Có 31 kết quả:

㲱 liè ㄌㄧㄝˋ䝓 liè ㄌㄧㄝˋ䴕 liè ㄌㄧㄝˋ冽 liè ㄌㄧㄝˋ列 liè ㄌㄧㄝˋ劣 liè ㄌㄧㄝˋ劦 liè ㄌㄧㄝˋ哷 liè ㄌㄧㄝˋ埒 liè ㄌㄧㄝˋ巤 liè ㄌㄧㄝˋ戾 liè ㄌㄧㄝˋ捩 liè ㄌㄧㄝˋ擸 liè ㄌㄧㄝˋ洌 liè ㄌㄧㄝˋ烈 liè ㄌㄧㄝˋ猎 liè ㄌㄧㄝˋ猟 liè ㄌㄧㄝˋ獵 liè ㄌㄧㄝˋ睙 liè ㄌㄧㄝˋ累 liè ㄌㄧㄝˋ膊 liè ㄌㄧㄝˋ茢 liè ㄌㄧㄝˋ蛚 liè ㄌㄧㄝˋ裂 liè ㄌㄧㄝˋ趔 liè ㄌㄧㄝˋ躐 liè ㄌㄧㄝˋ邋 liè ㄌㄧㄝˋ鬛 liè ㄌㄧㄝˋ鬣 liè ㄌㄧㄝˋ鱲 liè ㄌㄧㄝˋ鴷 liè ㄌㄧㄝˋ

1/31

liè ㄌㄧㄝˋ

U+3CB1, tổng 19 nét, bộ máo 毛 (+15 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鬣[lie4]

Tự hình 1

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+4753, tổng 22 nét, bộ shǐ 豕 (+15 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鬣[lie4]

Tự hình 1

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+4D15, tổng 11 nét, bộ niǎo 鳥 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

woodpecker

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+51BD, tổng 8 nét, bộ bīng 冫 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hơi lạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lạnh, rét. ◎Như: “bắc phong lẫm liệt” 北風凜冽 gió bấc lạnh căm.
2. (Tính) Trong. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Nhưỡng tuyền vi tửu, tuyền hương nhi tửu liệt” 釀泉為酒, 泉香而酒冽 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cất nước suối làm rượu, nước suối thơm mà rượu trong.

Từ điển Thiều Chửu

① Khí rét, như thanh liệt 清冽 rét giá.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hơi lạnh, lạnh căm, rét căm: 清冽 Giá rét; 北風凜冽 Gió bấc căm căm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạnh lắm. Rét run. Rét cắt thịt.

Từ điển Trung-Anh

cold and raw

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+5217, tổng 6 nét, bộ dāo 刀 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. bày ra
2. xếp theo hàng ngang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hàng. ◎Như: “trạm tại tối tiền liệt” 站在最前列 đứng ở hàng đầu.
2. (Danh) Thứ bậc, chức vị. ◇Luận Ngữ 論語: “Trần lực tựu liệt, bất năng giả chỉ” 陳力就列, 不能者止 (Quý thị 季氏) Hết sức làm chức vụ mình, nếu không được nên từ chức đi.
3. (Danh) Loại, hạng. ◎Như: “giá bất tại thảo luận chi liệt” 這不在討論之列 cái đó không thuộc trong điều loại (đề tài) của cuộc thảo luận.
4. (Danh) Lượng từ: hàng, dãy, đoàn. ◎Như: “nhất liệt hỏa xa” 一列火車 một đoàn xe lửa, “nhất liệt sĩ binh” 一列士兵 một hàng quân lính.
5. (Danh) Họ “Liệt”.
6. (Động) Chia ra. § Thông “liệt” 裂. ◇Hán Thư 漢書: “Liệt thổ phong cương phi vị chư hầu, giai dĩ vị dân dã” 列土封疆非為諸侯, 皆以為民也 (Cốc Vĩnh truyện 翟谷永傳) Chia đất phong bờ cõi không phải vì chư hầu, mà đều là vì dân vậy.
7. (Động) Bày, dàn, xếp. ◎Như: “trần liệt” 陳列 trưng bày, “liệt trở đậu” 列詛豆 bày cái trở cái đậu (đồ tiến lễ).
8. (Động) Đưa vào, đặt vào. ◎Như: “đại gia đích ý kiến quân liệt nhập kỉ lục” 大家的意見均列入紀錄 ý kiến mọi người đều đưa vào sổ ghi.
9. (Tính) Các, nhiều. ◎Như: “liệt quốc” 列國 các nước, “liệt vị” 列位 các vị.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bày, dàn, xếp, kê: 羅列 Phô bày; 列隊歡迎 Xếp hàng chào đón; 按清單上列的一項一項地清點 Kiểm điểm lại từng khoản theo như trong đơn đã kê; 列俎豆 Bày cái trở cái đậu, bày đồ tế lễ; 列陣 Dàn trận;
② Đưa, đặt, liệt vào: 列入議程 Đưa vào chương trình nghị sự; 列爲甲等 Liệt vào hạng A;
③ Hàng: 站在最前列 Đứng ở hàng đầu;
④ Đoàn: 一列火車 Một đoàn tàu hoả;
⑤ Loại, hạng: 不在此列 Không thuộc loại này;
⑥ Các, nhiều: 列位觀衆 Các vị khán giả;
⑦ [Liè] (Họ) Liệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia xé, phân chia ra — Sắp đặt có thứ tự hàng lối — Thứ tự trước sau trên dưới — Các. Những.

Từ điển Trung-Anh

(1) to arrange
(2) to line up
(3) row
(4) file
(5) series
(6) column

Tự hình 5

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Từ ghép 178

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+52A3, tổng 6 nét, bộ lì 力 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

kém, ít hơn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Kém. § Đối lại với “ưu” 優 hơn. ◎Như: “ưu thắng liệt bại” 優勝劣敗 hơn được kém thua.
2. (Tính) Hèn mọn. ◎Như: “dong liệt” 庸劣 ngu hèn, “ti liệt” 卑劣 hèn mọn.
3. (Tính) Xấu. ◎Như: “liệt hóa” 劣貨 hàng xấu.
4. (Tính) Ít. ◎Như: “trí tuệ thiển liệt” 智慧淺劣 trí tuệ ít ỏi.
5. (Tính) Yếu đuối. ◇Tào Thực 曹植: “Thọ mệnh trường đoản, cốt thể cường liệt” 壽命長短, 骨體強劣 (Biện đạo luận 辯道論) Mạng sống dài ngắn, thể chất mạnh yếu.
6. (Phó) Hơi, chỉ vừa. ◇Sầm Tham 岑參: “Nham khuynh liệt thông mã, Thạch trách nan dong xa” 巖傾劣通馬, 石窄難容車 (Lợi Châu đạo trung tác 利州道中作) Vách núi vừa đủ cho ngựa lọt qua, Đá hẹp khó chứa được xe.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xấu, kém, hèn kém, yếu, liệt: 劣等 Hạng xấu, hạng yếu; 惡劣 Xấu xa;
② Non (kém hơn tiêu chuẩn nhất định).【劣弧】liệt hồ [lièhú] (toán) Hồ bán nguyệt non.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yếu kém — Kém cỏi. Xấu. Dở. Td: Ưu thắng liệt bại ( hơn thì thắng, kém thì thua ).

Từ điển Trung-Anh

inferior

Tự hình 3

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 39

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [xié ㄒㄧㄝˊ]

U+52A6, tổng 6 nét, bộ lì 力 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

unending exertion

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+54F7, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gà gáy

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gà gáy.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [lèi ㄌㄟˋ]

U+57D2, tổng 10 nét, bộ tǔ 土 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cái tường xây quanh kho.
② Ngang hàng. Như tương liệt 相埒 bằng đẳng (ngang hàng).
③ Bờ cõi.
④ Mạch suối, đầu ngọn suối.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tường xây quanh kho;
② Bờ cõi;
③ Đầu ngọn suối, mạch suối;
④ Tựa, như, ngang nhau, ngang hàng: 富埒皇帝 Sang như vua chúa; 相埒 Ngang nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường thấp — Con đê nhỏ, đắp ngăn nước — Bằng nhau. Ngang nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) equal
(2) enclosure
(3) dike
(4) embankment
(5) Taiwan pr. [le4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+5DE4, tổng 15 nét, bộ chuān 巛 (+12 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鬣[lie4]

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [ㄌㄧˋ]

U+623E, tổng 8 nét, bộ hù 戶 (+4 nét)
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngang trái, ngang ngược, bạo ngược. ◎Như: “tính tình quai lệ” 性情乖戾 tính tình ngang trái, “bạo lệ” 暴戾 hung ác.
2. (Tính) Cong queo.
3. (Tính) Nhanh mạnh, mạnh bạo. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Kính phong lệ nhi xuy duy” 勁風戾而吹帷 (Thu hứng phú 秋興賦) Gió mạnh bạo thổi màn che.
4. (Động) Đến. ◇Thi Kinh 詩經: “Diên phi lệ thiên, Ngư dược vu uyên” 鳶飛戾天, 魚躍于淵 (Đại nhã 大雅, Hạn lộc 旱麓) Diều hâu bay đến trời, Cá nhảy ở vực.
5. (Động) Thôi, dừng lại, định hẳn.
6. (Động) Làm trái. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cử sự lệ thương thiên” 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Làm ra việc trái nghịch trời xanh.
7. (Danh) Tội lỗi. ◎Như: “can lệ” 干戾 phạm tội.
8. Một âm là “liệt”. (Động) Xoay lại.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [ㄌㄧˋ]

U+6369, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quay, vặn, bẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quay, vặn, ngoặt.
2. (Động) Bẻ. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: “Lăng phong liệt quế đà” 凌風捩桂柁 (Dẫn tuyền 引泉) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.
3. (Danh) Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.
4. Một âm là “lệ”. (Danh) Miếng gảy đàn tì bà.

Từ điển Thiều Chửu

① Quay, vặn, bẻ.
② Một âm là lệ. Gảy đàn tì bà.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quay, vặn, bẻ;
② Ngoặt: 轉捩點 Bước ngoặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Miếng gảy đàn (tì bà).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phím đàn Tì-bà. Chỗ tay cầm để nắn dây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lôi kéo.

Từ điển Trung-Anh

(1) tear
(2) twist

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [ㄌㄚˋ]

U+64F8, tổng 18 nét, bộ shǒu 手 (+15 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to hold, to grasp
(2) to hold the hair
(3) to pull at

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 10

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+6D0C, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước trong vắt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong trẻo (nước, rượu...). ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Nhưỡng tuyền vi tửu, tuyền hương nhi tửu liệt” 釀泉為酒, 泉香而酒洌 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cất nước suối làm rượu, nước suối thơm mà rượu trong.
2. (Tính) Lạnh. § Thông “liệt” 冽. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Liệt phong quá nhi tăng bi ai” 洌風過而增悲哀 (Cao đường phú 高唐賦) Gió lạnh qua mà thêm buồn đau.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước trong leo lẻo, rượu trong cũng gọi là liệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trong vắt, leo lẻo: 洌清 Trong vắt;
② Ngon: 泉香而酒洌 Suối trong nên rượu mới ngon.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước trong suốt.

Từ điển Trung-Anh

(1) pure
(2) to cleanse

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+70C8, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cháy mạnh
2. nồng (mùi, hương)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mạnh mẽ, cứng mạnh. ◇Tả truyện 左傳: “Phù hỏa liệt, dân vọng nhi úy chi, cố tiển tử yên” 夫火烈, 民望而畏之, 故鮮死焉 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Lửa mà mạnh, dân trông thấy mà sợ, nên ít chết vậy.
2. (Tính) Cương trực, chính đính. ◎Như: “liệt sĩ” 烈士 kẻ sĩ cương trực chết vì nước không chịu khuất, “liệt nữ” 烈女 con gái chính đính chết vì tiết nghĩa. ◇Sử Kí 史記: “Phi độc Chánh năng dã, nãi kì tỉ diệc liệt nữ dã” 獨政能也, 乃其姊亦烈女也 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Không phải chỉ riêng mình (Nhiếp) Chính giỏi mà người chị (của Chính) cũng là một trang liệt nữ.
3. (Tính) Gay gắt, dữ dội, nghiêm khốc. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Bắc phong cánh liệt” 北風更烈 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Gió bấc càng thêm gay gắt.
4. (Tính) Rực rỡ, hiển hách. ◇Quốc ngữ 國語: “Quân hữu liệt danh, thần vô bạn chất” 君有烈名, 臣無叛質 (Tấn ngữ cửu 晉語九) Vua có danh sáng, (thì) bề tôi không mang lòng phản trắc.
5. (Tính) Đậm, nồng. ◎Như: “liệt tửu” 烈酒 rượu nồng.
6. (Tính) “Liệt liệt” 烈烈 (1) Đau đáu (lo lắng). (2) Căm căm (lạnh). (3) Lẫm liệt (oai phong).
7. (Danh) Công nghiệp.
8. (Danh) Người hi sinh tính mạng vì chính nghĩa. ◎Như: “cách mệnh tiên liệt” 革命先烈 những bậc tiền bối liệt sĩ cách mạng.
9. (Danh) Chất độc, họa hại. ◎Như: “dư liệt” 餘烈 chất độc hại còn thừa lại.
10. (Danh) Họ “Liệt”.
11. (Động) Đốt, cháy.

Từ điển Thiều Chửu

① Cháy dữ, lửa mạnh.
② Công nghiệp.
③ Cứng cỏi, chính đính, như liệt sĩ 烈士 kẻ sĩ cứng cỏi chết vì nước không chịu khuất, liệt nữ 烈女 con cái cứng cỏi chết vì tiết nghĩa không chịu nhục thân, v.v.
④ Ác.
⑤ Ðẹp, rõ rệt.
⑥ Thừa, rớt lại.
⑦ Liệt liệt 烈烈 lo sốt ruột.
⑧ Rét căm căm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cháy mạnh. (Ngr) Hừng hực, gay gắt, rầm rộ, dào dạt: 烈火試眞金 Lửa mạnh thử vàng; 烈日 Nắng gay gắt; 烈酒 Rượu mạnh; 氣勢轟轟烈烈 Khí thế rầm rộ; 興高烈採 Niềm vui dào dạt;
② Mạnh vững, cứng cỏi, cương (trực): 烈性 Cương cường, nóng tính; 剛烈 cương trực;
③ Liệt: 先烈 Tiên liệt;
④ Công lao: 做出了許多功烈 Đã góp nhiều công lao;
⑤ (văn) Ác;
⑥ (văn) Đẹp, rõ rệt;
⑦ (văn) Thừa, rớt lại;
⑧ 【烈烈】liệt liệt [lièliè] (văn) a. Lo sốt ruột; b. Rét căm căm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa cháy mạnh — Sáng rực — Mạnh mẽ, dữ dội. Td: Mãnh liệt — Công nghiệp tạo được — Ngay thẳng, không chịu khuất phục.

Từ điển Trung-Anh

(1) ardent
(2) intense
(3) fierce
(4) stern
(5) upright
(6) to give one's life for a noble cause
(7) exploits
(8) achievements

Tự hình 4

Dị thể 9

Chữ gần giống 2

Từ ghép 86

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [què ㄑㄩㄝˋ, ㄒㄧˊ]

U+730E, tổng 11 nét, bộ quǎn 犬 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bắt
2. săn thú
3. thổi phất
4. gió thổi vù vù (liệp liệp)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 獵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Săn bắn: 獵虎 Săn hổ; 漁獵 Chài lưới săn bắt.【獵戶】lạp hộ [lièhù] a. Người đi săn; b. Gia đình làm nghề săn bắn;【獵人】lạp nhân [lièrén] Người chuyên nghề đi săn, thợ săn;
②【獵獵】 lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;
③ (văn) Kinh lịch, trải qua;
④ (văn) Vượt qua, lướt qua: 陰風獵百草 Gió lạnh lướt qua các cỏ (Lưu Vũ Tích);
⑤ (văn) Vuốt, sửa lại cho ngay ngắn: 獵纓正襟危坐 Vuốt dải mũ sửa lại vạt áo ngồi ngay ngắn (Sử kí: Nhật Giả liệt truyện);
⑥ (văn) Tìm kiếm: 搜異獵奇 Tìm kiếm những điều kì lạ;
⑦ (văn) Đạp lên (như 躐, bộ 足).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 獵

Từ điển Trung-Anh

hunting

Tự hình 2

Dị thể 8

Chữ gần giống 4

Từ ghép 37

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+731F, tổng 11 nét, bộ quǎn 犬 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bắt
2. săn thú
3. thổi phất
4. gió thổi vù vù (liệp liệp)

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 獵|猎

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+7375, tổng 18 nét, bộ quǎn 犬 (+15 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bắt
2. săn thú
3. thổi phất
4. gió thổi vù vù (liệp liệp)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Săn bắt cầm thú. ◎Như: “điền liệp” 田獵 săn bắn.
2. (Động) Đoạt lấy. ◇Đường Chân 唐甄: “Nhật dạ liệp nhân chi tài” 日夜獵人之財 (Tiềm thư 潛書, Phú dân 富民) Ngày đêm chiếm đoạt tiền của người dân.
3. (Động) Tìm kiếm, truy cầu. ◎Như: “sưu dị liệp kì” 搜異獵奇 tìm kiếm những điều kì lạ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngã phi nghiệp thử liệp thực giả” 我非業此獵食者 (Đinh Tiền Khê 丁前溪) Ta không phải làm nghề săn tìm khách ăn.
4. (Động) Tiến công, tiến đánh.
5. (Động) Cầm, nắm.
6. (Động) Đạp lên, giẫm. § Thông “liệp” 躐. ◇Tuân Tử 荀子: “Bất sát lão nhược, bất liệp hòa giá” 不殺老弱, 不獵禾稼 (Nghị binh 議兵) Không giết người già trẻ con, không giẫm lên lúa mạ.
7. (Động) Thổi, phất. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Phong liệp tử hà thanh hựu khẩn” 風獵紫荷聲又緊 (Ngư gia ngạo 漁家傲) Gíó thổi hoa sen tía tiếng nghe càng gấp.
8. (Động) Ngược đãi, tàn hại. ◇Hà Cảnh Minh 何景明: “Liệp kì dân thậm vu điểu thú” 獵其民甚于鳥獸 (Nội thiên 內篇, Chi thập bát) Ngược đãi dân tệ hơn cầm thú.
9. (Trạng thanh) § Xem “liệp liệp” 獵獵.
10. (Danh) Lông bờm. Cũng chỉ râu mép.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Săn bắn: 獵虎 Săn hổ; 漁獵 Chài lưới săn bắt.【獵戶】lạp hộ [lièhù] a. Người đi săn; b. Gia đình làm nghề săn bắn;【獵人】lạp nhân [lièrén] Người chuyên nghề đi săn, thợ săn;
②【獵獵】 lạp lạp [liè liè] (Gió thổi) vù vù;
③ (văn) Kinh lịch, trải qua;
④ (văn) Vượt qua, lướt qua: 陰風獵百草 Gió lạnh lướt qua các cỏ (Lưu Vũ Tích);
⑤ (văn) Vuốt, sửa lại cho ngay ngắn: 獵纓正襟危坐 Vuốt dải mũ sửa lại vạt áo ngồi ngay ngắn (Sử kí: Nhật Giả liệt truyện);
⑥ (văn) Tìm kiếm: 搜異獵奇 Tìm kiếm những điều kì lạ;
⑦ (văn) Đạp lên (như 躐, bộ 足).

Từ điển Trung-Anh

hunting

Tự hình 3

Dị thể 6

Chữ gần giống 12

Từ ghép 37

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+7759, tổng 13 nét, bộ mù 目 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

to roll the eyeballs to look

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [léi ㄌㄟˊ, lěi ㄌㄟˇ, lèi ㄌㄟˋ, ㄌㄨˋ]

U+7D2F, tổng 11 nét, bộ mì 糸 (+5 nét)
hội ý & hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buộc dây. § Thông 縲. ◇Trang Tử 莊子: “Phù yết can luy, thú quán độc, thủ nghê phụ, kì ư đắc đại ngư nan hĩ” 夫揭竿累, 趣灌瀆, 守鯢鮒, 其於得大魚難矣 (Ngoại vật 外物) Kìa hạng cầm cần câu buộc dây (nhỏ), rảo đến bên ngòi lạch, rình đợi cá nghê cá giếc. Với họ (mà) được cá lớn khó thay.
2. (Động) Trói buộc, gò bó. ◇Mạnh Tử 孟子: “Nhược sát kì phụ huynh, hệ luy kì tử đệ” 若殺其父兄, 係累其子弟 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhược giết cha anh họ, trói buộc con em họ.
3. Một âm là “lụy”. (Động) Dính líu, dây dưa. ◎Như: “liên lụy” 連累 dính líu, “lụy cập tha nhân” 累及他人 làm dính dấp tới người khác.
4. (Động) Hao tổn, hao hụt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Bất chung tuế, bạc sản lụy tận” 不終歲, 薄產累盡 (Xúc chức 促織) Chưa được một năm, sản nghiệp hao tổn hết sạch.
5. (Động) Làm hại. ◇Thư Kinh 書經: “Bất căng tế hạnh, chung lụy đại đức” 不矜細行, 終累大德 (Lữ ngao 旅獒) Không giữ nghiêm nết nhỏ, rốt cuộc làm hại đến đức lớn.
6. (Động) Phó thác. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Ngô dục dĩ quốc lụy tử, tử tất vật tiết dã” 吾欲以國累子, 子必勿泄也 (Ngoại trước thuyết hữu thượng 外儲說右上) Ta muốn giao phó nước cho ông, ông tất chớ để lộ.
7. (Tính) Mệt mỏi. ◎Như: “lao lụy” 勞累 mệt nhọc, “bì lụy” 疲累 mỏi mệt.
8. (Danh) Chỉ những cái dính líu đến gia đình như vợ con, của cải. ◎Như: “gia lụy” 家累 chỉ vợ con, tài sản.
9. (Danh) Mối lo, tai họa. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Hán Trung nam biên vi Sở lợi, thử quốc lụy dã” 漢中南邊為楚利, 此國累也 (Tần sách nhất 秦策一) Hán Trung bờ cõi nam là cái Sở tham muốn, đó là mối lo cho nước (Tần).
10. (Danh) Tật, khuyết điểm. ◇Kê Khang 嵇康: “Nhi hữu hảo tận chi lụy” 而有好盡之累 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 與山巨源絶交書) Mà có tật ưa nói thẳng hết ra.
11. Một âm là “lũy”. (Động) Thêm. ◎Như: “tích lũy” 積累 tích thêm mãi, “lũy thứ” 累次 thêm nhiều lần, “tích công lũy đức” 積功累德 chứa công dồn đức.
12. § Giản thể của chữ 纍.

Tự hình 3

Dị thể 8

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [ㄅㄛˊ, ㄆㄛˋ]

U+818A, tổng 14 nét, bộ ròu 肉 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh tay. ◎Như: “thượng bác” 上膊 phần cánh tay gần vai, “hạ bác” 下膊 phần cánh tay ở dưới cùi chỏ.
2. (Danh) Phiếm chỉ phần trên thân người. ◎Như: “đả xích bác” 打赤膊 để mình trần.
3. (Danh) Thịt khô. § Thông “phủ” 脯.
4. (Động) Phanh thây xé xác. ◇Tả truyện 左傳: “Phất thính, sát nhi bác chư thành thượng” 弗聽, 殺而膊諸城上 (Thành Công nhị niên 成公二年) Không nghe, giết rồi xé xác ở trên thành.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+8322, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chổi lau
2. một loại cỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chổi lau;
② Một loại cỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chổi — Tên một loài cây.

Từ điển Trung-Anh

(1) rushes
(2) sedges

Tự hình 2

Dị thể 4

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+86DA, tổng 12 nét, bộ chóng 虫 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Cyrtoxiphus ritsemae

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [liě ㄌㄧㄝˇ]

U+88C2, tổng 12 nét, bộ yī 衣 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xé ra
2. rách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vải lụa cắt còn dư.
2. (Động) Xé ra, cắt, rách, phá vỡ. ◎Như: “quyết liệt” 決裂 phá vỡ. ◇Lễ Kí 禮記: “Y thường trán liệt” 衣裳綻裂 (Nội tắc 內則) Áo quần rách hở. ◇Sử Kí 史記: “Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt” 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.
3. (Động) Phân tán, li tán. ◎Như: “tứ phân ngũ liệt” 四分五裂 chia năm xẻ bảy. ◇Trang Tử 莊子: “Hậu thế chi học giả, bất hạnh bất kiến thiên địa chi thuần, cổ nhân chi đại thể, thuật đạo tương vi thiên hạ liệt” 後世之學者, 不幸不見天地之純, 古人之大體, 術道將為天下裂 (Thiên hạ 天下) Kẻ học đời sau, chẳng may không được thấy lẽ thuần của trời đất, thể lớn của người xưa, đạo thuật sẽ bị thiên hạ làm cho li tán.
4. (Động) Chia ra. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Đại Vương liệt Triệu chi bán dĩ lộ Tần” 大王裂趙之半以賂秦 (Tần sách ngũ) Đại Vương chia nửa đất Triệu đem hối lộ cho nước Tần.

Từ điển Trung-Anh

(1) to split
(2) to crack
(3) to break open
(4) to rend

Tự hình 4

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Từ ghép 141

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+8D94, tổng 13 nét, bộ zǒu 走 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: liệt thư 趔趄)

Từ điển Trần Văn Chánh

【趔趄】liệt thư [lièqie] Lảo đảo, loạng choạng: 他趔趄着走進屋來 Anh ta lảo đảo bước vào nhà; 打了個趔趄,摔倒了 Vừa lảo đảo một cái đã bị ngã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chùn chân lại, không được bước tới. Cũng nói là Liệt thứ 趔

Từ điển Trung-Anh

stumble

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 3

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+8E90, tổng 22 nét, bộ zú 足 (+15 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xéo, giẫm lên
2. vượt qua
3. cầm, giữ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giẫm, đạp.
2. (Động) Vượt qua, siêu việt. ◎Như: “liệp đẳng” 躐等 vượt bực.
3. (Động) Cầm, giữ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Liệp anh chỉnh khâm” 躐纓整襟 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Cầm dải mũ sửa ngay ngắn vạt áo.

Từ điển Thiều Chửu

① Xéo, giẫm.
② Vượt qua. Như liệp đẳng 躐等 vượt bực.
③ Cầm, giữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vượt: 躐級 Vượt cấp; 躐進 Nhảy vọt;
② Giẫm, xéo, chà đạp;
③ Cầm, giữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đạp lên dẫm lên — Bước qua, vượt qua — Cầm nắm. Nắm giữ.

Từ điển Trung-Anh

step across

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ [ㄌㄚ, ㄌㄚˊ]

U+908B, tổng 18 nét, bộ chuò 辵 (+15 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Lạp tháp” 邋遢: (1) Lếch thếch (dáng đi). (2) Bỉ lậu, hồ đồ. (3) Bẩn thỉu, ô uế, không được sạch sẽ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+9B1B, tổng 23 nét, bộ biāo 髟 (+13 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bờm (ngựa)
2. râu dài, ria dài
3. vây cá

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bờm: 馬鬛 Bờm ngựa;
② (văn) Râu dài, ria dài;
③ (văn) Vây cá.

Tự hình 1

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+9B23, tổng 25 nét, bộ biāo 髟 (+15 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. râu
2. bờm cổ thú

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Râu. ◎Như: “trường liệp” 長鬣 râu dài.
2. (Danh) Lông bờm ở cổ con thú. ◇Tào Thực 曹植: “Hao khám chi thú, trương nha phấn liệp” 哮闞之獸, 張牙奮鬣 (Thất khải 七啟) Thú gầm thét, nhe răng rung bờm.
3. (Danh) Lông trên đầu chim.
4. (Danh) Vây bên mang cá.
5. (Danh) Kim lá cây thông.
6. (Danh) Chổi quét.

Từ điển Trung-Anh

(1) bristles
(2) mane

Tự hình 2

Dị thể 15

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+9C72, tổng 26 nét, bộ yú 魚 (+15 nét)
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

minnow

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 6

Bình luận 0

liè ㄌㄧㄝˋ

U+9D37, tổng 17 nét, bộ niǎo 鳥 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim gõ kiến

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 啄木鳥 [zhuó-mùniăo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim gõ kiến.

Từ điển Trung-Anh

woodpecker

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

Bình luận 0