Có 9 kết quả:
Từ điển phổ thông
2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 2
Dị thể 2
Chữ gần giống 5
Từ ghép 2
Từ điển phổ thông
2. họ Nghiêu
3. cao
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
② Vua Nghiêu;
③ (Họ) Nghiêu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 3
Dị thể 4
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 1
Dị thể 2
Chữ gần giống 2
Từ ghép 1
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
② (văn) Khe khắt, khắc bạc, ác nghiệt: 澆薄 Khe khắt.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 2
Dị thể 5
Chữ gần giống 6
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 2
Dị thể 4
Chữ gần giống 3
Từ điển phổ thông
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 1
Dị thể 1
Chữ gần giống 9
Từ ghép 1
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 2
Dị thể 1
Từ điển Trần Văn Chánh
② Giơ ra, đưa ra: 蹺起大姆指稱贊 Giơ ngón tay cái ra khen ngợi;
③ Cà kheo.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 2
Dị thể 3
Chữ gần giống 4
















