Có 6 kết quả:

斋 chay斎 chay齋 chay齐 chay𡄡 chay𣙮 chay

1/6

chay [trai]

U+658B, tổng 10 nét, bộ văn 文 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn chay, chay tịnh

Tự hình

Dị thể

chay [chái, trai, trơi]

U+658E, tổng 11 nét, bộ văn 文 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn chay, chay tịnh

Tự hình

Dị thể

chay [chây, trai, trơi]

U+9F4B, tổng 17 nét, bộ tề 齊 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ăn chay, chay tịnh

Tự hình

Dị thể

chay [tày, , tề]

U+9F50, tổng 6 nét, bộ tề 齊 + 0 nét
giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn chay, chay tịnh

Tự hình

Dị thể

chay

U+21121, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ăn chay, chay tịnh

chay [chày]

U+2366E, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chay (cây to cùng họ với mít, vỏ hoặc rễ dùng để ăn trầu hoặc để nhuộm)