Có 12 kết quả:

傀 kuǐ煃 kuǐ磈 kuǐ窥 kuǐ窺 kuǐ跬 kuǐ蹞 kuǐ闚 kuǐ頃 kuǐ頍 kuǐ顷 kuǐ魁 kuǐ

1/12

kuǐ [guī]

U+5080, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. to lớn, vạm vỡ
2. quái lạ
3. bù nhìn, hình nhân

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn, vạm vỡ.
2. (Tính) Quái lạ, quái dị.
3. Một âm là “quỷ”. (Danh) § Xem “quỷ lỗi” 傀儡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) To lớn;
② (văn) Quái lạ;
③ 【傀儡】 khổi lỗi [kuêlâi] Bù nhìn, tượng gỗ, búp bê: 傀儡政府 Chính phủ bù nhìn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn. Td: Khôi vĩ ( lớn lao ) — Lạ lùng. Td: Kì khôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ổi lỗi 傀儡: Tượng gỗ — Hìng người làm bằng rơm, vải. Con búp bê. » Xem hay dở cũng một tràng ổi lỗi « ( Hát nói ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Quỷ lỗi 傀儡 — Một âm là khôi. Xem Khôi.

Từ điển Trung-Anh

puppet

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

kuǐ

U+7143, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) fiery
(2) blazing

Tự hình 1

kuǐ [wěi]

U+78C8, tổng 14 nét, bộ shí 石 + 9 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá chồng chất. ◎Như: “ủy lỗi” 磈磊 đá chồng cao thấp không đều, ý nói trong lòng uất kết không yên.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuǐ [kuī]

U+7AA5, tổng 13 nét, bộ xué 穴 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 窺.

Tự hình 2

Dị thể 7

kuǐ [kuī]

U+7ABA, tổng 16 nét, bộ xué 穴 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn trộm, dòm lén. ◎Như: “vi khuy” 微窺 nhìn lén, “thâu khuy” 偷窺 nhìn trộm.
2. (Động) Phiếm chỉ nhìn, xem. ◇Minh sử 明史: “Cơ bác thông kinh sử, ư thư vô bất khuy” 基博通經史, 於書無不窺 (Lưu Cơ truyện 劉基傳) Lưu Cơ rộng thông kinh sử, trong sách không gì mà không xem.
3. (Động) Dòm ngó, nhắm. ◇Lí Bạch 李白: “Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn” 漢下白登道, 胡窺青海灣, 由來征戰地, 不見有人還 (Quan san nguyệt 關山月) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơi chiến địa, Không thấy có người về.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

kuǐ [xiè]

U+8DEC, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nửa bước chân, bước một chân
2. thời gian ngắn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nửa bước. § Bước một chân gọi là “khuể” 跬, bước hai chân gọi là “bộ” 步. ◎Như: “khuể bộ” 跬步 nửa bước, khoảng cách rất ngắn.

Từ điển Thiều Chửu

① Nửa bước, bước một chân gọi là khuể 跬 (3 thước), bước hai chân gọi là bộ 步 (6 thước). Vì thế nên thì giờ rất ngắn, rất ngặt gọi là khuể bộ 跬步.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nửa bước (bước một chân).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giơ chân lên để bước, nhưng chưa kịp đặt chân xuống. Bước nửa chừng.

Từ điển Trung-Anh

(1) brief
(2) short step

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

kuǐ

U+8E5E, tổng 18 nét, bộ zú 足 + 11 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nửa bước chân, bước một chân
2. thời gian ngắn

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa với chữ “khuể” 跬.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ khuể 跬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 跬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Khuể 跬— Các âm khác là Khoảnh, Khuynh.

Tự hình 1

Dị thể 1

kuǐ [kuī]

U+95DA, tổng 19 nét, bộ mén 門 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “khuy” 窺.

Tự hình 2

Dị thể 3

kuǐ [qīng, qǐng]

U+9803, tổng 11 nét, bộ yè 頁 + 2 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: đơn vị diện tích ruộng đất, một trăm mẫu là một “khoảnh”.
2. (Danh) Thời gian vừa qua. ◇Sầm Tham 岑參: “Khoảnh lai phế chương cú, Chung nhật phi án độc” 頃來廢章句, 終日披案牘 (Quận trai nhàn tọa 郡齋閑坐) Gần đây bỏ hết văn chương thơ phú, Suốt ngày chỉ mở xem án kiện (làm việc công).
3. (Tính) Gần. ◎Như: “khoảnh niên dĩ lai” 頃年以來 gần một năm nay.
4. (Phó) Vụt chốc. ◎Như: “nga khoảnh” 俄頃 vụt chốc, “khoảnh khắc” 頃刻 giây lát.
5. (Phó) Vừa mới. ◎Như: “khoảnh tiếp lai thư” 頃接來書 vừa nhận được thư.
6. (Phó) Khoảng (thời gian). ◎Như: “Quang Tự nhị thập niên khoảnh” 光緒二十年頃 khoảng những năm hai mươi triều Quang Tự.
7. Một âm là “khuynh”. (Tính) Nghiêng, lệch. § Thông “khuynh” 傾. ◇Hán Thư 漢書: “Bất đan khuynh nhĩ nhi thính dĩ thông” 不單頃耳而聽已聰 (Vương Bao truyện 王襃傳) Không nghiêng hết tai mà nghe đã rõ.
8. Lại một âm là “khuể”. (Danh) Nửa bước.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

kuǐ

U+980D, tổng 13 nét, bộ yè 頁 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngẩng đầu lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngẩng đầu.
2. (Danh) Ngày xưa là đồ trang sức trên tóc để giữ mũ cho chặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngẩng đầu lên;
② Đồ trang sức trên tóc để giữ nón (mũ) cho vững.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngẩng đầu lên — Vẻ mạnh mẽ, quả quyết — Kẹp lên tóc. Cài nghiêng trên tóc.

Từ điển Trung-Anh

raise one's head

Tự hình 2

Dị thể 3

kuǐ [qīng, qǐng]

U+9877, tổng 8 nét, bộ yè 頁 + 2 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 頃.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

kuǐ [kuài, kuí]

U+9B41, tổng 13 nét, bộ gǔi 鬼 + 4 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu sỏ, người đứng đầu. ◎Như: “tội khôi” 罪魁 thủ phạm (người phạm tội đứng đầu), “hoa khôi” 花魁: xem từ này.
2. (Danh) Người đỗ đầu đời khoa cử. ◎Như: Lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi “kinh khôi” 經魁. Năm người đỗ đầu gọi là “ngũ khôi” 五魁. Đỗ trạng nguyên gọi là “đại khôi” 大魁.
3. (Danh) Sao “Khôi”, tức sao “Bắc đẩu” 北斗. § Từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là “khôi”. Tục gọi sao “Khuê” 奎 là “khôi tinh” 魁星. Đời khoa cử coi sao “Khuê” là chủ về văn học.
4. (Danh) Cái môi. ◎Như: “canh khôi” 羹魁 môi múc canh.
5. (Danh) Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).
6. (Danh) Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.
7. (Tính) Cao lớn, cường tráng. ◎Như: “khôi ngô” 魁梧 vạm vỡ, phương phi.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng