Có 4 kết quả:

luỵluỹlủimệt
Âm Nôm: luỵ, luỹ, lủi, mệt
Unicode: U+7D2F
Tổng nét: 11
Bộ: mịch 糸 (+5 nét)
Lục thư: hội ý & hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

luỵ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

luồn luỵ; cầu luỵ

luỹ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)

lủi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lủi thủi

mệt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mệt mỏi,chết mệt