1/3
trổ [chỏ, dổ, lỗ, nhổ, rổ, trỏ, trỗ]
U+64FC, tổng 18 nét, bộ thủ 手 (+15 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Hồ Lê
Tự hình 1
Dị thể 1
Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
trổ [giuã, giũa, lỗ]
U+9465, tổng 23 nét, bộ kim 金 (+15 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
trổ
U+26B66, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm