Có 8 kết quả:

䱒 ấp悒 ấp挹 ấp揖 ấp浥 ấp邑 ấp阝 ấp𬪁 ấp

1/8

ấp [ốp]

U+4C52, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

ấp

U+6092, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ấp bất lạc (lo lắng không yên)

Tự hình

Dị thể

ấp [sắp, úp, ốp, ụp]

U+6339, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ẩm thấp

Tự hình

Dị thể

ấp [trấp, ập, ốp]

U+63D6, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ấp trứng

Tự hình

Dị thể

ấp [óp, ướp, ập, ọp, ụp]

U+6D65, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ẩm thấp

Tự hình

Dị thể

ấp [phấp, óp, ọp, ốp]

U+9091, tổng 7 nét, bộ ấp 邑 + 0 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)

Tự hình

Dị thể

ấp [phụ]

U+961D, tổng 2 nét, bộ phụ 阜 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

bộ ấp

Tự hình

Dị thể

ấp

U+2CA81, tổng 14 nét, bộ tiết 卩 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ấp trứng