Có 4 kết quả:

容 dong庸 dong搈 dong熔 dong

1/4

dong [dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông]

U+5BB9, tổng 10 nét, bộ miên 宀 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong

Tự hình

Dị thể

dong [dung, dông, giông]

U+5EB8, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)

Tự hình

Dị thể

dong [dông, rung, rông]

U+6408, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dong cương (cho ngựa đi chậm lại)

Tự hình

dong [dung, nung]

U+7194, tổng 14 nét, bộ hoả 火 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)

Tự hình

Dị thể