Có 6 kết quả:

意 ý懿 ý薏 ý鐿 ý镱 ý鷾 ý

1/6

ý [áy, ơi, ấy, ới]

U+610F, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)

Tự hình

Dị thể

ý

U+61FF, tổng 22 nét, bộ tâm 心 + 18 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Ý đức (gương mẫu)

Tự hình

Dị thể

ý [é]

U+858F, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ý di (một loại hạt)

Từ điển Trần Văn Kiệm

ý dĩ (một loại hạt)

Tự hình

Dị thể

ý

U+943F, tổng 21 nét, bộ kim 金 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ý (chất ytterbium (Yb))

Tự hình

Dị thể

ý

U+9571, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ý (cơm nát, cơm thiu)

Tự hình

Dị thể

ý

U+9DFE, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Ý Nhi (chim én)

Tự hình

Dị thể