Có 1 kết quả:

tịnh
Âm Hán Việt: tịnh
Tổng nét: 11
Bộ: thuỷ 水 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶丶一ノ丶丶ノフ一一丨
Thương Hiệt: EBSD (水月尸木)
Unicode: U+6DE8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jìng ㄐㄧㄥˋ
Âm Nôm: gianh, tạnh, tĩnh
Âm Nhật (onyomi): ジョウ (jō), セイ (sei)
Âm Nhật (kunyomi): きよ.める (kiyo.meru), きよ.い (kiyo.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zeng6, zing6

Tự hình 4

Dị thể 8

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/1

tịnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sạch sẽ
2. đóng vai hề

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sạch sẽ, thanh khiết. ◎Như: “khiết tịnh” 潔淨 rất sạch, “song minh kỉ tịnh” 窗明几淨 cửa sổ sáng ghế sạch.
2. (Tính) Thuần, ròng. ◎Như: “tịnh lợi” 淨利 lời ròng, “tịnh trọng” 淨重 trọng lượng thuần (của chất liệu, không kể những phần bao, chứa đựng bên ngoài).
3. (Tính) Lâng lâng, yên lặng. ◎Như: “thanh tịnh” 清淨 trong sạch, yên lặng. § Ghi chú: Đạo Phật lấy “thanh tịnh” 清淨 làm cốt, cho nên đất Phật ở gọi là “tịnh độ” 淨土, chỗ tu hành gọi là “tịnh thất” 淨室. Người tu cầu được về nơi Phật ở gọi là “vãng sinh tịnh độ” 往生淨土.
4. (Động) Làm cho sạch, rửa sạch. ◎Như: “tịnh thủ” 淨手 rửa tay.
5. (Phó) Toàn, toàn là. ◎Như: “tịnh thị thủy” 淨是水 toàn là nước.
6. (Phó) Chỉ, chỉ có. ◎Như: “tịnh thuyết bất cán” 淨說不幹 chỉ nói không làm.
7. (Danh) Vai tuồng trong hí kịch Trung Quốc. Tùy theo các loại nhân vật biểu diễn, như dũng mãnh, cương cường, chính trực hoặc là gian ác... mà phân biệt thành: “chánh tịnh” 正淨, “phó tịnh” 副淨, “vũ tịnh” 武淨, “mạt tịnh” 末淨.

Từ điển Thiều Chửu

① Sạch sẽ, phàm cái gì tinh nguyên không có cái gì làm lẫn lộn tạp nhạp đều gọi là tịnh, lâng lâng không có gì cũng gọi là tịnh.
② Ðạo Phật lấy thanh tịnh làm cốt, cho nên đất Phật ở gọi là tịnh độ 淨土, chỗ tu hành gọi là tịnh thất 淨室, v.v. Người tu cầu được về nơi Phật ở gọi là vãng sinh tịnh độ 往生淨土. Phép tu theo phép cầu vãng sinh làm mục đích gọi là tông tịnh độ 宗淨土.
③ Ðóng vai thằng hề.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sạch: 淨水 nước sạch; 把桌子擦淨 Lau bàn cho sạch; 吃淨 Ăn sạch;
② Toàn (là), chỉ: 書架上淨是科技書 Trên giá sách toàn là sách khoa học kĩ thuật; 淨說不幹 Chỉ nói không làm;
③ Thực, tịnh, ròng: 淨重 Trọng lượng thực, trọng lượng tịnh; 淨利 Lãi thực, lãi ròng;
④ Thanh tịnh, rỗng không;
⑤ (văn) Vai thằng hề (trong tuồng Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước trong vắt — Rất trong sạch — Rất yên lặng.

Từ ghép 5