Có 1 kết quả:

mạc
Âm Nôm: mạc
Âm Hán Việt: mạc, mạch,
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật Bản: baku
Âm Quảng Đông: mak6, mok6
Unicode: U+8C98
Tổng nét: 17
Bộ: trĩ 豸 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶ノフノノ一丨丨丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: BHTAK (月竹廿日大)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

mạc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con báo