Có 7 kết quả:

剂 tễ哜 tễ挤 tễ毙 tễ跻 tễ霁 tễ鲚 tễ

1/7

tễ [tề, tệ]

U+5242, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. do nhiều thứ hợp thành
2. thuốc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 劑.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuốc đã luyện hay pha: 藥劑 Thuốc bào chế, tễ thuốc; 麻醉劑 Thuốc mê;
② Thang, chén, liều: 一劑藥 Một thang thuốc; 第二劑藥 Thang thuốc thứ hai;
③ (văn) Văn tự, giao kèo, hợp đồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 劑

Tự hình 2

Dị thể 4

tễ [tế]

U+54DC, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 嚌.

Tự hình 2

Dị thể 3

tễ []

U+6324, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gạt, đẩy

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 擠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bóp, nặn: 擠牙膏 Nặn thuốc đánh răng;
② Vắt: 擠牛奶 Vắt sữa bò;
③ Chật: 房子太擠 Nhà chật quá;
④ Chen, lách: 人這樣多,擠得過去嗎? Người đông thế này, có chen qua được không?;
⑤ Dồn lại: 事情全擠在一塊兒了 Công việc bị dồn lại một chỗ; 擠做一團 Dồn thành một đống;
⑥ (văn) Gạt, đẩy: 排擠 Đè lấn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擠

Tự hình 2

Dị thể 3

tễ [tệ]

U+6BD9, tổng 10 nét, bộ tỷ 比 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngã sấp, chết giữa đường
2. xử bắn, bắn chết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 斃.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngã sấp, ngã chết giữa đường, chết, bỏ mạng, mất mạng: 倒斃 Chết toi;
② (khn) Bắn chết, xử bắn, bắn bỏ: 斃傷敵軍百餘名 Bắn chết và làm bị thương hơn 100 quân địch.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 斃

Tự hình 2

Dị thể 2

tễ [kiểu, nghiêu, ]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. leo lên, lên cao
2. mọc lên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 躋.

Tự hình 2

Dị thể 7

tễ [tế]

U+9701, tổng 14 nét, bộ vũ 雨 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mưa tạnh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 霽.

Tự hình 2

Dị thể 4

tễ

U+9C9A, tổng 14 nét, bộ ngư 魚 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con cá đao

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鱭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鮆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鱭

Tự hình 2

Dị thể 1