Có 9 kết quả:

侥 kiểu徼 kiểu挢 kiểu敫 kiểu皎 kiểu皦 kiểu矫 kiểu缴 kiểu跻 kiểu

1/9

kiểu [nghiêu]

U+4FA5, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)
2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

【僥倖】 kiểu hãnh [jiăoxìng] May mắn, hoạ may: 你眞僥倖 Anh thật may mắn. Cv. 傲倖, 微倖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僥

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 5

Từ ghép 1

kiểu [kiều, kiệu]

U+6322, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. uốn cho cong lên
2. nắn cho ngay lại
3. duỗi ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Uốn lên, cong lên, ngẩng lên, nâng lên: 舌撟不能下 Lưỡi cong lên không xuống được;
② Làm cho cong, uốn cong;
③ Đặt cho ngay, nắn sửa lại cho ngay (cho đúng): 寡人慾撟邪防非 Quả nhân muốn sửa lại điều bậy và phòng sự sai lầm (Hán thư);
④ Truyền giả (mệnh lệnh) (như 矯, bộ 矢);
⑤ Làm cho tan nát;
⑥ Mạnh mẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撟

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

kiểu

U+656B, tổng 13 nét, bộ phác 攴 (+9 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. quang cảnh lưu động
2. họ Kiểu

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Quang cảnh lưu động;
② [Jiăo] (Họ) Kiểu.

Tự hình 2

kiểu [hiệu, hạo]

U+768E, tổng 11 nét, bộ bạch 白 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong sạch. ◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: “Kiểu khiết như sương tuyết” 皎潔如霜雪 (Oán ca hành 怨歌行) Trong sạch như sương tuyết.
2. (Tính) Sáng sủa. ◎Như: “kiểu nguyệt” 皎月.
3. (Tính) Rõ ràng, thanh sở, minh bạch. ◎Như: “kiểu triệt” 皎澈.
4. (Động) Chiếu sáng. ◇Cổ thi 古詩: “Minh nguyệt kiểu dạ quang, Xúc chức minh đông bích” 明月皎夜光, 促織鳴東壁 (Thập cửu thủ 十九首).
5. (Danh) Họ “Kiểu”
6. § Ghi chú: Ta quen đọc là “hiệu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Trắng, sạch, sáng sủa. Ta quen đọc là chữ hiệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sáng, sáng sủa: 皎月 Trăng sáng;
② Trong trắng, sạch.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

kiểu

U+76A6, tổng 18 nét, bộ bạch 白 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sáng tỏ, sáng rõ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng, trắng (châu ngọc).
2. (Tính) Sáng, tỏ rõ.
3. (Danh) Họ “Kiểu”

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng, tỏ rõ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trắng, sáng;
② Rõ ràng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu trắng tinh của ngọc — Sáng sủa.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

kiểu

U+77EB, tổng 11 nét, bộ thỉ 矢 (+6 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nắn thẳng ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 矯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Uốn nắn, sửa chữa: 矯正 Uốn nắn, sửa chữa;
② Lừa dối, giả trá, giả bộ, (làm) ra vẻ, giả tạo ra...: 矯飾 Giả dối loè loẹt bề ngoài;
③ Mạnh mẽ, khỏe khoắn, khỏe mạnh;
④ (văn) Cất cao, bay lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 矯

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

kiểu [chước]

U+7F34, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 (+13 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nộp, đóng: 繳款 Nộp tiền; 繳槍 Nộp súng;
② Tước: 繳了敵人的槍 Tước súng của quân địch;
③ (văn) Mang trả;
④ (văn) Buộc tên vào dây cung để bắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繳

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

kiểu [nghiêu, , tễ]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mạnh mẽ, gan dạ, dũng cảm;
② Kiêu căng, kiêu ngạo, hống hách.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹻

Tự hình 2

Dị thể 7