Có 1 kết quả:
tham
Tổng nét: 11
Bộ: bối 貝 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱今貝
Nét bút: ノ丶丶フ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: OINC (人戈弓金)
Unicode: U+8CAA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: tān ㄊㄢ
Âm Nôm: tham
Âm Nhật (onyomi): タン (tan), トン (ton)
Âm Nhật (kunyomi): むさぼ.る (musabo.ru)
Âm Hàn: 탐
Âm Quảng Đông: taam1
Âm Nôm: tham
Âm Nhật (onyomi): タン (tan), トン (ton)
Âm Nhật (kunyomi): むさぼ.る (musabo.ru)
Âm Hàn: 탐
Âm Quảng Đông: taam1
Tự hình 4

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảnh thế - 警世 (Từ Thụ Hoài Thâm)
• Cung từ kỳ 90 - 宮詞其九十 (Vương Kiến)
• Giá cô thiên (Gia trú thương yên lạc chiếu gian) - 鷓鴣天(家住蒼煙落照間) (Lục Du)
• Hoạ Bùi Địch “Đăng Tân Tân tự ký Vương thị lang” - 和裴迪登新津寺寄王侍郎 (Đỗ Phủ)
• Kỳ 15 - 其十五 (Vũ Phạm Hàm)
• Lạc hoa kỳ 1 - 落花期一 (Đàm Văn Lễ)
• Lãnh Thuỷ khê - 冷水溪 (Nguyễn Văn Siêu)
• Mậu Thìn xuân du Long Đội sơn tự - 戊辰春遊龍隊山寺 (Hoàng Thuỵ Chi)
• Tặng phòng giang tốt kỳ 4 - 贈防江卒其四 (Lưu Khắc Trang)
• Thát Sơn Cố Chủ miếu - 獺山故主廟 (Trần Huy Liễn)
• Cung từ kỳ 90 - 宮詞其九十 (Vương Kiến)
• Giá cô thiên (Gia trú thương yên lạc chiếu gian) - 鷓鴣天(家住蒼煙落照間) (Lục Du)
• Hoạ Bùi Địch “Đăng Tân Tân tự ký Vương thị lang” - 和裴迪登新津寺寄王侍郎 (Đỗ Phủ)
• Kỳ 15 - 其十五 (Vũ Phạm Hàm)
• Lạc hoa kỳ 1 - 落花期一 (Đàm Văn Lễ)
• Lãnh Thuỷ khê - 冷水溪 (Nguyễn Văn Siêu)
• Mậu Thìn xuân du Long Đội sơn tự - 戊辰春遊龍隊山寺 (Hoàng Thuỵ Chi)
• Tặng phòng giang tốt kỳ 4 - 贈防江卒其四 (Lưu Khắc Trang)
• Thát Sơn Cố Chủ miếu - 獺山故主廟 (Trần Huy Liễn)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. ăn của đút
2. tham, ham
2. tham, ham
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ham lấy tiền của bằng bất cứ thủ đoạn nào. ◎Như: “tham tang uổng pháp” 貪贓枉法 ăn của đút làm trái pháp luật.
2. (Động) Ham, thích, mải. ◎Như: “tham ngoạn” 貪玩 mải chơi, “tham khán thư” 貪看書 ham đọc sách. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Bất tham ngũ dục lạc” 不貪五欲樂 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Không đam mê năm thứ dục lạc.
3. (Tính) Hưởng lấy lợi ích một cách bất chính. ◎Như: “tham quan ô lại” 貪官汙吏 quan gian lại bẩn.
2. (Động) Ham, thích, mải. ◎Như: “tham ngoạn” 貪玩 mải chơi, “tham khán thư” 貪看書 ham đọc sách. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Bất tham ngũ dục lạc” 不貪五欲樂 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Không đam mê năm thứ dục lạc.
3. (Tính) Hưởng lấy lợi ích một cách bất chính. ◎Như: “tham quan ô lại” 貪官汙吏 quan gian lại bẩn.
Từ điển Thiều Chửu
① Ăn của đút, như tham tang uổng pháp 貪贓枉法 ăn đút làm loạn phép.
② Tham, phàm mong cầu không biết chán đều gọi là tham.
② Tham, phàm mong cầu không biết chán đều gọi là tham.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Ăn của đút lót: 貪贓柱法 Ăn của đút làm sai phép nước;
② Tham, tham lam: 貪官汙吏 Tham quan ô lại;
③ Ham, thích, mải: 貪看書 Ham đọc sách; 貪玩 Mải chơi.
② Tham, tham lam: 貪官汙吏 Tham quan ô lại;
③ Ham, thích, mải: 貪看書 Ham đọc sách; 貪玩 Mải chơi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ham muốn. Đoạn trường tân thanh : » Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê «.
Từ ghép 5