Có 4 kết quả:

dǎodiǎoniǎoquè

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim. ◇Vương Duy 王維: “Nguyệt xuất kinh san điểu, Thì minh xuân giản trung” 月出驚山鳥, 時鳴春澗中 (Điểu minh giản 鳥鳴澗) Trăng ló ra làm kinh sợ những con chim núi, Thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe mùa xuân.
2. (Danh) Dương vật. § Cũng như 屌. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử” 大學士萬安老而陰痿, 徽人倪進賢以藥劑湯洗之, 得為庶吉士, 授御史. 時人目為洗鳥御史 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là "ngự sử rửa chim".
3. (Danh) Tiếng tục, dùng để chửi mắng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao” 甚麼鳥刀! 要賣許多錢! 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?

diǎo

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim. ◇Vương Duy 王維: “Nguyệt xuất kinh san điểu, Thì minh xuân giản trung” 月出驚山鳥, 時鳴春澗中 (Điểu minh giản 鳥鳴澗) Trăng ló ra làm kinh sợ những con chim núi, Thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe mùa xuân.
2. (Danh) Dương vật. § Cũng như 屌. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử” 大學士萬安老而陰痿, 徽人倪進賢以藥劑湯洗之, 得為庶吉士, 授御史. 時人目為洗鳥御史 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là "ngự sử rửa chim".
3. (Danh) Tiếng tục, dùng để chửi mắng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao” 甚麼鳥刀! 要賣許多錢! 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 屌[diao3]
(2) penis

Từ ghép

niǎo

phồn thể

Từ điển phổ thông

con chim

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim. ◇Vương Duy 王維: “Nguyệt xuất kinh san điểu, Thì minh xuân giản trung” 月出驚山鳥, 時鳴春澗中 (Điểu minh giản 鳥鳴澗) Trăng ló ra làm kinh sợ những con chim núi, Thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe mùa xuân.
2. (Danh) Dương vật. § Cũng như 屌. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử” 大學士萬安老而陰痿, 徽人倪進賢以藥劑湯洗之, 得為庶吉士, 授御史. 時人目為洗鳥御史 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là "ngự sử rửa chim".
3. (Danh) Tiếng tục, dùng để chửi mắng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao” 甚麼鳥刀! 要賣許多錢! 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim.

Từ điển Trung-Anh

(1) bird
(2) CL:隻|只[zhi1],群[qun2]
(3) (dialect) to pay attention to
(4) (intensifier) damned
(5) goddam

Từ ghép

ài wū jí niǎo 愛屋及鳥àn gōng niǎo 暗公鳥àn guāng niǎo 暗光鳥àn lǜ xiù yǎn niǎo 暗綠繡眼鳥bái bān jūn jiàn niǎo 白斑軍艦鳥bái bèi zhuó mù niǎo 白背啄木鳥bái chì zhuó mù niǎo 白翅啄木鳥bái fù hēi zhuó mù niǎo 白腹黑啄木鳥bái fù jūn jiàn niǎo 白腹軍艦鳥bái hóu xī niǎo 白喉犀鳥bái méi zōng zhuó mù niǎo 白眉棕啄木鳥bái xiōng kǔ è niǎo 白胸苦惡鳥bái yāo wén niǎo 白腰文鳥bǎi líng niǎo 百靈鳥bǎi niǎo cháo fèng 百鳥朝鳳bān chì liáng niǎo 斑翅椋鳥bān jī zhuó mù niǎo 斑姬啄木鳥bān liáng niǎo 斑椋鳥bān tóu dà cuì niǎo 斑頭大翠鳥bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo 斑頭綠擬啄木鳥bān wén niǎo 斑文鳥běi liáng niǎo 北椋鳥bèn niǎo xiān fēi 笨鳥先飛bó láo niǎo 伯勞鳥bǔ niǎo zhū 捕鳥蛛bù gǔ niǎo 布谷鳥cài niǎo 菜鳥cǎo mù niǎo shòu 草木鳥獸chā wěi tài yáng niǎo 叉尾太陽鳥chá xiōng bān zhuó mù niǎo 茶胸斑啄木鳥cháng wěi kuò zuǐ niǎo 長尾闊嘴鳥cháng wěi shān jiāo niǎo 長尾山椒鳥cháng zuǐ bǔ zhū niǎo 長嘴捕蛛鳥chì hóng shān jiāo niǎo 赤紅山椒鳥chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo 赤胸擬啄木鳥chì xiōng zhuó mù niǎo 赤胸啄木鳥chóng niǎo jiào shēng 蟲鳥叫聲chū tóu niǎo 出頭鳥chún sè zhuó huā niǎo 純色啄花鳥cuì niǎo 翠鳥dǎ niǎo 打鳥dà bān zhuó mù niǎo 大斑啄木鳥dà huáng guān zhuó mù niǎo 大黃冠啄木鳥dà huī zhuó mù niǎo 大灰啄木鳥dà jīn bèi zhuó mù niǎo 大金背啄木鳥dà nǐ zhuó mù niǎo 大擬啄木鳥dà péng niǎo 大鵬鳥dà zuǐ niǎo 大嘴鳥dài jú niǎo 戴菊鳥dī dì xiù yǎn niǎo 低地繡眼鳥dù dù niǎo 渡渡鳥dù juān niǎo 杜鵑鳥duǎn zuǐ shān jiāo niǎo 短嘴山椒鳥fàng niǎo 放鳥fēi niǎo 飛鳥Fēi niǎo Shí dài 飛鳥時代fěn hóng liáng niǎo 粉紅椋鳥fěn hóng shān jiāo niǎo 粉紅山椒鳥fēng niǎo 蜂鳥gū niǎo 孤鳥gǔ dào niǎo 古盜鳥guān bān xī niǎo 冠斑犀鳥guān niǎo 觀鳥hǎi niǎo 海鳥hài niǎo 害鳥hǎo niǎo 好鳥hé píng niǎo 和平鳥hè hóu shí mì niǎo 褐喉食蜜鳥hè jiān niǎo 褐鰹鳥hēi guān liáng niǎo 黑冠椋鳥hēi hóu qián niǎo 黑喉潛鳥hēi lǐng liáng niǎo 黑領椋鳥hēi méi nǐ zhuó mù niǎo 黑眉擬啄木鳥hēi xiōng tài yáng niǎo 黑胸太陽鳥hēi zhuó mù niǎo 黑啄木鳥Hóng Guǎ fu niǎo 紅寡婦鳥hóng hóu qián niǎo 紅喉潛鳥hóng jiǎo jiān niǎo 紅腳鰹鳥hóng jiǎo kǔ è niǎo 紅腳苦惡鳥hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo 紅頸綠啄木鳥hóng xié xiù yǎn niǎo 紅脅繡眼鳥hóng xiōng zhuó huā niǎo 紅胸啄花鳥hóng zuǐ liáng niǎo 紅嘴椋鳥hóng zuǐ xiāng sī niǎo 紅嘴相思鳥hòu niǎo 候鳥hòu zuǐ zhuó huā niǎo 厚嘴啄花鳥huā fù lǜ zhuó mù niǎo 花腹綠啄木鳥huā guān zhòu kuī xī niǎo 花冠皺盔犀鳥huā niǎo 花鳥huài niǎo 壞鳥huáng fù huā mì niǎo 黃腹花蜜鳥huáng fù zhuó huā niǎo 黃腹啄花鳥huáng gāng zhuó huā niǎo 黃肛啄花鳥huáng guān zhuó mù niǎo 黃冠啄木鳥huáng jǐng zhuó mù niǎo 黃頸啄木鳥huáng wén nǐ zhuó mù niǎo 黃紋擬啄木鳥huáng yāo tài yáng niǎo 黃腰太陽鳥huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo 黃嘴栗啄木鳥huáng zuǐ qián niǎo 黃嘴潛鳥huī bèi liáng niǎo 灰背椋鳥huī fù xiù yǎn niǎo 灰腹繡眼鳥huī hóu shān jiāo niǎo 灰喉山椒鳥huī liáng niǎo 灰椋鳥huī shān jiāo niǎo 灰山椒鳥huī tóu liáng niǎo 灰頭椋鳥huī tóu zhuó mù niǎo 灰頭啄木鳥huǒ liè niǎo 火烈鳥huǒ wěi tài yáng niǎo 火尾太陽鳥jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo 金背三趾啄木鳥jīn dǐng dài jú niǎo 金頂戴菊鳥jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo 金喉擬啄木鳥jīng gōng zhī niǎo 驚弓之鳥jīng niǎo 驚鳥jiǔ guān niǎo 九官鳥jiǔ tóu niǎo 九頭鳥jiù niǎo 鷲鳥jù zuǐ niǎo 巨嘴鳥kàn niǎo rén 看鳥人kǒng niǎo 恐鳥lán ěr cuì niǎo 藍耳翠鳥lán ěr nǐ zhuó mù niǎo 藍耳擬啄木鳥lán hóu nǐ zhuó mù niǎo 藍喉擬啄木鳥lán hóu tài yáng niǎo 藍喉太陽鳥lán liǎn jiān niǎo 藍臉鰹鳥lán zhěn huā mì niǎo 藍枕花蜜鳥lǎo niǎo 老鳥léi niǎo 雷鳥lì fù wén niǎo 栗腹文鳥lì zhuó mù niǎo 栗啄木鳥liáng niǎo 椋鳥Liáo níng gǔ dào niǎo 遼寧古盜鳥lín fù lǜ zhuó mù niǎo 鱗腹綠啄木鳥lín hóu lǜ zhuó mù niǎo 鱗喉綠啄木鳥liú niǎo 留鳥liǔ léi niǎo 柳雷鳥lóng niǎo 籠鳥lóng niǎo jiàn yuán 籠鳥檻猿lǜ hóu tài yáng niǎo 綠喉太陽鳥māo shēng niǎo 貓聲鳥mí niǎo 迷鳥míng niǎo 鳴鳥niǎo àn suān 鳥胺酸niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn 鳥不拉屎,雞不生蛋niǎo bù shēng dàn 鳥不生蛋niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ 鳥不生蛋,狗不拉屎niǎo cháo 鳥巢niǎo chóng shū 鳥蟲書niǎo chòng 鳥銃niǎo dào 鳥道niǎo fèn 鳥糞niǎo gān suān èr nà 鳥苷酸二鈉niǎo jī 鳥擊niǎo jī 鳥機niǎo jiǎo xià mù 鳥腳下目niǎo jiǎo yà mù 鳥腳亞目niǎo jìn gōng cáng 鳥盡弓藏niǎo kàn 鳥瞰niǎo kàn tú 鳥瞰圖niǎo lèi 鳥類niǎo lèi xué 鳥類學niǎo lóng 鳥籠niǎo míng 鳥鳴niǎo piào lìng 鳥嘌呤niǎo qiāng 鳥槍niǎo qiāng huàn pào 鳥槍換炮niǎo qín 鳥禽niǎo què 鳥雀niǎo shì 鳥事niǎo shòu 鳥獸niǎo shòu sàn 鳥獸散niǎo wō 鳥窩niǎo wū 鳥屋niǎo yǎn 鳥眼niǎo yǎn wén 鳥眼紋niǎo yì 鳥疫niǎo yì yī yuán tǐ 鳥疫衣原體niǎo yǔ 鳥羽niǎo yǔ huā xiāng 鳥語花香niǎo zǎo pén 鳥澡盆niǎo zhuàn 鳥篆niǎo zuǐ 鳥嘴péng niǎo 鵬鳥pǔ tōng cuì niǎo 普通翠鳥pǔ tōng qián niǎo 普通潛鳥Qiān niǎo yuān guó jiā gōng mù 千鳥淵國家公墓qián niǎo 潛鳥qiāng dǎ chū tóu niǎo 槍打出頭鳥qín niǎo 禽鳥què niǎo 雀鳥rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng 人為財死,鳥為食亡rú niǎo shòu sàn 如鳥獸散sān bǎo niǎo 三寶鳥sān zhǐ cuì niǎo 三趾翠鳥sān zhǐ zhuó mù niǎo 三趾啄木鳥shāng gōng zhī niǎo 傷弓之鳥shǎng niǎo 賞鳥shè shuǐ niǎo 涉水鳥shén niǎo 神鳥shèng xián Kǒng zǐ niǎo 聖賢孔子鳥shǐ zǔ niǎo 始祖鳥shuāng jiǎo xī niǎo 雙角犀鳥shuǐ niǎo 水鳥sī guāng liáng niǎo 絲光椋鳥sì niǎo kǒng lóng 似鳥恐龍Tái wān nǐ zhuó mù niǎo 臺灣擬啄木鳥tài píng niǎo 太平鳥Tài píng Yáng qián niǎo 太平洋潛鳥tuó niǎo 駝鳥tuó niǎo 鴕鳥tuó niǎo zhèng cè 鴕鳥政策wén bèi bǔ zhū niǎo 紋背捕蛛鳥wén xiōng zhuó mù niǎo 紋胸啄木鳥wū niǎo sī qíng 烏鳥私情xī niǎo 犀鳥xiǎo bān zhuó mù niǎo 小斑啄木鳥xiǎo huī shān jiāo niǎo 小灰山椒鳥xiǎo jūn jiàn niǎo 小軍艦鳥xiǎo niǎo 小鳥xiǎo niǎo yī rén 小鳥依人xiǎo tài píng niǎo 小太平鳥xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo 小星頭啄木鳥xīng tóu zhuó mù niǎo 星頭啄木鳥xué niǎo 穴鳥yán léi niǎo 岩雷鳥yè niǎo 夜鳥yī shí èr niǎo 一石二鳥yì niǎo 益鳥yín ěr xiāng sī niǎo 銀耳相思鳥yín xiōng kuò zuǐ niǎo 銀胸闊嘴鳥yīng niǎo 鶯鳥zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī 在天願做比翼鳥,在地願做連理枝zhī gēng niǎo 知更鳥Zhōng huá lóng niǎo 中華龍鳥zhū bèi zhuó huā niǎo 朱背啄花鳥zhú zhuó mù niǎo 竹啄木鳥zhuó huā niǎo 啄花鳥zhuó mù niǎo 啄木鳥zǐ bèi liáng niǎo 紫背椋鳥zǐ chì liáng niǎo 紫翅椋鳥zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo 紫頰直嘴太陽鳥zǐ sè huā mì niǎo 紫色花蜜鳥zōng fù zhuó mù niǎo 棕腹啄木鳥zōng jǐng xī niǎo 棕頸犀鳥zǔ niǎo 祖鳥zǔ niǎo lèi 祖鳥類

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim. ◇Vương Duy 王維: “Nguyệt xuất kinh san điểu, Thì minh xuân giản trung” 月出驚山鳥, 時鳴春澗中 (Điểu minh giản 鳥鳴澗) Trăng ló ra làm kinh sợ những con chim núi, Thỉnh thoảng cất tiếng kêu trong khe mùa xuân.
2. (Danh) Dương vật. § Cũng như 屌. ◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: “Đại học sĩ Vạn An lão nhi âm nuy, Huy Nhân Nghê tiến hiền dĩ dược tễ thang tẩy chi, đắc vi Thứ cát sĩ, thụ ngự sử. Thì nhân mục vi tẩy điểu ngự sử” 大學士萬安老而陰痿, 徽人倪進賢以藥劑湯洗之, 得為庶吉士, 授御史. 時人目為洗鳥御史 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Đại học sĩ Vạn An già, bị liệt dương, Huy Nhân Nghê tiến người tài lấy thang thuốc tễ rửa dương vật cho, được làm Thứ cát sĩ, giữ chức ngự sử. Người đương thời coi là "ngự sử rửa chim".
3. (Danh) Tiếng tục, dùng để chửi mắng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thậm ma điểu đao! Yêu mại hứa đa tiền! Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao” 甚麼鳥刀! 要賣許多錢! 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Cái con đao đồ bỏ này ấy à! Sao đòi bán nhiều tiền thế! Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao cùn của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?

Từ ghép