Có 1 kết quả:

li
Âm Nôm: li
Âm Hán Việt: li, ly, uất
Âm Pinyin: , mái
Unicode: U+72F8
Tổng nét: 10
Bộ: khuyển 犬 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ丨フ一一丨一一
Thương Hiệt: KHWG (大竹田土)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

li

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con li, hồ li