Có 2 kết quả:

nãngnắng
Âm Nôm: nãng, nắng
Unicode: U+71D9
Tổng nét: 16
Bộ: hoả 火 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶一丨フ一一一ノフノノ丶ノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

nãng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay)

nắng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nắng nóng