Có 7 kết quả:
剂 tễ • 哜 tễ • 挤 tễ • 毙 tễ • 跻 tễ • 霁 tễ • 鲚 tễ
Từ điển phổ thông
1. do nhiều thứ hợp thành
2. thuốc
2. thuốc
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 劑.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Thuốc đã luyện hay pha: 藥劑 Thuốc bào chế, tễ thuốc; 麻醉劑 Thuốc mê;
② Thang, chén, liều: 一劑藥 Một thang thuốc; 第二劑藥 Thang thuốc thứ hai;
③ (văn) Văn tự, giao kèo, hợp đồng.
② Thang, chén, liều: 一劑藥 Một thang thuốc; 第二劑藥 Thang thuốc thứ hai;
③ (văn) Văn tự, giao kèo, hợp đồng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 劑
Tự hình 2
Dị thể 4
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của 嚌.
Tự hình 2
Dị thể 3
Từ điển phổ thông
gạt, đẩy
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 擠.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Bóp, nặn: 擠牙膏 Nặn thuốc đánh răng;
② Vắt: 擠牛奶 Vắt sữa bò;
③ Chật: 房子太擠 Nhà chật quá;
④ Chen, lách: 人這樣多,擠得過去嗎? Người đông thế này, có chen qua được không?;
⑤ Dồn lại: 事情全擠在一塊兒了 Công việc bị dồn lại một chỗ; 擠做一團 Dồn thành một đống;
⑥ (văn) Gạt, đẩy: 排擠 Đè lấn.
② Vắt: 擠牛奶 Vắt sữa bò;
③ Chật: 房子太擠 Nhà chật quá;
④ Chen, lách: 人這樣多,擠得過去嗎? Người đông thế này, có chen qua được không?;
⑤ Dồn lại: 事情全擠在一塊兒了 Công việc bị dồn lại một chỗ; 擠做一團 Dồn thành một đống;
⑥ (văn) Gạt, đẩy: 排擠 Đè lấn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 擠
Tự hình 2
Dị thể 3
Từ điển phổ thông
1. ngã sấp, chết giữa đường
2. xử bắn, bắn chết
2. xử bắn, bắn chết
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 斃.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Ngã sấp, ngã chết giữa đường, chết, bỏ mạng, mất mạng: 倒斃 Chết toi;
② (khn) Bắn chết, xử bắn, bắn bỏ: 斃傷敵軍百餘名 Bắn chết và làm bị thương hơn 100 quân địch.
② (khn) Bắn chết, xử bắn, bắn bỏ: 斃傷敵軍百餘名 Bắn chết và làm bị thương hơn 100 quân địch.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 斃
Tự hình 2
Dị thể 2
Từ điển phổ thông
1. leo lên, lên cao
2. mọc lên
2. mọc lên
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 躋.
Tự hình 2
Dị thể 7
Từ điển phổ thông
mưa tạnh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 霽.
Tự hình 2
Dị thể 4













