Có 3 kết quả:
kuǐ ㄎㄨㄟˇ • qīng ㄑㄧㄥ • qǐng ㄑㄧㄥˇ
Tổng nét: 11
Bộ: yè 頁 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰匕頁
Nét bút: 一フ一ノ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: PMBC (心一月金)
Unicode: U+9803
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: khoảnh, khuể, khuynh
Âm Nôm: cảnh, khỉnh, khoảnh
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei), キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): ころ (koro), ごろ (goro), しばら.く (shibara.ku)
Âm Hàn: 경, 규
Âm Quảng Đông: king2
Âm Nôm: cảnh, khỉnh, khoảnh
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei), キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): ころ (koro), ごろ (goro), しばら.く (shibara.ku)
Âm Hàn: 경, 규
Âm Quảng Đông: king2
Tự hình 3

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)
• Dạ lan thính vũ - 夜闌聽雨 (Phạm Quý Thích)
• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 23 - 題道人雲水居其二十三 (Lê Thánh Tông)
• Giáp hải môn lữ thứ - 甲海門旅次 (Lê Thánh Tông)
• Lợi châu nam độ - 利洲南渡 (Ôn Đình Quân)
• Quy triều hoan - 歸朝歡 (Tô Thức)
• Thập tứ dạ quan khai ấn hội - 十四夜觀開印會 (Đỗ Hựu)
• Thị ngự chu quá Hà Trung hối cung ký - 侍御舟過河中匯恭記 (Ngô Thì Nhậm)
• Thỉnh hoàn Vật Dương, Vật Ác nhị động biểu - 請還勿陽,勿惡二峒表 (Lý Nhân Tông)
• Ức Sơn Dương kỳ 1 - 憶山陽其一 (Triệu Hỗ)
• Dạ lan thính vũ - 夜闌聽雨 (Phạm Quý Thích)
• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 23 - 題道人雲水居其二十三 (Lê Thánh Tông)
• Giáp hải môn lữ thứ - 甲海門旅次 (Lê Thánh Tông)
• Lợi châu nam độ - 利洲南渡 (Ôn Đình Quân)
• Quy triều hoan - 歸朝歡 (Tô Thức)
• Thập tứ dạ quan khai ấn hội - 十四夜觀開印會 (Đỗ Hựu)
• Thị ngự chu quá Hà Trung hối cung ký - 侍御舟過河中匯恭記 (Ngô Thì Nhậm)
• Thỉnh hoàn Vật Dương, Vật Ác nhị động biểu - 請還勿陽,勿惡二峒表 (Lý Nhân Tông)
• Ức Sơn Dương kỳ 1 - 憶山陽其一 (Triệu Hỗ)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một “khoảnh”.
2. (Danh) Thời gian vừa qua. ◇Sầm Tham 岑參: “Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc” 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
3. (Tính) Gần. ◎Như: “khoảnh niên dĩ lai” 頃年以來 gần một năm nay.
4. (Phó) Vụt chốc. ◎Như: “nga khoảnh” 俄頃 vụt chốc, “khoảnh khắc” 頃刻 giây lát.
5. (Phó) Vừa mới. ◎Như: “khoảnh tiếp lai thư” 頃接來書 vừa nhận được thư.
6. (Phó) Khoảng (thời gian). ◎Như: “Quang Tự nhị thập niên khoảnh” 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.
7. Một âm là “khuynh”. (Tính) Nghiêng, lệch. § Thông “khuynh” 傾. ◇Hán Thư 漢書: “Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông” 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.
8. Lại một âm là “khuể”. (Danh) Nửa bước.
2. (Danh) Thời gian vừa qua. ◇Sầm Tham 岑參: “Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc” 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
3. (Tính) Gần. ◎Như: “khoảnh niên dĩ lai” 頃年以來 gần một năm nay.
4. (Phó) Vụt chốc. ◎Như: “nga khoảnh” 俄頃 vụt chốc, “khoảnh khắc” 頃刻 giây lát.
5. (Phó) Vừa mới. ◎Như: “khoảnh tiếp lai thư” 頃接來書 vừa nhận được thư.
6. (Phó) Khoảng (thời gian). ◎Như: “Quang Tự nhị thập niên khoảnh” 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.
7. Một âm là “khuynh”. (Tính) Nghiêng, lệch. § Thông “khuynh” 傾. ◇Hán Thư 漢書: “Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông” 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.
8. Lại một âm là “khuể”. (Danh) Nửa bước.
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một “khoảnh”.
2. (Danh) Thời gian vừa qua. ◇Sầm Tham 岑參: “Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc” 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
3. (Tính) Gần. ◎Như: “khoảnh niên dĩ lai” 頃年以來 gần một năm nay.
4. (Phó) Vụt chốc. ◎Như: “nga khoảnh” 俄頃 vụt chốc, “khoảnh khắc” 頃刻 giây lát.
5. (Phó) Vừa mới. ◎Như: “khoảnh tiếp lai thư” 頃接來書 vừa nhận được thư.
6. (Phó) Khoảng (thời gian). ◎Như: “Quang Tự nhị thập niên khoảnh” 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.
7. Một âm là “khuynh”. (Tính) Nghiêng, lệch. § Thông “khuynh” 傾. ◇Hán Thư 漢書: “Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông” 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.
8. Lại một âm là “khuể”. (Danh) Nửa bước.
2. (Danh) Thời gian vừa qua. ◇Sầm Tham 岑參: “Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc” 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
3. (Tính) Gần. ◎Như: “khoảnh niên dĩ lai” 頃年以來 gần một năm nay.
4. (Phó) Vụt chốc. ◎Như: “nga khoảnh” 俄頃 vụt chốc, “khoảnh khắc” 頃刻 giây lát.
5. (Phó) Vừa mới. ◎Như: “khoảnh tiếp lai thư” 頃接來書 vừa nhận được thư.
6. (Phó) Khoảng (thời gian). ◎Như: “Quang Tự nhị thập niên khoảnh” 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.
7. Một âm là “khuynh”. (Tính) Nghiêng, lệch. § Thông “khuynh” 傾. ◇Hán Thư 漢書: “Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông” 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.
8. Lại một âm là “khuể”. (Danh) Nửa bước.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Khoảnh (thửa ruộng rộng 100 mẫu Trung Quốc, chừng 6, 667 héc-ta): 薄田十五頃 Ruộng xấu mười lăm khoảnh (Tam quốc chí);
② (văn) Chốc lát, vụt chốc, giây phút: 少頃 Một chốc, chốc lát; 俄頃 Vụt chốc; 有頃 Lát sau.【頃柏】 khoảnh khắc [qêngkè] Phút chốc, chốc lát, khoảnh khắc: 頃柏瓦解 Tan rã trong chốc lát; 【頃來】 khoảnh lai [qênglái] (văn) Mới đây, gần đây, mấy năm gần đây: 頃來廢章句,終日披案牘 Gần đây bỏ hết thơ phú, suốt ngày chỉ lo xử lí việc công (Sầm Tham: Quận trai nhàn toạ);
③ (văn) Vừa, mới: 頃接來信 Vừa nhận được thư; 頃聞諸將出入,各尚謙約 Vừa mới nghe các tướng ra vào, mỗi người đều còn nhún nhường tự ràng buộc mình (Tam quốc chí).
② (văn) Chốc lát, vụt chốc, giây phút: 少頃 Một chốc, chốc lát; 俄頃 Vụt chốc; 有頃 Lát sau.【頃柏】 khoảnh khắc [qêngkè] Phút chốc, chốc lát, khoảnh khắc: 頃柏瓦解 Tan rã trong chốc lát; 【頃來】 khoảnh lai [qênglái] (văn) Mới đây, gần đây, mấy năm gần đây: 頃來廢章句,終日披案牘 Gần đây bỏ hết thơ phú, suốt ngày chỉ lo xử lí việc công (Sầm Tham: Quận trai nhàn toạ);
③ (văn) Vừa, mới: 頃接來信 Vừa nhận được thư; 頃聞諸將出入,各尚謙約 Vừa mới nghe các tướng ra vào, mỗi người đều còn nhún nhường tự ràng buộc mình (Tam quốc chí).
Từ điển Trần Văn Chánh
Nghiêng (dùng như 傾, bộ 亻): 不單頃耳而 聽已聰 Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ (Hán thư).
Từ điển Trung-Anh
variant of 傾|倾[qing1]
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. mảnh đất
2. phúc chốc, nhanh chóng
3. nửa bước chân
2. phúc chốc, nhanh chóng
3. nửa bước chân
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một “khoảnh”.
2. (Danh) Thời gian vừa qua. ◇Sầm Tham 岑參: “Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc” 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
3. (Tính) Gần. ◎Như: “khoảnh niên dĩ lai” 頃年以來 gần một năm nay.
4. (Phó) Vụt chốc. ◎Như: “nga khoảnh” 俄頃 vụt chốc, “khoảnh khắc” 頃刻 giây lát.
5. (Phó) Vừa mới. ◎Như: “khoảnh tiếp lai thư” 頃接來書 vừa nhận được thư.
6. (Phó) Khoảng (thời gian). ◎Như: “Quang Tự nhị thập niên khoảnh” 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.
7. Một âm là “khuynh”. (Tính) Nghiêng, lệch. § Thông “khuynh” 傾. ◇Hán Thư 漢書: “Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông” 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.
8. Lại một âm là “khuể”. (Danh) Nửa bước.
2. (Danh) Thời gian vừa qua. ◇Sầm Tham 岑參: “Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc” 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
3. (Tính) Gần. ◎Như: “khoảnh niên dĩ lai” 頃年以來 gần một năm nay.
4. (Phó) Vụt chốc. ◎Như: “nga khoảnh” 俄頃 vụt chốc, “khoảnh khắc” 頃刻 giây lát.
5. (Phó) Vừa mới. ◎Như: “khoảnh tiếp lai thư” 頃接來書 vừa nhận được thư.
6. (Phó) Khoảng (thời gian). ◎Như: “Quang Tự nhị thập niên khoảnh” 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.
7. Một âm là “khuynh”. (Tính) Nghiêng, lệch. § Thông “khuynh” 傾. ◇Hán Thư 漢書: “Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông” 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.
8. Lại một âm là “khuể”. (Danh) Nửa bước.
Từ điển Trung-Anh
(1) unit of area equal to 100 畝|亩[mu3] or 6.67 hectares
(2) a short while
(3) a little while ago
(4) circa. (for approximate dates)
(2) a short while
(3) a little while ago
(4) circa. (for approximate dates)
Từ ghép 15