Có 6 kết quả:

别 biệt咇 biệt彆 biệt憋 biệt瘪 biệt蹩 biệt

1/6

biệt

U+522B, tổng 7 nét, bộ đao 刀 (+5 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chia tay, xa cách
2. khác biệt
3. quay, ngoảnh, chuyển
4. chia ra, phân ra
5. phân biệt
6. cài, gài, giắt, cặp, găm
7. đừng, chớ
8. hẳn là, chắc là

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 別.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết khác của chữ Biệt 別.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 22

Một số bài thơ có sử dụng

biệt [biết, tất, tỵ]

U+5487, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thơm nồng.
2. Một âm là “tất”. (Động) “Tất tất” 咇咇 kêu thương.
3. (Trạng thanh) “Tất tất” 咇咇 tiếng gõ, đập, xé. § Cũng viết là “tất bác” 必剝. ◎Như: “tất tất bác bác” 咇咇剝剝 tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu” 解下絛, 把直裰, 帶子, 都咇咇剝剝扯斷了 (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.

Tự hình 1

Dị thể 1

biệt [tệ]

U+5F46, tổng 14 nét, bộ cung 弓 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

làm thay đổi ý kiến

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ cong ở hai đầu cây cung.
2. (Động) Không thuận, vướng mắc, làm trái.
3. (Động) Làm thay đổi ý kiến, suy nghĩ của người khác.
4. (Động) Nhịn, nhẫn nhịn. § Cũng như “biệt” 憋.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 別 (bộ 刂);
② (văn) Chỗ cong ở hai đầu cây cung.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

biệt [biết, miết]

U+618B, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhịn, nín, kiềm chế
2. bí, bế tắc
3. bực dọc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhịn, nín, nén, kìm lại. ◎Như: “biệt khí” 憋氣 nhịn thở.
2. (Động) Buồn bực, bực dọc. ◎Như: “tâm lí biệt đắc hoảng” 心裡憋得慌 trong lòng rất buồn bực.
3. (Động) Bí, tắc.

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 4

biệt [biết, tất]

U+762A, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 (+10 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lép, óp, tẹp
2. móm, tẹt
3. bẹp, tóp lại
4. khẳng khiu

Tự hình 2

Dị thể 3

biệt [biết]

U+8E69, tổng 18 nét, bộ túc 足 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. kiễng chân
2. đi khập khiễng

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “biệt tiết” 蹩躠.

Từ điển Thiều Chửu

① Khiễng chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Sái, trặc, què, khiễng (chân): 走路不小心,蹩痛了腳 Đi đường không để ý vấp sái chân đau quá. Xem 躠 [xiè].

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1