Có 20 kết quả:

佖 tất僁 tất咇 tất哔 tất必 tất怭 tất悉 tất毕 tất漆 tất珌 tất瘪 tất窸 tất筚 tất膝 tất苾 tất荜 tất蟋 tất觱 tất跸 tất邲 tất

1/20

tất

U+4F56, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ oai nghiêm — Đầy, nhiều.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tất [tiết]

U+50C1, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tất tất 僁僁: Tiếng rên nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 2

tất [biết, biệt, tỵ]

U+5487, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thơm nồng.
2. Một âm là “tất”. (Động) “Tất tất” 咇咇 kêu thương.
3. (Trạng thanh) “Tất tất” 咇咇 tiếng gõ, đập, xé. § Cũng viết là “tất bác” 必剝. ◎Như: “tất tất bác bác” 咇咇剝剝 tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu” 解下絛, 把直裰, 帶子, 都咇咇剝剝扯斷了 (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lắm lời. Lắm miệng — Các âm khác là Biết, Tị. Xem các âm này.

Tự hình 1

Dị thể 1

tất

U+54D4, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải len, đồ dệt bằng lông

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嗶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嗶

Từ điển Trần Văn Chánh

【嗶嘰】tất ki [bìji] Vải xéc, hàng xéc.

Tự hình 2

Dị thể 2

tất

U+5FC5, tổng 5 nét, bộ tâm 心 (+1 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. tất yếu, ắt, nhất định
2. cần phải

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được. ◎Như: “vô ý vô tất” 毋意毋必 đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
2. (Phó) Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải. ◎Như: “hữu công tất thưởng” 有功必賞 có công ắt hẳn được thưởng.
3. (Phó) § Xem “tất nhiên” 必然.
4. (Liên) Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết. ◇Luận Ngữ 論語: “Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên?” 必不得已而去, 於斯三者何先 (Nhan Uyên 顏淵) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?
5. (Danh) Họ “Tất”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ắt hẳn, lời nói quyết định, như tất nhiên 必然 sự tất thế.
② Mong được hi vọng mà có ý muốn cho tất được. Như vô ý vô tất 毋意毋必 đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
③ Hẳn, như hữu công tất thưởng 有功必賞 có công ắt hẳn được thưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ắt, ắt hẳn, tất, chắc chắn, nhất định, cần phải, bắt buộc phải: 有法必依,執法必嚴,違法必究 Có luật thì phải tuân thủ, thi hành luật thì phải nghiêm, vi phạm luật thì phải truy cứu; 必不可少 Không thể thiếu được; 必要 Cần thiết, cần phải, tất yếu; 必 能成功 Ắt sẽ thành công; 他未必來 Anh ấy chưa chắc đã đến; 有功必賞 Có công ắt sẽ thưởng; 必由之路 Con đường phải (trải) qua, con đường tất yếu. 【必定】tất định [bìdìng] Tất phải, chắc chắn, nhất định, hẳn: 必定如此 Nhất định phải như thế, hẳn phải như thế; 【必將】 tất tương [bìjiang] (văn) Tất sẽ, ắt sẽ, nhất định sẽ: 不築必將有盜 Nếu không đắp lại tường hỏng, nhất định sẽ có trộm đạo leo vào (Hàn Phi tử: Thuế nan); 【必然】 tất nhiên [bìrán] Tất nhiên, dĩ nhiên: 必然性 Tính tất yếu, sự tất nhiên, lẽ tất nhiên; 【必須】tất tu [bìxu] Cần phải, phải: 必須指出 Cần phải vạch ra; 必須做到 Phải làm cho được;
② (văn) Cho là chắc chắn, hoàn toàn khẳng định: 毌意毌必 Đừng có ý riêng, đừng cầu ắt phải thế (đừng khẳng định chắc chắn) (Luận ngữ: Tử hãn);
③ (văn) Nếu như: 王必無人,臣願奉璧往使 Nếu nhà vua không có người thì thần xin mang viên ngọc bích đi sứ (Sử kí: Lạn Tương Như liệt truyện); 必能 行大道,何用在深山? Nếu thi hành được đạo lớn, thì cần gì phải ở chốn rừng sâu? (Đỗ Tuân Hạc: Đề Hội Thượng Nhân viện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ắt hẳn — Chắc chắn. Nhất định, không thể khác.

Tự hình 6

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

tất

U+602D, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngạo mạn, coi rẻ người khác.

Tự hình 1

tất

U+6089, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

hết cả, tất thảy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tường tận, rõ ràng đầy đủ. ◎Như: “tường tất” 詳悉 rõ ràng hết cả. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngôn nữ đại quy nhật, tái tiếu nhật cập sanh tử niên nguyệt, lịch lịch thậm tất” 言女大歸日, 再醮日及生子年月, 歷歷甚悉 (Nhạc Trọng 樂仲) Nói ngày con gái bị chồng ruồng bỏ, ngày tái giá cho tới năm tháng sinh của con, rành mạch rõ ràng.
2. (Phó) Đều, hết, hết thảy. ◎Như: “tất dẫn binh độ hà” 悉引兵渡河 đều dẫn binh sang sông, “giai tất cụ túc” 皆悉具足 thảy đều đầy đủ.
3. (Động) Tính hết, gồm tất cả. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Liệu đại vương chi tốt, tất chi bất quá tam thập vạn” 料大王之卒, 悉之不過三十萬 (Hàn sách nhất 韓策一) Liệu quân của đại vương, tổng cộng không quá ba mươi vạn.
4. (Động) Biết, rõ, hiểu. ◎Như: “đỗng tất” 洞悉 hiểu thấu, “thục tất” 熟悉 quen biết.
5. (Danh) Họ “Tất”.

Từ điển Thiều Chửu

① Biết hết, như tường tất 詳悉 tường hết.
② Ðều, hết, như tất dẫn binh độ hà 悉引兵渡河 đều dẫn binh sang sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Biết, rõ, hiểu: 得悉 一切 Được biết mọi việc; 熟悉此事 Am hiểu việc này;
② (văn) Kể lại hết, biết hết: 書不能悉意 Thư không thể kể lại hết ý (Tư Mã Thiên: Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư); 丞相亮其悉朕意 Thừa tướng Lượng có lẽ đã biết hết ý trẫm (Tam quốc chí);
③ Tất cả, đầy đủ, toàn bộ, hết thảy, hết: 齊悉複得其故城 Tề đã lấy lại được tất cả những thành cũ của mình (Sử kí).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết. Biết rõ — Gồm hết. Ta thường nói Tất cả — Đều, cùng.

Tự hình 4

Dị thể 8

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

tất

U+6BD5, tổng 6 nét, bộ tỷ 比 (+2 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xong, hết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 畢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 畢

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hết, xong, dứt: 話猶未畢 Nói chưa dứt lời; 諸事已畢 Mọi việc đã xong xuôi. 【畢竟】tất cánh [bìjìng] Xét đến cùng, chung quy, cuối cùng: 他的話畢竟不錯 Xét đến cùng anh ấy nói cũng đúng đấy; 人生能幾何,畢竟歸無形 Đời người ta sống được bao lâu, cuối cùng cũng về cõi vô hình (Vương Hữu Thừa tập: Thán Ân Dao);
② Hoàn toàn, hết: 眞相畢露 Lộ hết chân tướng; 畢集 Tập họp đủ cả;
③ (văn) Lưới ba góc để bắt chim;
④ (văn) Tờ, thư, giấy: 手畢 Giấy viết tay;
⑤ (văn) Cái gỗ để xâu muông sinh đem lên tế;
⑥ (văn) Kín;
⑦ (văn) Nhanh nhẹn;
⑧ [Bì] Sao Tất (một ngôi sao trong nhị thập bát tú).

Tự hình 2

Dị thể 2

tất [thế]

U+6F06, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. sông Tất
2. quét sơn
3. cây sơn
4. đen

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tất”.
2. (Danh) Cây sơn (thực vật).
3. (Danh) Sơn (chất liệu). ◎Như: “du tất” 油漆 sơn dầu.
4. (Danh) Họ “Tất”.
5. (Tính) Đen.
6. (Động) Sơn. ◎Như: “bả xa tử tất nhất tất” 把車子漆一漆 sơn lại xe.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Tất.
② Sơn.
③ Cây sơn.
④ Ðen.
⑤ Một âm là thế. Thế thế 漆漆 chăm chú.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây sơn, nước sơn: 紅漆 (Nước) sơn đỏ; 生漆 Sơn sống;
② Sơn: 把車子漆一漆 Sơn lại xe; 噴漆 Sơn xì;
③ [Qi] (Họ) Tất;
④ [Qi] Sông Tất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây sơn, nhựa dùng để chế sơn — Sơn, để sơn.

Tự hình 4

Dị thể 13

Chữ gần giống 2

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

tất

U+73CC, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ trang sức ở đầu cây dao thời xưa.

Tự hình 2

Dị thể 2

tất [biết, biệt]

U+762A, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 (+10 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lép, óp, tẹp
2. móm, tẹt
3. bẹp, tóp lại
4. khẳng khiu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 癟.

Tự hình 2

Dị thể 3

tất

U+7AB8, tổng 16 nét, bộ huyệt 穴 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng huyên náo không yên

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Tất tốt” 窸窣 tiếng kêu đứt nối không yên. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt” 河梁幸未坼, 枝撐聲窸窣 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tất tốt 窸窣 cái tiếng huyên náo không yên.

Từ điển Trần Văn Chánh

【窸窣】tất tốt [xisu] (thanh) Xào xạc, sột soạt.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

tất

U+7B5A, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nan tre

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 篳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 篳

Từ điển Trần Văn Chánh

Nan tre, phên, giậu: 篳門 Cửa phên; 篳路 Xe đan bằng tre; 竹篳 Phên tre.

Tự hình 2

Dị thể 3

tất

U+819D, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đầu gối

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu gối. Ðầu gối có khớp co lại duỗi ra được, cho nên gọi quỳ là khuất tất 屈膝 uốn gối. Nịnh nọt để cầu cạnh người cũng gọi là khuất tất. Ðối với cha mẹ gọi là tất hạ thừa hoan 膝下承歡 nương vui dưới gối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đầu gối: 屈膝 Uốn gối, luồn cúi; 膝下承歡 Nương vui dưới gối (của cha mẹ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đầu gối.

Tự hình 4

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

tất [bật]

U+82FE, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thơm tho, thơm ngát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi thơm. Đáng lẽ đọc Bật.

Tự hình 1

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

tất

U+835C, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蓽.

Tự hình 2

Dị thể 2

tất

U+89F1, tổng 16 nét, bộ giác 角 (+9 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: tất lật 觱篥)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tất lật” 觱篥.

Từ điển Thiều Chửu

① Tất lật 觱篥 cái kèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gió lạnh;
② Nước hiện lên từ đất;
③ 【觱篥】 tất lật [bìlì] Một loại nhạc khí để thổi (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tù và làm bằng sừng trâu.

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tất

U+8DF8, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đường cấm để cho vua đi
2. đứng một chân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蹕.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cấm đường (để dành đường cho vua đi): 蹕路 Cấm đường;
② Xe ngựa của vua;
③ Đứng một chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹕

Tự hình 2

Dị thể 6

tất [, bật]

U+90B2, tổng 7 nét, bộ ấp 邑 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thuộc nước Trịnh thời Xuân Thu, nay là địa phận tỉnh Hà Nam — Một âm là Bí. Xem Bí.

Tự hình 2