Có 4 kết quả:

chaytàytề
Âm Nôm: chay, tày, , tề
Unicode: U+9F50
Tổng nét: 6
Bộ: tề 齊 (+0 nét)
Nét bút: 丶一ノ丶ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

chay

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn chay, chay tịnh

tày

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tày trời, người Tày

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

té he; đái tè; thấp tè

tề

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tề tựu; chỉnh tề; nhất tề