Có 5 kết quả:
咇 biết • 憋 biết • 瘪 biết • 蹩 biết • 鳖 biết
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nói khó nghe, không rõ — Các âm khác là Tất, Tị.
Tự hình 1
Dị thể 1
Từ ghép 1
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xấu xa.
Tự hình 2
Dị thể 8
Từ điển phổ thông
1. lép, óp, tẹp
2. móm, tẹt
3. bẹp, tóp lại
4. khẳng khiu
2. móm, tẹt
3. bẹp, tóp lại
4. khẳng khiu
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 癟.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 癟
Từ điển Trần Văn Chánh
Khẳng khiu, khô đét, lép, óp, bẹp, xẹp, tẹt, đét: 癟花生 Lạc lép, đậu phộng óp; 乾癟 Khô đét; 車帶癟了 Bẹp hơi, xì hơi, xẹp hơi, xẹp bánh; 癟鼻子 Mũi tẹt. Xem 癟 [bie].
Từ điển Trần Văn Chánh
【癟三】 biết tam [biesan] (đph) Người cà lơ, tên ma cà bông, kẻ bụi đời. Xem 癟 [biâ].
Tự hình 2
Dị thể 3
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thọt chân, còn gọi là Biết cước.
Tự hình 2
Dị thể 1








