Có 4 kết quả:

綏 nhuy緌 nhuy绥 nhuy蕤 nhuy

1/4

nhuy [thoả, tuy]

U+7D8F, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây để níu khi lên xe. ◇Luận Ngữ 論語: “Thăng xa, tất chánh lập chấp tuy” 升車, 必正立執綏 (Hương đảng 鄉黨) Lên xe thì đứng ngay ngắn, nắm lấy sợi dây vịn.
2. (Động) Vỗ về, an phủ. ◇Thư Kinh 書經: “Thiệu phục tiên vương chi đại nghiệp, để tuy tứ phương” 紹復先王之大業, 底綏四方 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Tiếp nối nghiệp lớn của vua trước, vỗ về được bốn phương.
3. (Động) Lui quân.
4. (Động) Ngăn cấm, ngăn chận, ngừng.
5. (Động) Bảo cho biết. § Dùng như “cáo” 告.
6. (Danh) Tên một tế lễ thời xưa.
7. Một âm là “thỏa”. (Động) Rủ xuống. § Thông “thỏa” 妥.
8. Một âm là “nhuy”. (Danh) Một loại cờ tinh. § Thông “nhuy” 緌.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

nhuy [tuy]

U+7DCC, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lèo mũ, dây quai mũ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lèo mũ thời xưa (bộ phận thòng xuống của dải mũ). ◇Thẩm Liêu 沈遼: “Bỉ quan bất nhuy, diệc túc dĩ thúc phát; bỉ hạt bất hoàn, diệc túc dĩ tế thân” 彼冠不緌, 亦足以束髮; 彼褐不完, 亦足以蔽身 (Dụ khách từ 諭客辭) Mũ kia không lèo, cũng đủ để bó tóc; áo vải thô kia không lành lặn, cũng đủ để che thân.
2. (Danh) Ngày xưa chỉ cờ tinh của nhà Ngu 虞. Về sau phiếm chỉ cờ xí rủ xuống.
3. (Động) Buộc kết.
4. (Động) Kế tục.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lèo mũ, dây vịn. Tục đọc là chữ tuy, cùng nghĩa với chữ tuy 綏.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lèo mũ;
② Như 綏 nghĩa
②.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái giải mũ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

nhuy [thoả, tuy]

U+7EE5, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綏.

Tự hình 2

Dị thể 1

nhuy

U+8564, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hoa nở rủ xuống

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xum xuê, rủ xuống (hoa cỏ).
2. (Danh) Phiếm chỉ hoa cây cỏ mọc xum xuê rủ xuống.
3. (Danh) Dải buộc trên mũ làm trang sức.
4. (Danh) § Xem “uy nhuy” 萎蕤.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoa nở thịnh rủ xuống.
② Nuy nhuy 萎蕤. Xem chữ nuy 萎.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Hoa của cây cỏ) rủ xuống;
② Vật trang sức rủ xuống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng cây cối xanh tốt rườm rà, buông rủ — Dùng như chữ Nhuy 緌.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng