Có 6 kết quả:

乜 miē咩 miē哶 miē孭 miē羋 miē芈 miē

1/6

miē [niè]

U+4E5C, tổng 2 nét, bộ yī 乙 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nheo mắt, lim dim mắt
2. họ Khiết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nheo mắt, lim dim mắt.
2. (Động) Nhìn nghiêng, nhìn xéo.
3. (Trợ) Gì, cái gì (phương ngôn). § Cũng như “thập ma” 什麼.
4. (Tượng thanh) Tiếng khóc.
5. (Danh) Họ “Khiết”.

Từ điển Trung-Anh

(1) to squint
(2) what? (Cantonese)
(3) see also 乜嘢[mie1 ye3]

Tự hình 2

Từ ghép 2

miē

U+54A9, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. tiếng dê con kêu be be
2. mẹ
3. họ Mị

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tiếng dê con kêu: 咩咩 Be be;
② Mẹ;
③ [Mie] (Họ) Mị.

Từ điển Trung-Anh

(1) the bleating of sheep
(2) final particle which transforms statements into questions that indicate doubt or surprise (Cantonese)

Từ điển Trung-Anh

old variant of 咩[mie1]

Tự hình 2

Dị thể 8

miē

U+54F6, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 咩[mie1]

Tự hình 1

Dị thể 1

miē

U+5B6D, tổng 10 nét, bộ zǐ 子 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

to carry on the back or shoulders (Cantonese)

Tự hình 1

Dị thể 1

miē []

U+7F8B, tổng 8 nét, bộ yáng 羊 + 8 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Be be (tiếng dê, cừu kêu).
2. (Danh) Họ “Mị” 羋.

Tự hình 2

Dị thể 5

miē []

U+8288, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 + 3 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 羋.

Tự hình 2

Dị thể 1