Có 2 kết quả:

hốnghổng
Âm Nôm: hống, hổng
Unicode: U+9B28
Tổng nét: 16
Bộ: đấu 鬥 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵
Nét bút: 一一丨一丨一一丨一丨一丨丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 6

1/2

hống

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhất hống (ầm ĩ rã đám)

hổng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng