Có 1 kết quả:
trái
Tổng nét: 13
Bộ: nhân 人 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰亻責
Nét bút: ノ丨一一丨一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: OQMC (人手一金)
Unicode: U+50B5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Dục từ quan quy điền kỳ 1 - 欲辭官歸田其一 (Nguyễn Ngọc Tương)
• Khẩn cầu - 懇求 (Đặng Trần Côn)
• Khúc giang kỳ 2 - 曲江其二 (Đỗ Phủ)
• Ngục trung ký Tử Do nhị thủ kỳ 1 - 獄中寄子由二首其一 (Tô Thức)
• Thu vũ cảm hoài - 秋雨感懷 (Phan Kính)
• Thuật hoài - 述懷 (Phạm Ngũ Lão)
• Tỉnh trát sức thanh bồi mạn ký - 省札飭清賠漫記 (Nguyễn Đức Đạt)
• Văn thi ông Cát Xuyên tiên sinh thu cửu nguyệt nhị thập cửu dạ khách trung ngoạ bệnh ký thị kỳ 1 - 聞詩翁葛川先生秋九月二十九夜客中臥病寄示其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Văn Tĩnh Gia hữu sự nhân thi - 聞靜嘉有事因詩 (Lý Trần Thản)
• Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 06 - 春日絕句十首其六 (Cao Bá Quát)
• Khẩn cầu - 懇求 (Đặng Trần Côn)
• Khúc giang kỳ 2 - 曲江其二 (Đỗ Phủ)
• Ngục trung ký Tử Do nhị thủ kỳ 1 - 獄中寄子由二首其一 (Tô Thức)
• Thu vũ cảm hoài - 秋雨感懷 (Phan Kính)
• Thuật hoài - 述懷 (Phạm Ngũ Lão)
• Tỉnh trát sức thanh bồi mạn ký - 省札飭清賠漫記 (Nguyễn Đức Đạt)
• Văn thi ông Cát Xuyên tiên sinh thu cửu nguyệt nhị thập cửu dạ khách trung ngoạ bệnh ký thị kỳ 1 - 聞詩翁葛川先生秋九月二十九夜客中臥病寄示其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Văn Tĩnh Gia hữu sự nhân thi - 聞靜嘉有事因詩 (Lý Trần Thản)
• Xuân nhật tuyệt cú thập thủ kỳ 06 - 春日絕句十首其六 (Cao Bá Quát)
phồn thể
Từ điển phổ thông
nợ nần
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Nợ. ◎Như: “phụ trái” 負債 mang nợ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tửu trái tầm thường hành xứ hữu, Nhân sanh thất thập cổ lai hi” 酒債尋常行處有, 人生七十古來稀 (Khúc Giang 曲江) Nợ rượu tầm thường nơi nào chẳng có, Từ xưa tới nay, người đời ít ai sống được bảy mươi tuổi.
Từ điển Thiều Chửu
① Nợ, như phụ trái 負債 mang nợ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nợ: 借債 Vay nợ: 負債 Mắc nợ; 還債 Trả nợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Món nợ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Tang bồng hồ thỉ nam nhi trái « ( vẫy vùng ngang dọc là món nợ của kẻ làm trai ).
Từ ghép 24
bội trái 揹債 • bức trái 逼債 • công trái 公債 • hoàn trái 還債 • liễu trái 了債 • oan trái 冤債 • phá trái 破債 • phóng trái 放債 • phụ trái 負債 • quốc trái 國債 • sách trái 索債 • tá trái 借債 • tình trái 情債 • trái chủ 債主 • trái gia 債家 • trái hộ 債戶 • trái hộ 債戸 • trái khế 債契 • trái khoán 債券 • trái phiếu 債票 • trái quyền 債權 • trái tức 債息 • trái vụ 債務 • túc trái 夙債