Có 18 kết quả:

吽 hōng ㄏㄨㄥ哄 hōng ㄏㄨㄥ嚝 hōng ㄏㄨㄥ巆 hōng ㄏㄨㄥ渹 hōng ㄏㄨㄥ烘 hōng ㄏㄨㄥ焢 hōng ㄏㄨㄥ红 hōng ㄏㄨㄥ薨 hōng ㄏㄨㄥ訇 hōng ㄏㄨㄥ谾 hōng ㄏㄨㄥ輷 hōng ㄏㄨㄥ轟 hōng ㄏㄨㄥ轰 hōng ㄏㄨㄥ鍧 hōng ㄏㄨㄥ閧 hōng ㄏㄨㄥ鬨 hōng ㄏㄨㄥ𫩕 hōng ㄏㄨㄥ

1/18

hōng ㄏㄨㄥ [hǒu ㄏㄡˇ, ōu ㄛㄨ, óu ㄛㄨˊ]

U+543D, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(tiếng thần chú trong tiếng Phạn)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trâu bò kêu.
2. (Động) Gầm, rống.
3. Một âm là “hồng”. (Danh) Tiếng thần chú trong Phạn văn.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng thần chú trong tiếng Phạm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trâu bò kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

【吽牙】ẩu nha [óuyá] (văn) Tiếng chó cắn giành nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ dùng trong câu chú của nhà Phật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trâu bò kêu — Một âm khác là Oanh. Xem Oanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm tiến Phạn, là tiếng dùng trong lúc phấn khứa phù chú — Một âm là Ngâu ( Tiếng trâu bò kêu ).

Từ điển Trung-Anh

sound of a Buddhist incantation

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

hōng ㄏㄨㄥ [hǒng ㄏㄨㄥˇ, hòng ㄏㄨㄥˋ]

U+54C4, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh nhau ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dối, dối trá, lừa. ◎Như: “hống phiến” 哄騙 đánh lừa, tới rủ rê, dụ dỗ. ◇Tây du kí 西遊記: “Lão Tôn tại Hoa Quả san, xưng vương xưng tổ, chẩm ma hống ngã lai thế tha dưỡng mã” 老孫在花果山, 稱王稱祖, 怎麼哄我來替他養馬 (Đệ tứ hồi) Lão Tôn ở núi Hoa Quả xưng vua, xưng ông, sao lại lừa gạt ta tới đây chăn ngựa cho chúng.
2. (Động) Dỗ, dỗ dành. ◎Như: “hài tử khốc liễu, khoái khứ hống hống tha ba” 孩子哭了, 快去哄哄他吧 đứa bé khóc rồi, mau dỗ dành nó đi.
3. (Động) La ó, làm ồn lên. ◎Như: “khởi hống” 起哄 la lối om sòm, “hống đường đại tiếu” 哄堂大笑 cả phòng cười rộ, mọi người cười rộ.
4. (Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.

Từ điển Thiều Chửu

① Hống phiến 哄騙 đánh lửa, tới rủ rê.
② Tiếng ầm ầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

La ó, la lối, bỡn cợt, quở trách, trách mắng: 起哄 La lối om sòm. (Ngr) Hùa vào, hùa theo. Xem 哄 [hong], [hông].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鬨

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dối, dối trá, bịp, lừa: 你這是哄我,我不信 Anh dối tôi thôi, tôi không tin;
② Nói khéo, dỗ, nịnh: 他很會哄小孩兒 Anh ấy rất khéo dỗ dành trẻ em. Xem 哄 [hong], [hòng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Ầm lên, ầm ầm, vang.【哄堂】hống đường [hong táng] (Cười) ầm lên, vang lên, phá lên: 哄堂大笑 Cười ầm lên, cười phá lên. Xem 哄 [hông], [hòng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng đông người ồn ào — Dối trá, lừa gạt. Thí dụ: Hống biện 哄騙 ( dùng lời lẽ mà dụ dỗ lừa gạt ).

Từ điển Trung-Anh

(1) roar of laughter (onom.)
(2) hubbub
(3) to roar (as a crowd)

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

hōng ㄏㄨㄥ

U+569D, tổng 17 nét, bộ kǒu 口 (+14 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tiếng cảm thán, thở dài
2. tiếng chiêng trống

Từ điển Trung-Anh

(1) to sigh
(2) sound of a drum

Tự hình 1

Dị thể 1

hōng ㄏㄨㄥ [yíng ㄧㄥˊ]

U+5DC6, tổng 19 nét, bộ shān 山 (+16 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) (onom.) crashing sound
(2) same as 訇

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 9

hōng ㄏㄨㄥ

U+6E39, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng nước vỗ bờ
2. to lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tiếng nước vỗ (vào đá);
② To lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nước vỗ, tiếng sóng đập vào nhau — Một âm là Sảnh. Xem Sảnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạnh. Mát — Một âm là Hoành. Xem Hoành.

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

hōng ㄏㄨㄥ

U+70D8, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nóng đỏ
2. đốt, sấy, hơ lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đốt cháy.
2. (Động) Sấy, hơ, sưởi. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiểu nhân bị tuyết đả thấp liễu y thường, tá thử hỏa hồng nhất hồng” 小人被雪打溼了衣裳, 借此火烘一烘 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bị tuyết thấm ướt cả quần áo, mượn lửa này sưởi một lúc cho khô.
3. (Động) Làm nổi bật. ◎Như: “hồng thác” 烘托 làm nổi bật. ◎Như: “tha đích san thủy họa, thường dụng đạm mặc hồng thác xuất viễn san” 他的山水畫, 常用淡墨烘托出遠山 tranh sơn thủy của ông, thường dùng mực nhạt làm cho núi phía xa nổi bật lên.
4. (Động) Ánh chiếu. ◇Trữ Nhân Hoạch 褚人穫: “An miên đáo hiểu nhật hồng song, Dã toán nhân sanh tự hữu phúc” 安眠到曉日烘窗, 也算人生自有福 (Kiên Hồ bổ tập 堅瓠補集, Độc túc ngâm 獨宿吟).

Từ điển Thiều Chửu

① Ðốt.
② Sấy, hơ lửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sưởi, sấy, hơ: 衣服濕了烘一烘 Áo quần ướt rồi sưởi một lát cho khô; 烘手 Hơ tay (cho ấm);
② (văn) Đốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chụm củi đốt lên để sưởi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bake
(2) to heat by fire
(3) to set off by contrast

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Từ ghép 31

Một số bài thơ có sử dụng

hōng ㄏㄨㄥ [kòng ㄎㄨㄥˋ]

U+7122, tổng 12 nét, bộ huǒ 火 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

angry appearance (archaic)

Tự hình 1

hōng ㄏㄨㄥ [gōng ㄍㄨㄥ, hóng ㄏㄨㄥˊ]

U+7EA2, tổng 6 nét, bộ mì 糸 (+3 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紅.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

hōng ㄏㄨㄥ

U+85A8, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vua hay đại thần chết
2. nhanh vù vù

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chết (tiếng dùng cho các vua chư hầu hay đại thần). ◇Lễ Kí 禮記: “Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng” 天子死曰崩, 諸侯曰薨 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".
2. (Trạng thanh) Tiếng côn trùng bay vù vù. ◎Như: “hoăng hoăng” 薨薨 bay vù vù. ◇Thi Kinh 詩經: “Trùng phi hoăng hoăng” 蟲飛薨薨 (Tề phong 齊風, Kê minh 雞鳴) Côn trùng bay vù vù.

Từ điển Thiều Chửu

① Chết, các vua chư hầu hay đại thần chết gọi là hoăng.
② Hoăng hoăng 薨薨 bay vù vù. Như trùng phi hoăng hoăng 蟲飛薨薨 côn trùng bay vù vù.
③ Nhanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chết (nói về sự chết của các vua chư hầu thời xưa);
② (Tiếng bay) vo vo, vù vù (của côn trùng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoằng hoằng: Đông đảo — Xem Hoăng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết. Nói về cái chết của hàng công hầu thời cổ — Một âm là Hoằng. Xem Hoằng.

Từ điển Trung-Anh

(1) death of a prince
(2) swarming

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

hōng ㄏㄨㄥ [hēng ㄏㄥ, jùn ㄐㄩㄣˋ]

U+8A07, tổng 9 nét, bộ yán 言 (+2 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tiếng động lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng động rất lớn: ầm ầm, huỳnh huỵch, đùng đùng, v.v. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Hoanh nhiên chấn động như lôi đình” 訇然震動如雷霆 (Hoa San nữ 華山女) Đùng đùng chấn động như sấm sét.
2. (Động) Nổ, vỡ, bắn.
3. (Danh) “A hoanh” 阿訇 chưởng lí Hồi Giáo, người giảng dạy kinh sách Hồi Giáo.
4. (Danh) Họ “Hoanh”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng động lớn, tiếng to.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ầm (tiếng động lớn): 訇的一聲 Ầm một tiếng. Xem 匉 (bộ 勹);
② 【阿訇】a hoanh [ahong] Thầy tế (Hồi giáo).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói lớn, oang oang.

Từ điển Trung-Anh

sound of a crash

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

hōng ㄏㄨㄥ

U+8C3E, tổng 15 nét, bộ gǔ 谷 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hang núi sâu

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

hōng ㄏㄨㄥ

U+8F37, tổng 16 nét, bộ chē 車 (+9 nét)
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng xe.

Tự hình 1

Dị thể 2

hōng ㄏㄨㄥ

U+8F5F, tổng 21 nét, bộ chē 車 (+14 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nổ (sấm)
2. thuốc nổ
3. quát
4. vang lừng

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Ầm, oành, sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi. ◎Như: “chỉ thính đáo oanh đích nhất thanh” 只聽到轟的一聲 chỉ nghe ầm một tiếng.
2. (Phó) Vang lừng. ◎Như: “oanh oanh liệt liệt đích sự nghiệp” 轟轟烈烈的事業 sự nghiệp lừng lẫy.
3. (Động) Nổ, bắn. ◎Như: “pháo oanh” 炮轟 bắn pháo.
4. (Động) Xua, đuổi. ◎Như: “bả tha oanh xuất khứ” 把他轟出去 đuổi cổ nó đi.
5. § Chính âm đọc là “hoanh”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ầm, rầm, gầm vang, sình sịch (tiếng xe chạy, tiếng nổ...), vang lừng: 突然轟的一聲,震撼着山谷 Bỗng nổ ầm một tiếng, rung động cả lũng núi;
② Bắn, nã, ném, oanh (kích): 炮轟 Bắn (nã) pháo;
③ Đuổi, xua, tống cổ, đánh đuổi, đánh bật: 轟麻 雀 Xua chim sẻ; 把他轟出去 Tống cổ (đuổi) nó đi.

Từ điển Trung-Anh

(1) explosion
(2) bang
(3) boom
(4) rumble
(5) to attack
(6) to shoo away
(7) to expel

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

hōng ㄏㄨㄥ

U+8F70, tổng 8 nét, bộ chē 車 (+4 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nổ (sấm)
2. thuốc nổ
3. quát
4. vang lừng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 轟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ầm, rầm, gầm vang, sình sịch (tiếng xe chạy, tiếng nổ...), vang lừng: 突然轟的一聲,震撼着山谷 Bỗng nổ ầm một tiếng, rung động cả lũng núi;
② Bắn, nã, ném, oanh (kích): 炮轟 Bắn (nã) pháo;
③ Đuổi, xua, tống cổ, đánh đuổi, đánh bật: 轟麻 雀 Xua chim sẻ; 把他轟出去 Tống cổ (đuổi) nó đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 轟

Từ điển Trung-Anh

(1) explosion
(2) bang
(3) boom
(4) rumble
(5) to attack
(6) to shoo away
(7) to expel

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 24

hōng ㄏㄨㄥ

U+9367, tổng 17 nét, bộ jīn 金 (+9 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Tượng thanh) Tiếng chuông, trống... kêu vang.

Tự hình 1

Dị thể 2

hōng ㄏㄨㄥ [hǒng ㄏㄨㄥˇ, hòng ㄏㄨㄥˋ]

U+95A7, tổng 14 nét, bộ mén 門 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh nhau ầm ĩ

Tự hình 1

Dị thể 6

hōng ㄏㄨㄥ [hǒng ㄏㄨㄥˇ, hòng ㄏㄨㄥˋ, xiàng ㄒㄧㄤˋ]

U+9B28, tổng 16 nét, bộ dòu 鬥 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh nhau ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhiều người cùng làm ồn ào, rầm rĩ. ◎Như: “nhất hống nhi tán” 一鬨而散 làm ồn lên rồi tản đi.
2. (Động) Tranh giành, đánh nhau. ◇Mạnh Tử 孟子: “Trâu dữ Lỗ hống” 鄒與魯鬨 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nước Trâu và nước Lỗ đánh nhau.
3. (Phó) Phồn thịnh.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

hōng ㄏㄨㄥ

U+2BA55, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 (+3 nét)
giản thể

Từ điển phổ thông

1. tiếng cảm thán, thở dài
2. tiếng chiêng trống

Dị thể 1