Có 3 kết quả:

準 choán篡 choán𠿶 choán

1/3

choán [chuẩn, chốn, chủn, trúng, trốn]

U+6E96, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

choán chỗ, choán đất (chiếm)

Tự hình 3

Dị thể 4

choán [soán, thoán, xoán]

U+7BE1, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

choán chỗ, choán đất (chiếm)

Tự hình 2

Dị thể 4

choán

U+20FF6, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

choán chỗ, choán đất (chiếm)