Có 9 kết quả:

侥 nghiêu尧 nghiêu峣 nghiêu浇 nghiêu硗 nghiêu碻 nghiêu荛 nghiêu跷 nghiêu跻 nghiêu

1/9

nghiêu [kiểu]

U+4FA5, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥)
2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 僬僥.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 5

Từ ghép 2

nghiêu

U+5C27, tổng 6 nét, bộ nhân 儿 (+4 nét), uông 尢 (+3 nét)
giản thể

Từ điển phổ thông

1. vua Nghiêu
2. họ Nghiêu
3. cao

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 堯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao;
② Vua Nghiêu;
③ (Họ) Nghiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 堯

Tự hình 3

Dị thể 4

nghiêu

U+5CE3, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thiều nghiêu 岧嶢,岧峣)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嶢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嶢

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Từ ghép 1

nghiêu [kiêu]

U+6D47, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 澆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tưới, dội, đổ: 澆花 Tưới hoa; 澆園 Tưới vườn; 澆版 Bản đúc (làm bản in);
② (văn) Khe khắt, khắc bạc, ác nghiệt: 澆薄 Khe khắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澆

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 6

nghiêu [khao, sao]

U+7857, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất xấu, đất sỏi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 磽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất xấu, đất khô cằn. 【磽薄】nghiêu bạc [qiaobó] Đất khô cằn.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

nghiêu [xác]

U+78BB, tổng 15 nét, bộ thạch 石 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: nghiêu ngao 碻磝)

Từ điển Trần Văn Chánh

【碻磝】 Nghiêu Ngao [Qiaoáo] Thành Nghiêu Ngao (tên một thành cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay).

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 9

Từ ghép 1

nghiêu [nhiêu]

U+835B, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕘

Từ điển Trần Văn Chánh

【蕘花】 nghiêu hoa [yáohua] Loại cây bụi nhỏ rụng lá, lá mọc đối, hoa vàng, có chất độc, có thể dùng làm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕘

Tự hình 2

Dị thể 1

nghiêu [khiêu]

U+8DF7, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất... lên, nhón... lên: 蹺起腳 Nhón chân lên; 高蹺 Cà kheo;
② Giơ ra, đưa ra: 蹺起大姆指稱贊 Giơ ngón tay cái ra khen ngợi;
③ Cà kheo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 4

nghiêu [kiểu, , tễ]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹻

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹺.

Tự hình 2

Dị thể 7