Có 3 kết quả:

江 gianh淨 gianh爭 gianh

1/3

gianh [giang, giăng, nhăng]

U+6C5F, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sông Gianh (tên sông)

Tự hình 4

Dị thể 1

gianh [tĩnh, tạnh, tịnh]

U+6DE8, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

sông Gianh (tên sông)

Tự hình 4

Dị thể 8

gianh [chanh, danh, dành, dềnh, ganh, giành, tranh]

U+722D, tổng 8 nét, bộ trảo 爪 + 4 nét
phồn thể, chỉ sự

Từ điển Trần Văn Kiệm

gianh nhau

Tự hình 5

Dị thể 5