Có 10 kết quả:

匕 chuỷ咀 chuỷ嘴 chuỷ捶 chuỷ棰 chuỷ沝 chuỷ箠 chuỷ腄 chuỷ蟕 chuỷ觜 chuỷ

1/10

chuỷ [truỷ, tỷ]

U+5315, tổng 2 nét, bộ tỷ 匕 (+0 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cái thìa, cái muôi
2. dao găm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thìa, muỗng. ◎Như: “chủy xưởng bất kinh” 匕鬯不驚 nghi lễ cúng bái phồn tạp nhưng rượu thìa không hề thiếu sót, sau chỉ kỉ luật quân đội nghiêm minh, không làm phiền nhiễu dân chúng. § Cũng như nói “thu hào vô phạm” 秋毫無犯.
2. (Danh) “Chủy thủ” 匕首 một thứ gươm, đầu như cái thìa, ngắn mà tiện dùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái thìa, cái muỗng, cái môi, cái muôi;
② Mũi tên;
③【匕首】chuỷ thủ [bêshôu] Dao găm, đoản kiếm, gươm ngắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thìa múc canh — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa. Cũng đọc Truỷ.

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ

U+5634, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mỏ, mõm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nghĩa gốc là mỏ chim, sau phiếm chỉ mỏ, mõm loài vật, miệng người. ◎Như: “bế chủy” 閉嘴 ngậm mỏ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi” 你聽聽她的嘴! 你們別說了, 讓她逛去罷 (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.
2. (Danh) Miệng, mỏ của đồ vật. ◎Như: “bình chủy” 瓶嘴 miệng bình, “trà hồ chủy” 茶壺嘴 miệng ấm trà.
3. (Danh) Mỏm (chỗ địa hình doi ra). ◎Như: “sơn chủy” 山嘴 mỏm núi, “sa chủy” 沙嘴 mỏm cát.
4. (Danh) Tỉ dụ lời nói. ◎Như: “đa chủy” 多嘴 lắm mồm, nhiều lời, “sáp chủy” 插嘴 nói chen vào, nói leo, “bần chủy” 貧嘴 lắm điều, lẻo mép.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mỏ các loài chim.
② Mõm, cái gì hình thể nhọn sắc dẩu ra ngoài đều gọi là chuỷ, như sơn chuỷ 山嘴 mỏm núi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mồm, miệng, mõm, mỏ (chim): 閉嘴 Câm mồm; 張嘴 Há miệng;
② Miệng, mỏm, mỏ (của đồ hay vật): 山嘴 Mỏm núi; 尖沙嘴 Mỏm cát; 焊嘴 Mỏm hàn; 茶壼嘴兒 Miệng ấm trà; 瓶嘴兒 Miệng chai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỏ chim — Miệng người — Chỉ chung vật gì chìa ra, nhô ra.

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ [chuý, truỳ]

U+6376, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◎Như: “chủy bối” 捶背 đấm lưng, “ác mạ chủy đả” 惡罵捶打 mắng rủa đánh đập. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Chủy chung cáo tứ phương” 捶鐘告四方 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Gióng chuông tuyên cáo khắp nơi.
2. (Động) Nện, giã. ◎Như: “chủy dược” 捶藥 giã thuốc.
3. (Danh) Roi, trượng, gậy. ◇Trang Tử 莊子: “Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt” 一尺之捶, 日取其半, 萬世不竭 (Thiên hạ 天下) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đấm, đánh, đập, nện, giã: 捶背 Đấm lưng; 捶鼓 Đánh trống, gõ trống; 捶台拍凳 Đập bàn đập ghế; 捶衣裳 Nện quần áo; 捶藥 Giã thuốc;
② (văn) Đánh ngã;
③ (văn) Roi ngựa (như 箠, bộ 竹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng gậy mà đánh — Giã cho nát.

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ [truỳ]

U+68F0, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy — Đánh bằng gậy. Như chữ Chuỷ 捶.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ

U+6C9D, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hai dòng sông chảy song song.

Tự hình 3

Dị thể 1

chuỷ

U+7BA0, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái roi ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Roi đánh ngựa.
2. (Danh) “Chủy sở” 箠楚 hình phạt đánh trượng (thời xưa).
3. (Động) Đánh roi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái roi đánh ngựa.
② Hình đánh trượng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Roi ngựa;
② Hình phạt đánh trượng;
③ Quất, quật, vụt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái roi ngựa — Đánh bằng gậy. Dùng như hai chữ Chuỷ 捶 và 棰 — Một âm là Thuỳ. Xem vần Thuỳ.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chuỷ

U+8144, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vết sẹo, vết chai trên tay chân
2. phần xương nối ở chân ngựa hoặc chim
3. hông, mông
4. tên một huyện thời xưa

Tự hình 2

Dị thể 2

chuỷ

U+87D5, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: chuỷ huề 蟕蠵)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Chủy huề” 蟕蠵 một giống rùa lớn theo cổ thư.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuỷ huề 蟕蠵 một giống rùa bể dài năm sáu thước, bốn chân như vây cá, có móng, có 15 cái mai, màu gạch, thường dùng thay đồi mồi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蟕蠵】chuỷ huề [zuêxi] Một giống rùa biển lớn.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1