) Ở đất Kiếm Các chợt nghe tin quân ta đã thu phục được Kế Bắc, Vừa nghe tin, nước mắt đã thấm đầy áo xiêm.
Từ điển Thiều Chửu
① Mới, trước.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đầu: 起初 Ban đầu, thoạt tiên; 年初 Đầu năm; 月初 Đầu tháng;
② Mới, vừa: 紅日初升 Mặt trời mới mọc; 令初下 Lệnh vừa ban xuống;
③ Lần đầu, lần thứ nhất: 初次見面 Gặp mặt lần đầu tiên; 初登舞台 Lên sân khấu lần thứ nhất;
④ Trước, từ trước, lúc đầu: 和好如初 Thân thiện như trước;
⑤ Mồng, mùng: 初二 Mồng hai;
⑥ [Chu] (Họ) Sơ.
② Mới, vừa: 紅日初升 Mặt trời mới mọc; 令初下 Lệnh vừa ban xuống;
③ Lần đầu, lần thứ nhất: 初次見面 Gặp mặt lần đầu tiên; 初登舞台 Lên sân khấu lần thứ nhất;
④ Trước, từ trước, lúc đầu: 和好如初 Thân thiện như trước;
⑤ Mồng, mùng: 初二 Mồng hai;
⑥ [Chu] (Họ) Sơ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt đầu. Lúc đầu — Lúc xưa. Thời cổ.
Từ ghép 42
cổ sơ 古初 • đương sơ 当初 • đương sơ 當初 • hoang sơ 荒初 • niên sơ 年初 • sơ bộ 初步 • sơ cảo 初稿 • sơ cấp 初級 • sơ cấp 初级 • sơ chí 初志 • sơ chính 初政 • sơ dân 初民 • sơ đẳng 初等 • sơ độ 初度 • sơ đông 初冬 • sơ giai 初階 • sơ hạ 初夏 • sơ hiến 初獻 • sơ hình 初形 • sơ học 初學 • sơ huyền 初弦 • sơ khai 初開 • sơ khảo 初考 • sơ kỳ 初期 • sơ ngu 初虞 • sơ nguyệt 初月 • sơ nhật 初日 • sơ phục 初伏 • sơ phục 初服 • sơ sanh 初生 • sơ sinh 初生 • sơ tâm 初心 • sơ thảo 初草 • sơ thẩm 初審 • sơ thu 初秋 • sơ thứ 初次 • sơ tổ 初祖 • sơ tuần 初旬 • sơ tuyển 初選 • sơ xuân 初春 • sơ ý 初意 • tối sơ 最初