Có 5 kết quả:

咇 biết憋 biết瘪 biết蹩 biết鳖 biết

1/5

biết [biệt, tất, tỵ]

U+5487, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói khó nghe, không rõ — Các âm khác là Tất, Tị.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

biết [biệt, miết]

U+618B, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa.

Tự hình 2

Dị thể 8

biết [biệt, tất]

U+762A, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 (+10 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lép, óp, tẹp
2. móm, tẹt
3. bẹp, tóp lại
4. khẳng khiu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 癟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 癟

Từ điển Trần Văn Chánh

Khẳng khiu, khô đét, lép, óp, bẹp, xẹp, tẹt, đét: 癟花生 Lạc lép, đậu phộng óp; 乾癟 Khô đét; 車帶癟了 Bẹp hơi, xì hơi, xẹp hơi, xẹp bánh; 癟鼻子 Mũi tẹt. Xem 癟 [bie].

Từ điển Trần Văn Chánh

【癟三】 biết tam [biesan] (đph) Người cà lơ, tên ma cà bông, kẻ bụi đời. Xem 癟 [biâ].

Tự hình 2

Dị thể 3

biết [biệt]

U+8E69, tổng 18 nét, bộ túc 足 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thọt chân, còn gọi là Biết cước.

Tự hình 2

Dị thể 1

biết [miết]

U+9CD6, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ba ba

Tự hình 2

Dị thể 4