Có 1 kết quả:

pén

1/1

pén

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái chậu sành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chậu (đáy nhỏ, miệng to, khá sâu, làm bằng sành, gỗ, kim loại, ...). ◎Như: “kiểm bồn” 臉盆 chậu rửa mặt, “táo bồn” 澡盆 bồn tắm. ◇Trang Tử 莊子: “Trang Tử tắc phương ki cứ, cổ bồn nhi ca” 莊子則方箕踞, 鼓盆而歌 (Chí lạc 至樂) Trang Tử đang ngồi xoạc chân, gõ bồn mà hát.
2. (Danh) Đổ dùng, hình như cái chậu, để đựng. ◎Như: “hoa bồn” 花盆 chậu hoa, “thái bồn” 菜盆 chậu rau.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho chậu, bồn. ◎Như: “nhất bồn hoa” 一盆花 một chậu hoa, “lưỡng bồn thủy” 兩盆水 hai chậu nước.
4. (Động) Ngâm, tẩm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bồn, cái chậu sành. Trang Tử cổ bồn ca 莊子鼓盆歌 Trang Tử đánh vào cái bồn mà hát.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) chậu (sành), bồn: 澡盆 Chậu tắm; 花盆 Chậu hoa; 瓦盆 Chậu sành.

Từ điển Trung-Anh

(1) basin
(2) flower pot
(3) unit of volume equal to 12 斗 and 8 升, approx 128 liters
(4) CL:個|个[ge4]

Từ ghép 64

biàn pén 便盆Chái dá mù pén dì 柴达木盆地Chái dá mù pén dì 柴達木盆地dài pén wàng tiān 戴盆望天Èr lián pén dì 二连盆地Èr lián pén dì 二連盆地fàn pén 飯盆fàn pén 饭盆fù pén zǐ 覆盆子gǔ pén 骨盆gǔ pén 鼓盆gǔ pén zhī qī 鼓盆之戚huā pén 花盆huǒ pén 火盆jīn pén xǐ shǒu 金盆洗手jù bǎo pén 聚宝盆jù bǎo pén 聚寶盆kòu shǐ pén zi 扣屎盆子lěng pén 冷盆liǎn pén 脸盆liǎn pén 臉盆lín pén 临盆lín pén 臨盆Ní pén jì 泥盆紀Ní pén jì 泥盆纪niǎo zǎo pén 鳥澡盆niǎo zǎo pén 鸟澡盆niào pén 尿盆pén bō 盆缽pén bō 盆钵pén dì 盆地pén huā 盆花pén jǐng 盆景pén qiāng 盆腔pén yù 盆浴pén zāi 盆栽pén zi 盆子qīng pén 倾盆qīng pén 傾盆qīng pén dà yǔ 倾盆大雨qīng pén dà yǔ 傾盆大雨shuǐ pén 水盆Sì chuān pén dì 四川盆地sì dà pén dì 四大盆地Tǎ lǐ mù pén dì 塔里木盆地tái pén 台盆tái pén 臺盆xǐ liǎn pén 洗脸盆xǐ liǎn pén 洗臉盆xǐ pén 洗盆xǐ shǒu pén 洗手盆xuè pén dà kǒu 血盆大口Yān qí pén dì 焉耆盆地Yī lí pén dì 伊犁盆地Yú lán pén huì 盂兰盆会Yú lán pén huì 盂蘭盆會yù pén 浴盆zǎo pén 澡盆zhǐ pén 紙盆zhǐ pén 纸盆Zhǔn gé ěr pén dì 准格尔盆地Zhǔn gé ěr pén dì 準格爾盆地Zhǔn gě ěr pén dì 准葛尔盆地Zhǔn gě ěr pén dì 準葛爾盆地