Có 10 kết quả:

举 cử弆 cử枱 cử柜 cử椐 cử榉 cử筥 cử籧 cử耜 cử莒 cử

1/10

cử

U+4E3E, tổng 9 nét, bộ chủ 丶 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên
2. cử động

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 舉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擧

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đưa lên, giơ lên, giương lên: 舉手 Giơ tay; 高舉 Giương cao;
② Ngẩng: 舉頭 Ngẩng đầu;
③ Ngước: 舉目 Ngước mắt;
④ Bầu, cử: 舉代表 Cử đại biểu; 大家公舉他當組長 Mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng;
⑤ Nêu ra, đưa ra, cho: 請舉一個例子 Xin cho một thí dụ;
⑥ Việc: 義舉 Việc nghĩa;
⑦ Cử động, hành động: 一舉一動 Mọi hành động;
⑧ Cả, khắp, tất cả đều, mọi, hết thảy mọi người: 舉座 Tất cả những người dự họp; 舉國歡騰 Khắp nước tưng bừng; 村人聞之,舉欣欣然 Nghe thấy thế cả làng đều mừng rỡ; 舉事無所變更 Mọi việc đều không thay đổi (Sử kí); 舉縣 Cả huyện, hết thảy mọi người trong huyện;
⑨ (văn) Đánh hạ, đánh chiếm, chiếm lĩnh: 獻公亡虢,五年而後舉虞 Hiến công mất nước Quắc, năm năm sau lại đánh hạ nước Ngu (Cốc Lương truyện: Hi công nhị niên); 戍卒叫,函谷舉 Tên lính thú (Trần Thiệp) cất tiếng hô lớn, cửa ải Hàm Cốc bị đánh chiếm (Đỗ Mục: A Phòng cung phú);
⑩ (văn) Đi thi, thi đậu, trúng cử: 愈與李賀書,勸賀舉進士 Dũ gởi thơ cho Lí Hạ, khuyên Hạ đi thi tiến sĩ (Hàn Dũ: Vĩ biện); 賀舉進士有名 Lí Hạ đỗ tiến sĩ trở thành người nổi tiếng (Hàn Dũ: Vĩ biện);
⑪ (văn) Tố cáo, tố giác: 吏見知弗舉與同罪 Quan lại phát hiện mà không tố cáo thì sẽ cùng (với người đó) có tội (Luận hoành);
⑫ (văn) Tịch thu;
⑬ (văn) Cúng tế;
⑭ (văn) Nuôi dưỡng.

Tự hình 2

Dị thể 16

Từ ghép 6

cử [khí]

U+5F06, tổng 8 nét, bộ củng 廾 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cất giấu, giấu kín, cất giữ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cất giấu, giấu kín, cất giữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấu kín.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

cử [di, đài]

U+67B1, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 耜 (bộ 耒).

Tự hình 1

Dị thể 8

Chữ gần giống 1

cử [cự, quỹ]

U+67DC, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “cử”, một loài liễu lớn, gỗ dùng đóng tủ. § Cũng như “cử” 櫸.
2. § Giản thể của chữ 櫃.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

cử []

U+6910, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “cư”, còn có tên là cây “linh thọ” 靈壽, gỗ dùng làm gậy chống, gọi là “linh thọ trượng” 靈壽丈.
2. Một âm là “cử”. (Danh) Cây “cử”. § Cũng như “cử” 櫸.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây cư, một tên là cây linh thọ 靈壽 gỗ dùng làm gậy chống, gọi là linh thọ trượng 靈壽丈.
② Một âm là cử. Cây cử, cũng như chữ cử 櫸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 櫸.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

cử

U+6989, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây cử, cây sồi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 櫸.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây sồi, gỗ sồi (Zelkova serrata).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 櫸

Tự hình 2

Dị thể 4

cử

U+7B65, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái sọt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật hình tròn, thường làm bằng tre, dùng đựng cơm, gạo (ngày xưa).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sọt.
② Gồi lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sọt tre tròn để đựng thóc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái giỏ đan bằng tre để đựng đồ vật — Cái bồ cào.

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

cử [cừ]

U+7C67, tổng 22 nét, bộ trúc 竹 (+16 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái sọt để chăn tằm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của hai chữ Cử 筥,

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

cử [tỉ, tỷ]

U+801C, tổng 11 nét, bộ lỗi 耒 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lưỡi cày

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mai, cuốc, thuổng (dụng cụ nhà nông để cày, đào, xới đất).
2. (Danh) Phiếm chỉ dụng cụ nhà nông.
3. (Động) Cuốc đất.
4. § Tục đọc là “cử”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưỡi cầy. Tục đọc là chữ cử.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lưỡi cày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi cày. Đáng lẽ đọc Tỉ.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

cử

U+8392, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước Cử
2. cỏ cử

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoai.
2. (Danh) Tên một nước thời Xuân Thu, nay ở Sơn Đông.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên một nước ngày xưa.
② Cỏ cử.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cây, củ) khoai sọ;
② [Jư] Nước Cử (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, giống như rau diếp của ta — Tên nước thời Xuân Thu.

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng